1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Đáp án HSG Sinh học lớp 12 Quảng Bình 2017-2018 - Học Toàn Tập

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 565,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi loài đang phải sống trong những điều kiện không thích hợp đối với một loại nhân tố nào đó thì giới hạn sinh thái của những nhân tố sinh thái khác cũng sẽ bị thu hẹp - Giới hạn si[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Sinh học Khoá ngày 22/3/2018

*******************

1

(1,0)

a - Vai trò của exon trong gen phân mảnh: Mã hóa các axit amin để cấu trúc nên

chuỗi polipeptit và mã hóa phân tử ARN Trong vùng mã hóa axit amin, mỗi exon quy

định một miền cấu trúc biểu hiện chức năng của prôtêin

- Số lượng và trật tự các êxôn:

+ Về trật tự: sau khi các intron bị cắt bỏ thì trật tự sắp xếp của các exon trong mARN trưởng thành có thể bị xáo trộn, tuy nhiên thường giữ nguyên như trật tự vốn có

trên gen Các vị trí của exon đầu (ở đầu 5’) và cuối (ở đầu 3’) thường không thay đổi

+ Về số lượng: một vài exon có thể bị loại bỏ do cơ chế điều hòa hoạt động của gen

Ví dụ, gen mã hóa troponinT gồm 5 exon mã hóa cho 2 loại prôtêin cơ, nhưng mARN

trưởng thành lại khác nhau, trong đó loại 1 không có exon 4, còn loại 2 không có exon 3

b Đột biến điểm ở intron thường không ảnh hưởng đến các exon vì sau khi phiên mã,

mARN sơ cấp sẽ được enzim cắt bỏ intron đi, nối các exon lại với nhau Trong một số

trường hợp, đột biến điểm có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen hoặc cấu trúc

chuỗi polypeptit do gen đó mã hóa Chẳng hạn, nếu đột biến xảy ra ở intron nhưng ở

gần điểm nhận biết và cắt của enzim thì có thể biến đổi một số nucleotit của intron

thành trình tự mã hóa, bổ sung thêm trình tự mã hóa axit amin làm cho chuỗi

polypeptit dài ra

0,25

0,25 0,25

0,25

2

(1,0)

Phân biệt loài tăng trưởng trong điều kiện môi trường không bị giới hạn và loài tăng

trưởng trong điều kiện môi trường bị giới hạn

Những loài tăng trưởng trong điều

kiện môi trường không bị giới hạn

Những loài tăng trưởng trong điều kiện môi trường bị giới hạn

- Kích thước cơ thể nhỏ

- Tuổi thọ thấp, tuổi sinh sản lần đầu

đến sớm

- Sức sinh sản cao, khả năng khôi phục

số lượng nhanh, nhưng giảm đột ngột

khi chưa đạt đến giới hạn của môi

trường

- Sự biến động số lượng phụ thuộc

chính vào các nhân tố môi trường vô

sinh (khí hậu…)

- Kích thước cơ thể lớn

- Tuổi thọ cao, tuổi sinh sản lần đầu đến muộn

- Sức sinh sản thấp, khả năng khôi phục

số lượng chậm, số lượng ít biến động

- Sự biến động số lượng phụ thuộc chính vào các nhân tố môi trường hữu sinh (thức ăn, dịch bệnh, vật ăn thịt…)

0,25 0,25 0,25

0,25

3

(1,0)

a Người con thứ nhất bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm nhẹ có dạng : 2n +1

- Kiểu gen: Hb Hb Hb S S s, Hb Hb Hb S s s

- Do bố giảm phân bình thường, mẹ rối loạn giảm phân I

Gp: Hb s Hb Hb S s, 0

n (n+1), (n-1)

F1: Hb S Hb s Hb s (2n+1)

- Do bố giảm phân bình thường, mẹ rối loạn giảm phân II ở tế bào chứa cặp Hb Hb S s

Gp: Hb s Hb Hb S S, Hb Hb s s, 0

0,25

Trang 2

n (n+1) , (n +1), ( n –1)

F1: Hb S Hb S Hb s (2n+1)

- Bố rối loạn giảm phân I, mẹ giảm phân bình thường

Bố Hb Hb s s  mẹ Hb Hb S s

Gp: Hb Hb s s, 0 Hb Hb S, s

( n+1), (n-1) n

F1: Hb S Hb s Hb s (2n+1)

