Học sinh TWO chỉ giải chính xác được đúng 1 nửa số bài toán trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại học sinh đó không thể giải được?. Tính xác suất để TWO không phải thi lại.[r]
Trang 1ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi có 09 trang
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm M2;0;1 Gọi A, B lần lượt là hình chiếu của M trên
trục Ox và trên mặt phẳng Oyz Viết phương trình mặt trung trực của đoạn AB
Trang 2Câu 9: Cho hàm số y x4 2x2 có đồ thị như hình vẽ bên.
A Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
B Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
C Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
D Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Câu 13:Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x33x2 2 m 1 có 6 nghiệm phân biệt.
A. 1 m 3 B. 2 m 0 C. 1 m 1 D. 0 m 2
Trang 3Câu 14: Cho ba điểm A 1; 3;2, B2; 3;1 , C 3;1;2 và đường thẳng : 1 1 3
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
P : 4x z 3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?
nào sau đây?
tích xung quanh của hình nón
2
Trang 4Câu 23: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt cầu ( )S đi qua bốn điểm
Câu 24:Một khách hàng có 100 000 000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một
tháng theo phương thức lãi kép Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốcban đầu gửi ngân hàng?
Câu 25: Xác định số hạng đầu u và công sai1 d của cấp số cộng ( )u n biết u9 5u2 và u132u65
A. u1 3;d 4 B. u13;d 5 C. u14;d 5 D. u14;d 3
Câu 26: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x2 1x4 g x , trong đó g x 0, x
Hàm số y f x 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 28: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z22z 5 0
02
Câu 30: Một chiếc cốc có dạng hình trụ, chiều cao là 16 cm , đường kính đáy bằng8 cm, bề dày của
thành cốc và đáy cốc là 1 cm Nếu đổ một lượng nước vào cốc cách miệng cốc5 cm thì ta đượckhối nước có thể tích V1, nếu đổ đầy cốc ta được khối trụ (tính cả thành cốc và đáy cốc) có thể
Trang 5Câu 32: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 30ABC Điểm M là
với đáy Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là
A. 24 27 a3 B. 24 37 a3 C. 72 37 a3 D. 72 27 a3
Câu 33: Nghiệm của phương trình log3x 1 1 log 4 1 3 x là
A. x 3 B. x 2 C. x 3 D. x 4
Câu 34: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ
đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Câu 37: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1; 2; 3 và cắt các
trục Ox , Oy, Oz lần lượt tại các điểm A , B , C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức
6OA OB3 2OC có giá trị nhỏ nhất
A. 6x3y2 18 0z B. x2y3 14 0z
C. x3y2 13 0z D. 6x2y3 19 0z
Trang 6Câu 38: Cho hình lăng trụ đứngABC A B C ' ' ', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ
Câu 42: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.
Số nghiệm của phương trình f x 1 2 là
Trang 7Câu 44: Trước kỳ thi học kỳ 2 của lớp 11 tại trường FIVE, giáo viên Toán lớp FIVE A giao cho học sinh đề cương ôn tập gồm 2n bài toán, n là số nguyên dương lớn hơn 1 Đề thi học kỳ của lớp FIVE A sẽ gồm 3 bài toán được chọn ngẫu nhiên trong số 2n bài toán đó Một học sinh muốn không phải thi lại, sẽ phải làm được ít nhất 2 trong số 3 bài toán đó Học sinh TWO chỉ giải chính xác được đúng 1 nửa số bài toán trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại học sinh đó không thể giải được Tính xác suất để TWO không phải thi lại.
Câu 46: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC 3, tam giác ABC vuông cân tại B và AC 2 2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;1;3 và mặt phẳng
P x my: 2m1z m 2 0, m là tham số Gọi H a b c ; ; là hình chiếu vuông góc của điểm A trên
P Tính a b khi khoảng cách từ điểm A đến P lớn nhất ?
Câu 48: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a 2, AC a 5 Hình
góc giữa mặt phẳng SAB và mặt phẳng SAC bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC là
x f x x
0d
Trang 8ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi có 09 trang
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Môn thi: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
1 0
x x
x x
maxy5; miny 4 max miny y20
Câu 3:Trong các hàm sau đây, hàm số nào không nghịch biến trên .
