Trong bài toán trên ta đã sử dụng phương pháp tạo hình ẩn, tức là từ hình đa diện ban đầu, tạo thêm những điểm mới để tạo ra hình đa diện mới ở đó tính chất dễ khai thác hơn.. Một[r]
Trang 1LỜI GIẢI VÀ PHÂN TÍCH MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG TRONG ĐỀ THAM KHẢO
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Trang 2BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 38
Câu 38.1: Cho hàm số f x liên tục trên 0; Biết f x lnx
x
và f 1 Giá trị của 0
1d
Trang 3LỜI GIẢI BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 38
Câu 38.1: Cho hàm số f x liên tục trên 0; Biết f x lnx
x
và f 1 Giá trị của 0
1d
Trang 4Lời giảiChọn B
1 2 2 C C 3
Với C thì 3 2 2 2 2
1f x x x 3 f x x x 3 Vậy 1 f 1 24
Trang 5Câu 43: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn 0 x 2020 và log (33 x 3) x 2y ? 9y
Với dạng toán này việc quan trọng nhất là xác định được hàm đặc trưng f t( ) log 3t t t , 0;
Ngoài ra, nếu để ý hàm số y log (33 x 3) x đồng biến trên , hàm số 1; 2x 9x cũng đồng biến trên nên ; 0 x 2020 1 2y 9y log 6063 20203 1 y 4
Trang 6BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 43 Câu 43.1: Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên thỏa mãn các điều kiện 0 x 2020 và 2
Trang 7LỜI GIẢI BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 43 Câu 43.1: Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên thỏa mãn các điều kiện 0 x 2020 và 2
log (2x 2) x 3y ?8y
Lời giải Chọn D
Do 0 x 2020 nên log (22 x 2) luôn có nghĩa
Vậy có 4 cặp số ( ; )x y nguyên thỏa yêu cầu bài toán
Câu 43.2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tồn tại cặp số x y thỏa mãn đồng thời các ;điều kiện e3 5x y ex y 3 1 và 1 2x 2y 2 2
log 3x 2y 1 m6 log x m ? 9 0
Lời giải Chọn B
Trang 8Lời giải Chọn C
ĐK: x m
Đặt t log7x m ta có 7
7
x t
Do m nguyên thuộc khoảng 25;25, nên m 24; 16; ; 1
Câu 43.4: Cho phương trình 1log2 2 3 log2 2 1 1 1 2 2 2
Điều kiện 2 1
20
xx
2
f t t , t t 0
Trang 93 132
xxx
xx
S
Trang 10Câu 46: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình dưới đây
x
y
4O
x=x1-3
4
1-2 O
Ta có nhận xét rằng phương trình x3 3x2 có 1 nghiệm; phương trình x1 3 2
23
x x có 3 nghiệm; xphương trình x3 3x2 có 1 nghiệm cả 5 nghiệm này đôi một phân biệt, đều khác 0; 2x3
Như vậy, g x có 7 nghiệm đơn phân biệt 0
hàm đa thức thì đơn giản hơn bằng việc đi tìm số nghiệm đơn và nghiệm bội lẻ
Trang 11BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 46
Câu 46.1: Cho hàm số y f x ax3 bx2 có các điểm cực trị là 0;a cx d 2 và có đồ thị a 3
là đường cong như hình vẽ
1O
Đặt g x 2019f f x 2020 Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 46.2: Cho hàm số y f x ax4 bx3 cx2 dx e Biết rằng hàm số y f x liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số g x f x x2 2 có bao nhiêu điểm cực đại?
-4 y=f'(x)
Số điểm cực đại của hàm số g x f x 33x là
Trang 12Câu 46.4: Cho f x x4 ax3 bx2 và hàm số cx d y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ
x
y
1-1 O
4 2
Trang 13LỜI GIẢI BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 46 Câu 46.1: Cho hàm số y f x ax3 bx2 có các điểm cực trị là 0;a cx d 2 và có đồ thị a 3
là đường cong như hình vẽ
1O
Đặt g x 2019f f x 2020 Số điểm cực trị của hàm số là
Lời giải Chọn B
x
y
y=aa
2 3
y=f(x)3
1O
f x có 3 nghiệm đơn phân biệt x , 1 x , 2 x khác 3 0 và a
Vì 2 a 3 nênf x có 3 nghiệm đơn phân biệt a x , 4 x , 5 x khác 6 x , 1 x , 2 x , 3 0, a
Suy ra g x có 8 nghiệm đơn phân biệt 0
Do đó hàm số g x 2019f f x 2020có 8 điểm cực trị
Câu 46.2: Cho hàm số y f x ax4 bx3 cx2 dx e Biết rằng hàm số y f x liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số g x f x x2 2 có bao nhiêu điểm cực đại?