- Bố rối loạn giảm phân II, mẹ giảm phân bình thường

Bố Hb Hb s s  mẹ Hb Hb S s

Gp: Hb Hb s s, 0 Hb Hb S, s

(n+1), (n-1) n

F1: Hb S Hb s Hb s (2n+1)

b Người con thứ hai bình thường có dạng: 2n +1

- Kiểu gen: Hb Hb Hb s s s

- Bố giảm phân bình thường, mẹ rối loạn giảm phân II ở tế bào Hb Hb s s

Gp: Hb s Hb Hb s s, Hb S, 0

n (n+1)

F1: Hb s Hb s Hb s (2n+1)

- Bố rối loạn giảm phân I, mẹ giảm phân bình thường

Gp: Hb Hb s s, 0 Hb Hb S, s

(n+1), (n-1) n

F1: Hb s Hb s Hb s (2n+1)

- Bố rối loạn giảm phân II, mẹ giảm phân bình thường

Gp: Hb Hb s s, 0 Hb Hb S, s

(n+1), (n-1) n

F1: Hb s Hb s Hb s (2n+1)

0,25

0,25

0,25

4

(2,0)

a - Giới hạn sinh thái là khoảng xác định của một nhân tố sinh thái (ẩm độ, nhiệt

độ….) mà trong khoảng xác định đó các cá thể của loài có thể tồn tại và phát triển

* Nhận xét:

- Giới hạn sinh thái của các nhân tố khác nhau đối với cùng một loài sẽ khác nhau (một

loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhân tố này nhưng lại hẹp đối với nhân tố khác)

- Giới hạn sinh thái của một nhân tố đối với những loài khác nhau sẽ khác nhau (loài

rộng nhiệt; loài hẹp nhiệt )

- Một loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một nhân tố sinh thái nào đó sẽ có phạm

vi phân bố rộng so với ảnh hưởng của nhân tố đó => Một loài có giới hạn sinh thái

rộng với càng nhiều nhân tố sinh thái thì phạm vi phân bố càng rộng

- Khi loài đang phải sống trong những điều kiện không thích hợp đối với một loại nhân

tố nào đó thì giới hạn sinh thái của những nhân tố sinh thái khác cũng sẽ bị thu hẹp

- Giới hạn sinh thái của cùng một loài thay đổi tuỳ theo lứa tuổi (thường hẹp đối với

các thể sinh sản, còn non (thường hẹp đối với các thể sinh sản , còn non …)

b

- Khái niệm: Cạnh tranh cùng loài là sự cạnh tranh xảy ra giữa các cá thể trong cùng

một loài

- Sự cạnh tranh này do mật độ quần thể quá cao vượt giới hạn chịu đựng của môi

trường về thức ăn và nơi ở, tỉ lệ đực/cái

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 3

Được thể hiện như: tập tính chiếm cứ lãnh thổ, kí sinh cùng loài, ăn thịt lẫn nhau, tự

tỉa thưa …

- Mật độ quần thể càng lớn, thì sự cạnh tranh cùng loài càng gay gắt, quyết liệt dẫn tới

sự phân hoá về ổ sinh thái và nơi ở làm xuất hiện các loài mới bằng con đường cách li

sinh thái và cách li địa lí, thiết lập nên trạng thái cân bằng sinh học mới trong tự nhiên

- Trong quá trình cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể, các cá thể có sức sống

cao hơn (các con khoẻ mạnh thắng thế), có khả năng sinh sản cao hơn sẽ có nhiều khả

năng truyền vốn gen sang các thế hệ sau

Các quan hệ kí sinh cùng loài hay ăn thịt đồng loại tuy không phổ biến, nhưng có ý

nghĩa giúp loài tồn tại, phát triển và tiến hoá

0,25

0,25

0,25

5

(1,5)

Tần số alen A = 0,3; a = 0,7

a F2: (0,3A:0,7a) (0,3A:0,7a) = 0,09AA : 0,42Aa : 0,49 aa

Tỉ lệ KG ở thế hệ F2 là 0,09AA : 0,42Aa : 0,49 aa

b F2: Aa = 0,1; AA = 0,25; aa = 0,65

Vậy tỉ lệ KG ở thế hệ F2 là 0,25 AA : 0,1 Aa : 0,65 aa

c - Ở thế hệ P, kiểu hình lặn aa không sinh sản nên tỉ lệ cá thể tham gia sinh sản là