A. y x3 2x27x. B. y 4x cosx. C. 21
1
y x
ta có 22 2
1
x y
x
0
y khi x 0 và y 0 khi x 0nên hàm số không nghịch biến trên
Câu 4 Với hai số thực dương a b, tùy ý và 3 5
6 3
Trang 9Ta có số cạnh của hình mười hai mặt đều là 30.
Câu 6: Cho hàm số ylne xm2 Với giá trị nào của m thì 1 1
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm M2;0;1 Gọi A, B lần lượt là hình chiếu của M trên trục
Ox và trên mặt phẳng Oyz Viết phương trình mặt trung trực của đoạn AB
A. 4x2z 3 0. B. 4x2y 3 0. C. 4x2z 3 0. D. 4x2z 3 0.
Lời giải Chọn A.
A là hình chiếu của M2;0;1 trên trục Ox nên ta có A2;0;0.
B là hình chiếu của M2;0;1 trên mặt phẳng Oyz nên ta có B0;0;1.
Gọi I là trung điểm AB Ta có 1;0;1
2
I
Mặt trung trực đoạn AB đi qua I và nhận BA 2;0; 1
làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình
Trang 10Chọn B.
Ta có một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d1 là u 1 2; 3;4
.Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d2 là u 2 1;2; 1
.Gọi n là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P Do P song song với hai đường thẳng d1 và
Trang 11Câu 12: Cho hàm số y f x liên tục tại x0 và có bảng biến thiên sau:
Đồ thị hàm số đã cho có:
A Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
B Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
C Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
D Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Lời giải
Tại x x 2 hàm số y f x không xác định nên không đạt cực trị tại điểm này
Tại x x 1 thì dễ thấy hàm số đạt cực đại tại điểm này
Tại x x 0, hàm số không có đạo hàm tại x0 nhưng liên tục tại x0 thì hàm số vẫn đạt cực trị tại x0
và theo như bảng biến thiên thì đó là cực tiểu
Vậy đồ thị hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu Chọn D.
Câu 13:Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x33x2 2 m 1có 6 nghiệm phân biệt.
A.1 m 3 B. 2 m 0 C. 1 m 1 D. 0 m 2
Lời giải Chọn C.
x x m x x m .
Xét hàm số y x 33x22
Trang 12Nhìn vào đồ thị ta thấy để phương trình có 6 nghiệm cần: 0 m 1 2 1 m 1.
Câu 14: Cho ba điểm A 1; 3;2, B2; 3;1 , C 3;1;2 và đường thẳng : 1 1 3
Trang 13t e
a b c
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
P : 4x z 3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?
Do d P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của P
Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u n P 4; 0; 1
Trang 14Gọi M là trung điểm AB O, là trọng tâm ABCCM AB SAB , ABC SMO 60 0
x x x
Vậy hàm số có hai điểm cực trị Chọn B.
Câu 20: Cho log3m; ln3n Hãy biểu diễn ln30 theo m và n
Trang 15Câu 21: Với x a 0 và a là tham số, đặt x ln3
Câu 22: Một hình nón có bán kính đáy bằng 1và thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân Tính diện
tích xung quanh của hình nón
00
Câu 24:Một khách hàng có 100 000 000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một
tháng theo phương thức lãi kép Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốcban đầu gửi ngân hàng?
Trang 16Lời giải
Ta có r3.0,65% 0,0195
Tổng số tiền thu được sau n quý là S A 1rn
Cần tìm giá trị n nguyên nhỏ nhất thỏa mãn
Câu 26: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x2 1x4 g x , trong đó g x 0, x Hàm
số y f x 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 27: Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với mặt đáy Khoảng
cách giữa hai đường thẳng SD BC, bằng
Trang 17Vì BC // ADBC // SADd BC SD , d BC SAD , d B SAD , .