Trang 14-4 y=f'(x)
Số điểm cực đại của hàm số g x f x 33x là
Lời giải Chọn B
Ta có g x 3x2 3 f x 3 3x,
3 3
Trang 15Trong đó phương trình 3 1
x x x
Còn phương trình: x3 3x 1 có 3 nghiệm phân biệt: , 2 x1 1 và 1 x2 0 1 x3 2
Ta có bảng biến thiên của hàm số g x
Vậy hàm số g x có 2 điểm cực đại
Câu 46.4: Cho f x x4 ax3 bx2 và hàm số cx d y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ
x
y
1-1 O
Số điểm cực trị của hàm số y f f x là
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị và giả thiết suy ra f x x x 2 1 x3 x f x 3x2 1
00
11
11
xx
xx
x b b
x x
xx
Trang 16Câu 46.5: Cho hàm số y f x có đạo hàm đến cấp hai trên và 0 0; 1,
6
f f x Biết xhàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số g x f x 2 mx , với m là tham số dương, có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
4 2
Lời giải Chọn D
42
Trang 17Do đó, 2 2 2 2 0, 0 0, 0
3
x
f x x h x hay hàm số x y h x đồng biến trên 0;
Mà h 0 và m 0 xlimh x nên phương trình h x có một nghiệm duy nhất 0
Khi đó phương trình h x có 2 nghiệm phân biệt 0
Đồng thời hàm số y h x đạt cực tiểu tại x x 0, giá trị cực tiểu h x 0 0
Vậy hàm số y h x có 3 điểm cực trị
Trang 18Câu 48: Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn ( )
xf x f x x x x x Khi đó
3F 2F 8 C 2 Thay x ta được 1 1 1 1 0 17
0
1d24
Trang 20Lời giải 5: Đi tìm hàm f x
Ban đầu ta sẽ nghĩ đến có f x f 3 , 1x2 thì bên vế phải có thể đưa liên quan gì đến x3,1 x2không?
Trang 21Điều này mẫu thuẫn do M max1;0 g x
Ở 5 cách trên, khi giải quyết bài toán dạng này ta thường hướng tới:
Biến đổi giả thiết đi đến tính chất u f u x d f u u d
f x x
buộc ta phải đi tính thêm 1
0d
f x x
Ở đây, nếu cận không
phải là 1;0;1 thì các cách làm này sẽ bị phá sản, ví dụ yêu cầu tính 3
0d
f x x
, lúc này chắc chỉ còn cách đi tìm f x Vì thế, các cận 1;0;1 phải được liên hệ mật thiết với x3,1 x2
Ngoài ra, với hai tính chất:
Hàm số x f x2 ( )3 xf(1x2) 2 x2 là hàm lẻ;
Hàm số f x là hàm chẵn f x 4
cũng hữu ích cho việc tính toán nhanh hơn
* Lỗi sai có thể mắc dẫn đến các phương án nhiễu 17
* Với lời giải 5: Việc tìm f x khá khó khăn, không nói là mò Nếu f x là những hàm quen thuộc thì
rất có thể đoán bằng việc thử các giá trị và cân bằng hệ số
Khi đó, mục đích khai thác tính chất u f u x d f u u d coi như phá sản
Trang 22BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 48 Câu 48.1: Cho hàm f x liên tục trên \ 0 thỏa mãn
Trang 23LỜI GIẢI BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 48 Câu 48.1: Cho hàm f x liên tục trên \ 0 thỏa mãn
Trang 24Câu 48.3: Cho hàm y f x ( ) liên tục trên đoạn và thỏa mãn 0;1
f x f x x x x Giá trị của
Từ 5f x 7 1f x 3x2 2x thay x bởi 1 x ta được 5 1f x 7f x 3x2 1
Do đó ta có hệ
2 2
Trang 27Câu 49: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB a SBA SCA, , 90 ,góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bằng 60 Thể tích khối chóp đã cho bằng
Vì SAB SAC nên nếu BH là đường cao của SAB thì
tương ứng CH cũng là đường cao của SAC
Mà SA SAB SAC nên SAB SAC, BH CH, 60
Ta có thể chỉ ra tồn tại hình chóp S ABDC như sau:
Gọi D là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC Ta có
Ia
H
aD
C
BA
S
Trang 28BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 49
Câu 49.1: Cho tứ diện ABCD có AB CD 10, AD BC 5, AC BD 13 Gọi là góc giữa AB và ACD , giá trị cos bằng
Câu 49.3: Cho tứ diện ACFG có số đo các cạnh lần lượt là AC AF FC a 2,AG a 3,
GF GC a Thể tích của khối tứ diện ACFG bằng
Trang 29LỜI GIẢI BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 49
Câu 49.1: Cho tứ diện ABCD có AB CD 10, AD BC 5, AC BD 13 Gọi là góc giữa AB và ACD , giá trị cos bằng
A 6 10
