Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó khôn[r]
Trang 1Tập giá trị của hàm số 2020x là 0; nên phương trình 2020 x
m
có nghiệm khi và chỉ khi m 0
Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y f x đạt cực đại bằng 5 tại x 2
Câu 3: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức z ? 2 i
A Q B .M C N D P
Lời giải Chọn D
Số phức z 2 i có phần thực bằng và phần ảo bằng 1, nên được biểu diễn bởi điểm 2 P 2;1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT - NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 2Câu 5: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Gọi S là tập hợp tất
cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2sinxm có đúng một nghiệm thuộc khoảng 0; Số phần tử của S là
Cách 1:
Đặt t2sinx
Do x0; t 0; 2
Vậy phương trình f 2sinxm f t m t 0; 2 1
Dựa theo đồ thị, ta thấy để phương trình 1 có nghiệm thì 1 m3
Trang 30;11
Trang 4Câu 6: Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log ab 3 bằng
A 3logalogb B log 1log
3
a b C 3 log alogb D loga3logb
Lời giải Chọn D
log ab logalogb loga3logb
Câu 7: Cho cấp số cộng có số hạng đầu u và công sai 1 2 d 7 Giá trị của u bằng 5
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn D
1
Trang 5
Trắc nghiệm: Từ đồ thị ta có tiệm cận ngang y 1 và tiệm cận đứng x nên ta chọn 1 D
Câu 9: Cho ABCD A B C D là hình lập phương cạnh 2a Bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh
Gọi O là tâm hình lập phương ABCD A B C D và H là trung điểm của CD
Tương tự ta chứng minh được O là tâm mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập
2 học sinh lấy từ 41 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 41 phần tử nên số cách chọn là 2
A'
C
Trang 6Ta có: số phức a bi có phần thực là a và phần ảo là bnên số phức 3 7icó phần ảo là 7
Câu 12: Cho hàm số y f x( )có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới
đây ?
Lời giải Chọn A
Trên khoảng 1; 0đồ thị là một phần đường cong có hướng đi lên nên hàm số đồng biến
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên của tham số m để
Phương trình mặt cầu có dạng: x2y2z22ax2by2czd 0(điều kiện
Trang 73a
Lời giải Chọn B
2
2 1 1
a
Lời giải Chọn D
Từ giả thiết suy ra đường sinh của hình trụ là: la, bán kính đáy của hình trụ là
Trang 8Lời giải Chọn C
Ta có
3 2
Ta có AB 1; 2;3
Câu 21: Cho ,x y là hai số thực thỏa mãn x2 1 yi 1 2i Giá trị của 2xy là
Lời giải Chọn D
x x
y y
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bẳng a.(tham khảo hình bên)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C bằng
8
1.3
Trang 9Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y x; tiếp tuyến với đồ thị tại M4; 2và trục hoành
Câu 24: Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, a 3 Hình
chiếu của A lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa đường hai mặt phẳng ADD A và ABCD bằng 60 Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng A BD
a
Lời giải Chọn C
Ta có B A' A BD' B A' A B' I là trung điểm của B A , nên '
Trang 10Câu 25: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình bên Gọi M và m lần
lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của M m bằng
Lời giải Chọn C
A 2 1
; 22
M
1
;14
M
1
; 22
M
1
;14
M
Lời giải Chọn A
Xét
2
22
22
i z
i z
112
3
y
x
Trang 11Suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
Câu 28: Cho mặt phẳng P đi qua điểm A2;0;0 , B0;3;0 , C0; 0; 3 Mặt phẳng P vuông góc
với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A xy z 1 0 B 2x2y z 1 0
C 3x2y2z 6 0 D x2y z 3 0
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng P đi qua điểm A2;0;0 , B0;3;0 , C0; 0; 3 có phương trình là:
Câu 29: Cho hình bát diện đều cạnh 3 Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A S 36 3 B S 9 3 C S 18 3 D S 72
Lời giải Chọn C
Hình bát diện đều có 8 mặt là tam giác đều
Trang 12Khối tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng
Câu 31: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxz có phương trình là
A y 0 B xyz 0 C z 0 D x 0
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y 1 và đồ thị hàm số
Trang 13m m
Trong tam giác vuông ABC ta có: BC AB2AC2 2a AH BH a
Trong tam giác vuông A AH ta có: A H A A 2AH2 a 3
Trong tam giác vuông A B H ta có: B H B A 2A H 2 2a
Vì u n12 ,u n nên n 1 U nlà một cấp số nhân có công bội q=2
Đặt alnu b1; lnu10,khi đó
a 3 a
2a
C
A B
A'
B'
C'
H
Trang 14Câu 35: Cho đa giác đều H có 20 đỉnh Lấy tùy ý ba đỉnh của H , tính xác suất để ba đỉnh lấy được
tạo thành một tam giác vuông sao cho không có cạnh nào là cạnh của H
C n C
Gọi A là biến cố tam giác chọn được là một tam giác vuông sao cho không có cạnh nào là cạnh của H
Để tạo thành một tam giác vuông thì cạnh huyền phải là đường chéo đi qua tâm của H Mà
có 10 đường chéo đi qua tâm nên số các tam giác vuông lấy từ các đỉnh của H là 10.18=180 Trong đó có 10.4 tam giác vuông có cạnh trùng với cạnh của H
S S lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1S2
thì a thuộc khoảng nào dưới đây?
