Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau.. 展览[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 682
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau
Câu 1: 我向朋友们介绍说 , 。
Câu 3: 是谁,只要跟她打过交道, 没有不说她热情周到的。
Câu 4: 我家门前有一 苹果树。
C â u 5 : 这 辆 车 质 量 好 , 也不 贵 。
Câu 6: 下龙湾太美 !HSK cơ sở pg 86 câu 67
Câu 7: 叔叔的这段话 小女孩留下了美好的印象。
Câu 8: 如果全用汉语说 ,你能 我的意思吗?
Câu 10: 营养越来越好,现在的孩子普遍比过去高了。
Câu 11: 胡主席 是伟大的革命家, 是一个有名的诗人。
A 除了 都 B 之所以 是因为
C 不仅 还 D 先 然后
Câu 12: 你现在不抓紧时间,到时候 会后悔的。
A 要是 就 B 凡是 就 C 不是 就 D 只要 就
Câu 13: 你 要 去 中 国 工 作 , 该 利 用 这 个 机 会 把 汉 语 学 好 。
A 虽然 但是 B 不但 而且
C 哪怕 也 D 既然 就
Câu 14: 做什么事都不能只凭主观想象,要从实际出发, 达到目的 。
Câu 15: 有什么困难,大家 会帮助你。
A 虽然 但是 B 尽管 也
C 不但 而且 D 不管 都
Trang 2Câu 16: 请你 自己的学习方法介绍介绍。
C â u 1 7 : 你 看 , 她 从 那 边 跑 来 了 。
Câu 18: 在中国,菊花是高尚品格的 。
Câu 19: 在父亲的影响 , 他当了一名外科医生。
Câu 20: 王强跑得太快了,我们 也跟不上他 。
Câu 21: 过年了, 应该把孩子打扮得 。
Câu 22: 你放在哪儿了?
Chọn thanh mẫu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống
Câu 23: Phiên âm đúng của từ 参 加 là ānjiā
Câu 24: Phiên âm đúng của từ 出租汽车là ūzūqìchē
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau
Câu 25: 老师帮我 增 长 知 识 。
Câu 26: 那张纸比这本书还要贵吗?
Từ 4 vị trí A, B, C, D cho trước trong các câu sau, chọn vị trí đúng cho từ/ cụm từ trong ngoặc
C â u 2 7 : 每 天 下 午 , 我 和 小 王 都A 踢 B 一 个 小 时 C 的 足 球 D 。 ( 在 学 校 操 场 )
C â u 2 8 : 你 先A 去 调 查 B 调 查 , 等 我 C 回 来 就 把 情 况 D 告 诉 我 。 ( 一 )
C â u 2 9 : 小 兰 和 小 红A 是 B 同 时 C 从 这 个 学 校 D 的 。 ( 毕 业 )
C â u 3 0 : 小 孙A 每 天 的 工 作 B 也 很 紧 张 , 他 不 C 轻 松 D 。 ( 比 我 )
C â u 3 1 : 接 到 电 话 以 后 , 阿 明 就 开 上A 车 到 B 飞 机 场 C 接 朋 友 去 D 。 ( 了 )
C â u 3 2 : 爸 爸 说 弟 弟A 去 B 游 泳 池 C 练 习 游 泳 , 在 床 上 是 D 学 不 会 的 。 ( 应 该 )
C â u 3 3 : 今 天 我 来A 找 了 你 B , 你 都 不 在 C 宿 舍 D 。 ( 三 趟 )
Trang 3Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống
Câu 34: Phiên âm đúng của từ 旅 游 là l yóu
Câu 3 : Phiên âm đ n của ừ 生活 à shēn h .h
A.uŏ B.uō C.uáá D.uó
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn, từ câu 36 đến câu 40. 0——
去年我考上了河内大学,本来以为大学教授来给我们上课,一定会特别严格。(36) 李老师一来就说(37) 和我们交朋友,他的课也上 (38) 生动,课堂气氛十分 (39) ,同学们的反应很好,而且他还让我们不要一有难题就问老师,而要(40) 讨 论,在讨论中找出解答问题的途径。我们都喜欢这样的老师。
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ / cụm từ gạch chân trong các câu sau
C â u 4 2 : 刘 先 生 这 几 天 忙 坏 了 , 连 吃 饭 的 时 间 都 没 有 。
Câu 43: 我们为越南所获的成就感到自豪。
Câu 44: 出发以前,你千万给我来个电话。
Chọn thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống
Câu 4 : Phiên âm đ n của ừ 时间 à
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau
- HẾT -