35 B 35865 C 1010 D 3 1010
Lời giải Chọn B
I
HG
Trang 30Câu 49.2: Cho tứ diện ABCD có AB CD 4;AC BD 5;AD BC Thể tích của khối tứ 6diện ABCD bằng
A 15 6
4 B 15 62 C 45 64 D 45 62
Lời giải Chọn A
N
M
CB
Câu 49.3: Cho tứ diện ACFG có số đo các cạnh lần lượt là AC AF FC a 2,AG a 3,
GF GC a Thể tích của khối tứ diện ACFG bằng
Dựng hình lập phương như hình vẽ
Khi đó ABCD EFGH là hình lập phương cạnh a nên thể tích
của hình lập phương là V a 3
Thể tích tứ diện ACGF có được là do ta chia hình lập phương
theo các mặt phẳng ACGE , ACF và AGF Khi đó ta có
D
CB
A
Trang 31Câu 49.4: Cho tứ diện ABCD có AB BD AD 2 ,a AC 7 ,a BC 3a Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB CD bằng a , tính thể tích của khối tứ diện ABCD ,
FG
EH
D
C
BA
Từ giả thiết AB AC
Dựng lăng trụ đứng AGF BCE với D là trung điểm EF VAGF BCE. 3.VABCD
Khi đó, vì AB/ /CEFG d AB CD, d B CE, BH a với H CE BH CE ,
BE a BC CE a S a V AB S a
Trang 32Câu 50: Cho hàm số f x Hàm số y f x có đồ thị như hình sau
x
y
4
1-2
Nhận xét:
Đây là bài toán gặp khá nhiều trong các đề thi THPT quốc gia những năm gần đây, ý tưởng là xét tính đơn điệu của hàm số y f u x v x dựa trên so sánh giá trị các hàm u x f x ,v xtrên khoảng nào đó để xét dấu u x f u x v x bằng cách sử dụng đồ thị hoặc đánh giá
ty
2
-t y=
y=f'(t)
41
-2-2O
Trang 33BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 50 Câu 50.1: Cho hàm số f x liên tục trên , hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Xét hàm số
h x f x x x Hãy chọn khẳng định đúng
x
y 4
4
2
2 -2
Trang 34Câu 50.4: Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên Biết hàm số f x có đồ thị được cho trong hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 2019;2019 để hàm số
54
2
321-1
Trang 35BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÂU 50 Câu 50.1: Cho hàm số f x liên tục trên , hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Xét hàm số
h x f x x x Hãy chọn khẳng định đúng
x
y 4
4
2
2 -2
4
2
2-2
Trang 36Câu 50.2: Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
f x 0 0 0 0 Hàm số y 3f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 2 x3 3x
A 1; B ; 1 C 1;0 D 0;2
Lời giải Chọn C
Ta có y 3f x 2 x23
Với x 1;0 x 2 1;2 f x , lại có 2 0 x2 3 0 y 0; x 1;0Vậy hàm số y 3f x đồng biến trên khoảng 2 x3 3x 1;0
Câu 50.3:Cho hàm số f x có đồ thị của hàm số y f x' như hình vẽ
Với 6 x 3 13 2x suy ra 1 7 y hàm số đồng biến (loại) ' 0
Với 3 x 6 5 2x suy ra 1 11 y hàm số đồng biến (loại) ' 0
Với 6 x 11 2 x suy ra 1 y hàm số đồng biến (loại) ' 0
Trang 37Với 1 x 0 3 2x nên 1 1 2 ' 2f x và 1 2 2
0 x 1 suy ra ' 03 2 y hàm
số đồng biến (nhận)
Câu 50.4: Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên
Biết hàm số f x có đồ thị được cho trong hình vẽ Có bao nhiêu
giá trị nguyên của m thuộc 2019;2019 để hàm số
Ta có g x 2019 ln2019 2019x f x m
Ta lại có hàm số y 2019xđồng biến trên 0;1
Với x thì 20190;1 x 1;2019 mà hàm y f x đồng biến trên 1; nên hàm y f 2019xđồng biến trên 0;1
Mà 2019x 0; 2019f x 0, x 0;1 nên hàm h x 2019 ln2019 2019x f x đồng biến trên 0;1Hay h x h 0 0, x 0;1
Do vậy, hàm số g x đồng biến trên 0;1 g x với mọi 0 x 0;1
54
2
321-1
Trang 3854
2
321-1
Vì 1 nên ( 1;0) ( 1;2a 2 0 2 a 1 Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng a)
1;2 a nên cũng nghịch biến trên 1;0
Vì 4 nên b 5 3 2 b 2 ( 3; 2) ( Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng ;2 b)
thì không nghịch biến trên ;2 b 3; 2
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0
Câu 50.6:Cho hàm số y f x có đạo hàm trên Biết đồ thị hàm y f x như hình vẽ
x
y
432
Ta có g x 3f x3 1 1 x2
Trang 393 1 0 33 31 11 4 2 0
13
xx