1
S
y
34
y x
21
y x a
2
S
Trang 15Ta có đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương nên phương trình *
có hai nghiệm dương phân biệt
S x xa dx x x ax x x ax
2 2
Trang 16Câu 37: Cho hình nón N có đường sinh tạo với đáy một góc 60 Mặt phẳng qua trục của 0 N cắt N
được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1 Tính thể tích V của khối nón giới hạn bởi N
Lời giải Chọn B
Do SASB và SA tạo với đáy một góc 600 nên SAB tam giác đều Đặt
Lời giải Chọn C
A
S
R
Trang 172
2log
x x
2log m2
5 4
Trường hợp này m 3; 4;5; ; 48, có 46 giá trị nguyên dương của m
TH2: log7m0m Trường hợp này có 1 giá trị của m thỏa mãn 1
Vậy có tất cả 47 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu
Câu 40: Cho lăng trụ AB C. A’B’C’ có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 Gọi M, N, P
lần lượt là tâm của các mặt bên ABB’A’, ACC’A’, BCC’B' Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A, B, C, M, N, P bằng:
Lời giải Chọn B
D
E
F N
P M
Trang 18Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AA’, BB’, CC’
Khi đó V ABCMNP V ABCDEF V ADMN V BEMPV CFNP
Câu 41: Cho đồ thị ( ) :C yx33x21 Gọi A11;5là điểm thuộc ( )C Tiếp tuyến của ( )C tại A1 cắt
( )C tại A2, tiếp tuyến của ( )C tại A2 cắt ( )C tại A3., tiếp tuyến của ( )C tại A n cắt ( )C tại
Với mỗi số tự nhiên n1, đặt x n là hoành độ của điểm A n
Phương trình tiếp tuyến tại A n là: (d n) :y3x n26x n xx nx n33x n21
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và (d n) là:
Trang 19Vậy số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho A n có hoành độ lớn hơn 22018 là n2019
Câu 42: Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A2; 2; 4 , B3; 3; 1 và mặt phẳng
P : 2xy2x Xét điểm 8 0 Mthay đổi thuộc P , giá trị nhỏ nhất của 2MA23MB2
bằng:
Lời giải Chọn B
Gọi I là điểm thoả mãn 2IA3 IB0I1;1;1
Khi đó ta có 2MA23MB2 2IA23IB25IM22 3 3 23 2 3 25IM290 5 IM2
yx x có đồ thị C Trên C lấy hai điểm phân biệt ,A B sao cho tiếp
tuyến tại ,A Bcó cùng hệ số góc kvà ba điểm , ,O A Bthẳng hàng Mệnh đề nào dưới đâu là đúng?
A 8k12 B 0 k 3 C 3 k 0 D 4k8
Lời giải Chọn A
A a a a B b b b ab Theo giả thiết y a y b k, suy ra
Trang 20hướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng a m s / 2(a là hằng số) Sau
khi B xuất phát được 10giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B khi đuổi kịp A bằng
A 10m s/ B 7m s/ C 15m s/ D 22m s/
Lời giải Chọn C
Khi B đuổi kịp A , A chuyển động được 15s nên quảng đường A đi được là
Vận tốc của B là v B t adtatC Do v B 0 0 nên C 0, tức là v B t at
Do sau khi chuyển động được 10s thì B đuổi kịp A nên
Câu 46: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7, 5%/ năm Biết rằng nấu không rút tiền ra
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
Lời giải Chọn D
Gọi A là số tiền gửi ban đầu Theo đề bài ta có A(17, 5%)n 2A n log1 7,5% 29, 58
Câu 47: Xét các số thực dương , , ,a b x y thoả mãn a 1,b và 1 a x 1 b y 3ab Giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P3x4y thuộc tập hợp nào dưới đây?
Lời giải Chọn C
Trang 21Câu 48: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AC 2 2
Biết ACtạo với mặt phẳng ABC một góc 60 và 0 AC 4 Tính thể tích Vcủa khối đa diện
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên ABC
Thể tích khối lăng trụ V ABC A B C. S ABC.C H 8 3
B
C
Trang 22Câu 50: Xét các số phức z thỏa mãn z2iz2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm
biểu diễn của số phức z là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A 1; 1 B 1; 1 C 1;1 D 1;1
Lời giải Chọn B
Vì z2iz2 là số thuần ảo, suy ra x2y22x2y0x12y12 2
Vậy tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn có tâm I 1; 1, bán kính R 2