0,1AA và 0,4Aa Cấu trúc được viết lại: 1/5AA : 4/5Aa

Tần số alen A: 3/5; a: 2/5

F1: (3/5A : 2/5a) ( 3/5A: 2/5a) = 9/25 AA : 12/25 Aa : 4/25 aa

- Vì các cá thể aa ở F1 không có khả năng sinh sản nên tỉ lệ cá thể tham gia sinh sản là

9/25 AA và 12/25 Aa, cấu trúc được viết lại: 9/21 AA : 12/21 Aa = 3/7 AA : 4/7 Aa

Tần số alen A: 5/7; Tần số alen a: 2/7

F2: (5/7A: 2/7a) (5/7A: 2/7a) = 25/49 AA: 20/49Aa: 4/49aa

Vậy cấu trúc DTQT F2 là 25/49 AA: 20/49Aa: 4/49aa

d - Ở thế hệ P, kiểu hình lặn aa không sinh sản nên tỉ lệ cá thể tham gia sinh sản là

0,1AA và 0,4Aa Cấu trúc được viết lại: 1/5AA : 4/5Aa

F1: Aa = 4/5 (½)1 = 4/10 = 2/5; AA = 1/5 + 4/5 ((1-(½)1): 2) = 2/5

aa = 0 + 4/5 ((1-(½)1): 2) = 1/5

F1: 2/5 AA : 2/5 Aa : 1/5 aa

- Vì các cá thể aa ở F1 không có khả năng sinh sản nên tỉ lệ cá thể tham gia sinh sản là

2/5 AA và 2/5 aa Cấu trúc được viết lại: 1/2 AA: 1/2 Aa

F2: Aa = 1/2 (½)1 = 1/4= 2/8; AA = 1/2 + 1/2 ((1-(½)1): 2) = 5/8

aa = 0 + 1/2 ((1-(½)1): 2) = 1/8

Cấu trúc DTQT F2: 5/8 AA : 2/8 Aa :1/8 aa

Lưu ý: Nếu thí sinh làm cách khác nhưng lập luận hợp lý, kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

0,25 0,25

0,5

0,5

6

(1,5)

a Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen nhanh hay chậm phụ thuộc những yếu tố:

- Đặc điểm di truyền của quần thể: vốn gen của quần thể, kích thước của quần thể,

hình thức sinh sản của quần thể

- Áp lực của chọn lọc tự nhiên: áp lực của chọn lọc, loại alen bị đào thải…

- Di - nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên

b Sự phát tán quần thể đến một vùng đất mới có thể dẫn tới làm phát sinh loài mới là vì:

- Sự phát tán quần thể do nhiều nguyên nhân, là một yếu tố ngẫu nhiên, quần thể mới

0,25 0,25

Trang 4

được hình thành thường có cấu trúc di truyền hoàn toàn khác với quần thể ban đầu Ở

quần thể mới có số lượng cá thể ít nên xảy ra giao phối gần đã làm tăng tần số xuất

hiện các kiểu gen đồng hợp lặn cung cấp nguyên liệu cho CLTN Quần thể mới bị

cách li không gian với quần thể gốc, ngăn ngừa sự trao đổi vốn gen với quần thể gốc

- Sự tác động của các nhân tố sinh thái ở môi trường mới thường khác với ở môi

trường cũ nên chiều hướng của CLTN thay đổi Ở môi trường mới, các quan hệ sinh

thái hữu sinh giữa các loài có thay đổi cho nên xu hướng cạnh tranh sẽ làm thay đổi

hướng tác động của CLTN Cộng với các nhân tố tiến hóa khác tác động, theo thời

gian dưới tác động của nhiều nhân tố tiến hóa khác nữa sẽ hình thành những đặc điểm

thích nghi mới, dần dần có sự cách li sinh sản và hình thành loài mới

* Trong cùng một khu vực sống vẫn phát sinh loài mới trong điều kiện:

- Hình thành loài bằng con đường sinh thái

- Hình thành loài bằng các đột biến lớn: Lai xa và đa bội hóa, đột biến chuyển đoạn,

đảo đoạn…

- Hình thành loài bằng cách li tập tính

0,25

0,25

0,5

7

(2,0)

P thuần chủng khác nhau bởi các cặp gen tương phản F1 đồng tính, dị hợp về các cặp

gen đang xét

a Sự di truyền về màu lông:

Lông trắng/ lông nâu = 62,5%/ 37,5% = 5 : 3 là kết quả của 8 kiểu tổ hợp giữa các

giao tử đực và cái và bằng 4 loại giao tử  2 loại giao tử

TH1: F1: Lông trắng  Lông nâu

AaBb aaBb

GF1: AB, Ab, aB, ab aB, ab

F2: 1AaBB : 2 AaBb : 1aaBB : 2 aaBb : 1 Aabb :1 aabb

Kiểu hình: 5 trắng : 3 nâu

TH2: F1: Lông trắng  Lông nâu

AaBb Aabb

GF1: AB, Ab, aB, ab Ab, ab

F2: 1AaBB : 2 AaBb : 2Aabb : 1 aaBb : 1 AAbb :1 aabb

KH: 5 trắng : 3 nâu

Kết quả 2 sơ đồ trên: A-B-: lông trắng

A-bb: lông trắng hoặc nâu

aaB-: lông trắng hoặc nâu

aabb: lông trắng

Màu lông di truyền theo quy luật tương tác gen át chế

Theo trường hợp 1 gen B quy định màu nâu, gen b quy định màu trắng, gen A át chế

gen B, gen a không át chế (Nếu theo trường hợp 2 thì ngược lại)

b Sự di truyền về kích thước lông

Lông dài/ lông ngắn = 3:1, đó là tỉ lệ của định luật phân tính của MĐ

Quy ước gen: D : lông dài, d: lông ngắn

SĐL: F1: Dd  Dd

GF1: D, d D, d

F2: 1DD : 2Dd : 1dd

KH: 3 dài : 1 ngắn

c Kiểu gen của P, F 1 và cơ thể lai với F 1 :

F1 (AaBb, Dd)  (aaBb, Dd) hoặc (Aabb, Dd)

- Nếu cả 3 cặp gen hoặc 2 loại tính trạng màu lông và kích thước lông phân li riêng rẽ

0,25

0,25

0,25

Trang 5

thì F2 phải phân tính theo tỉ lệ: (5:3) (3:1) = 15:9:5:3 = 32 kiểu tổ hợp Nhưng tỉ lệ rút

gọn của F2 ở đề bài là 4: 1: 2 : 1 = 8 tổ hợp Suy ra Dd phải liên kết với Aa hoặc Bb

(cặp gen quy định kích thước lông liên kết với một trong hai gen quy định màu lông)

- Căn cứ kiểu hình lông nâu, ngắn ở F2 với thành phần các gen là (aaB-, dd) thì gen B

có thể liên kết với gen d; với thành phần các gen là (A-bb, dd) thì gen A có thể liên kết

với gen d

Một trong hai cá thể (F1 và cơ thể lai với F1) phải có dạng liên kết gen: Một gen trội liên

kết với một gen lặn, còn cá thể kia có thể ở một trong 2 dạng liên kết gen (dạng gen trội

liên kết với gen lặn hoặc gen trội liên kết với gen trội, gen lặn liên kết với gen lặn)

* Trường hợp: Dd liên kết với Bb: Quy ước: aaB-: lông nâu; A-B-, A-bb, aabb: lông trắng

Kiểu gen của P và F1:

+ P: AABD

BD  aabd

bd hoặc aaBD

BD  AAbd

bd Kiểu gen của F1 và cá thể lai với F1:

F1: AaBD

bd  aa Bd

bD

+ P: AABd

Bd  aabD

bD hoặc aaBd

Bd  AAbD

bD Kiểu gen của F1 và cá thể lai với F1:

F1: AaBd

bD  aa Bd

* Trường hợp: Dd liên kết với Aa: Quy ước: A-bb: lông nâu; A-B-, aaB-, aabb: lông trắng

Kiểu gen của P và F1:

+ P: Ad BB

aD hoặc Ad bb

aD

Kiểu gen của F1 và cá thể lai với F1:

Ad

Bb

aD hoặc Ad Bb

ad

+ P: AD BB

ad hoặc AD bb

ad

Kiểu gen của F1 và cá thể lai với F1:

AD

Bb

aD

d Sơ đồ lai của F 1 : (Chỉ cần viết SĐL cho 1 trường hợp)

F1: AaBd

bD  aaBd

bD

GF1: ABd, AbD, aBd, abD aBd , abD

F2: Tỉ lệ kiểu gen: 1AaBd

Bd : 2AaBd

bD: 1AabD

bD: 1aaBd

Bd : 2aaBd

bD : 1aabD

bD

Tỉ lệ kiểu hình: 4 trắng dài : 1 trắng ngắn : 2 nâu dài : 1 nâu ngắn

Lưu ý: Nếu thí sinh làm cách khác nhưng lập luận hợp lý, kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Hết

Ngày đăng: 23/02/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w