Câu 28: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z22z 5 0
02
Câu 30: Một chiếc cốc có dạng hình trụ, chiều cao là16 cm, đường kính đáy bằng8 cm, bề dày của thành
cốc và đáy cốc là 1 cm Nếu đổ một lượng nước vào cốc cách miệng cốc5 cm thì ta được khối
Trang 18nước có thể tích V1, nếu đổ đầy cốc ta được khối trụ (tính cả thành cốc và đáy cốc) có thể tích V2.
Trang 19Câu 32: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 30ABC Điểm M là trung
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là
Trang 201 0
x x
Câu 34: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ
Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đóchỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10
30
n C Gọi A là biến cố thỏa mãn bài toán
10 30
Vây tập hợp số phức w z i là đường tròn tâm I 0;1 Chọn A.
Câu 36: Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc 4 có đồ thị hàm số y f x ' được cho như hình vẽbên
Trang 21Khi đó hàm số y f x 22 đồng biến trên khoảng nào?
Dựa vào Bảng xét dấu, suy ra hàm số đồng biến trên 2;0 và 2, Chọn C.
Câu 37: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1; 2; 3 và cắt các trục
Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức
Trang 22 P đi qua điểm M1; 2; 3 nên 1 2 3 1
2 3
b c a
a b c
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ
Gọi M là trung điểm của BC
Ta có A AM' A BC' theo giao tuyến A M '
Trang 23Câu 41: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z2i z 4 trong mặt phẳng Oxy là:
Trang 24Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng : 2x y 3 0.
Chọn A.
Câu 42: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.
Số nghiệm của phương trình f x 1 2 là
Lời giải
Ta có: Từ bảng biến thiên của hàm số đã cho ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y f x 1
như sau ( trong đó x x x1; ;2 3 là các nghiệm của phương trình f x ): 0
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f x 1 2có 5 nghiệmChọn A.
Câu 43: Trong không gian Oxyz cho điểm, A2;2;1 và đường thẳng 1: 1 2
Trang 25Vectơ chỉ phương của d1, d2 lần lượt là u d1 2;1;2, u d2 1;2;3.
Giả sử d d 2 B B d2 Gọi B3 ;2 2 ;3tt t AB1 ;2 ;3 1t t t
Vì d d 1 AB u d1 AB u d1 0 2 1 t 2 2 3 1 0t t t 0
.Khi đó AB1;0; 1
Gọi B là biến cố: Học sinh TWO làm đúng 2 trong 3 bài toán thi
Gọi C là biến cố: Học sinh TWO làm đúng cả 3 bài toán thi.
Gọi A là biến cố: Học sinh TWO không phải thi lại
Ta có: A B C và B, C là hai biến cố xung khắc.
Trang 26Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m nhỏ hơn 2018 để phương trình
2
t
Khảo sát hàm số y t 2 t 2 với t 2 ta được m 0
Vì m là số nguyên dương nhỏ hơn 2018 nên các giá trị của m là m 1;2; ;2017
Câu 46: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC 3, tam giác ABC vuông cân tại B và AC 2 2 Gọi
,
cho SP 1, SQ 2 Tính thể tíchV của tứ diện MNPQ
Ta có SA SB SC MA MB MC ; SM ABC
Cách 1 :
Trang 27Lấy điểm R SB sao cho SR 1.
Gọi d S, d R, d Q lần lượt là khoảng cách từ S R Q, , đến mặt phẳng ABC
Trang 28Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;1;3 và mặt phẳng
P x my: 2m1z m 2 0 , m là tham số Gọi H a b c ; ; là hình chiếu vuông góc của điểm A trên
P Tính a b khi khoảng cách từ điểm A đến P lớn nhất ?
Trang 29a b
Câu 48: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a 2, AC a 5 Hình chiếu
của điểm S trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của đoạn thẳng BC Biết rằng góc giữamặt phẳng SAB và mặt phẳng SAC bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC là
Trang 302 2
52
27
x f x x
0d
f x x
Lời giải
Trang 31u f x x x
2 x f x x
1 4
0
.4
Trang 32Vậy số cực trị của hàm số y f x 2020 là 7
Chọn B.