1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán học liên trường TP Vinh, Nghệ An lần 1 mã đề 123 - Học Toàn Tập

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 921,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 41: Có 3 quyển sách toán, 3 quyển sách lí và 4 quyển sách hóa khác nhau được sắp xếp ngẫu nhiên lên một giá sách gồm có 3 ngăn, các quyển sách được sắp dựng đứng thành một [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

LIÊN TRƯỜNG THPT

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: SBD: Mã đề 123

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;5; 2 và B3; 3; 2  Độ dài đoạn thẳng AB là

Câu 2: Tập xác định của hàm số

2019

A R\ 1;3  B (;1) ( 3;  ) C  1;3 D (;1] [ 3;  )

Câu 3: Hàm số f x  có bảng biến thiên sau

Hàm số đạt cực đại tại A x5 B x 2 C x1 D x 1

Câu 4: Cho hàm số yf x  xác định trên ¡ \ 1 và liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm nhiều nhất có thể có của phương trình 2f  2x3 4 0

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 5: Cho 3a 5, khi đó log 2725 bằng A 3

2

a

B 2

3

a

C 2

3a D

3

2a

Câu 6: Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u12 và u617 Tổng của 2019 số hạng đầu bằng

A 6113532 B 6121608 C 6115551 D 6117570

Câu 7: Diện tích mặt cầu bán kính 6 cm bằng

A  2

144 cm B  2

288 cm

Câu 8: Phương trình   2 4 6

2

5 x  x log 64 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 9: Cho khối chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 3a Thể tích của khối chóp đó bằng

A

3

27 2

4

a

3

2 4

a

3

9 2 2

a

3

9 2 4

a

Câu 10: Biết F x  là một nguyên hàm của hàm f x e5xF 0 1 Tính 1

5

 

 

 

A 1 6

  

 

 

e

  

 

 

e

  

 

 

e

  

 

 

e F

Câu 11: Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3a, 4a và 5a

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 123

A V 60a3 B V 10a3 C V 20a3 D V 30a3

Câu 12: Giá trị

2 2

4 lim

2

x

x x



 bằng A 1 B  4 C 0 D 4

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos x x 2 là

in ( )d s x3 

C

3 in ( )d x

3

s 

3 ( )d s inx

3

Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 3a Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A a 2 B 3a2 C 6a 2 D 2 2a2

Câu 15: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn3;4và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn3;4 Giá trị của 2

M m bằng A 0 B 3 C 3 D 9

Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?

A y  x3 3x1 B yx33x2 C y  x3 3x23x2 D yx 3

Câu 17: Đồ thị hàm số y  x4 x2 1 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số âm?

Câu 18: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy 2a và chiều cao 3 a là 2

A V 2a2 B V 2a3 C V 6a2 D V 6a3

Câu 19: Với a b, là hai số thực dương tuỳ ý, log 10.a b bằng 3 5

A 1 5log a3logb B 5loga3logb C 1 3log a5logb D 3loga5logb

Câu 20: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 0;2 B 2;2 C 1;1 D  1;2

Câu 21: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau ( )

2

1

 1

y

3

2 1

1

Trang 3

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 22: Số nghiệm nguyên của bất phương trình: log (50,4 x2) log 0,43x6 là:

Câu 23: Cho khối trụ có thể tích bằng 2a3 và bán kính đáy bằng a Diện tích toàn phần của khối trụ đã

cho bằng A 4a 2 B 3a2 C 5a2 D 6a 2

Câu 24: Thể tích khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h

A V R h 2 B 1 2

3

V R h C V 4R h 2 D 4 2

3

V R h

Câu 25: Đạo hàm của hàm số y2019x

A ' 2019

ln 2019

y B y' 2019 ln 2019 x C y' 2019 x D y  x2019x1

Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sau có nghiệm cos 1

sin cos 2

x

m

A 2 B 7 C 4 D 5

Câu 27: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y   x3 x 1 B yx33x5 C yx3x2 x 1 D y  x4 x21

Câu 28: Cho hình chóp tam giác S ABCD là trung điểm SB, E là điểm trên cạnh SC sao cho

2

SE CE Kí hiệu V , 1 V lần lượt là thể tích khối chóp 2 A BDECS ADE Tính tỉ số 1

2

V

A 1

2

3

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A3;1; 2 , B2; 3;5 , C4; 2; 3   Tọa độ điểm D

để ABCD là hình bình hành là A  5; 2;10 B 3; 6; 4  C 1;0;6 D 5;2; 10 

Câu 30: Cho hai khối nón  N1 ,  N2 chung đỉnh, chung đường cao h2 cm, có đường tròn đáy cùng tâm và cùng nằm trên một mặt phẳng, bán kính 2 đáy lần lượt là 2 cm, 3 cm Thể tích phần không gian

ở giữa hai khối nón là

A 2  3

cm

3 B 10  cm3 C 4  3

cm

3 D 10  cm3

3

Câu 31: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số yx438x2120x m trên đoạn   0;2 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị của tham số m bằng

A 52 B 51 C 50 D 53

Câu 32: Cho hình chóp S ABC có đáy ABClà tam giác đều cạnh 2a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A 15

3

a

6

a

3

a

3

a

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 123

Câu 33: Một khối đồ chơi gồm một khối hình nón ( )N gắn chồng lên một khối hình trụ ( ) T , lần lượt có

bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r h r h thỏa mãn 1, , ,1 2 2 r2 2 ,r h1 12h (hình vẽ) Biết rằng thể 2

tích của khối trụ ( )T bằng 30cm Thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 3

A 35cm 3 B 110 cm3 C 45cm 3 D 50cm 3

f x x e xe , ta có f x x me d  x3  2nxe2xpe2xC Giá trị của biểu

thức m n p  bằng

A 17

2

6

2 2

x x

x x có nghiệm duy nhất x a b  2

trong đó a b; là những số nguyên Khi đó a b bằng

A 1 B  1 C 2 D 5

log (mx 4x m ) log ( x  1) 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

sao cho bất phương trình trên luôn nghiệm đúng x 2;4?

A 0 B 4 C 3 D 5

Câu 37: Tìm số nguyên dương n sao cho

3

log 2019 2 log 2019 3 log 2019  n logn 2019 1010 2021 log 2019

A n 2021 B n2020 C n2019 D n2018

Câu 38: Bên trong hình trụ tròn xoay có một hình vuông ABCD cạnh a nội tiếp mà hai đỉnh liên tiếp

,

A Bnằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ Mặt phẳng hình vuông tạo với đáy của hình trụ một góc30 Thể tích của khối trụ là 0

A

3

24

a

3

5 3 96

a

3 7 32

a

3

5 3 32

a

Câu 39: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên ¡ Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên dưới

Hàm số g x 2f x 2  x1x3 đạt cực tiểu tại điểm

A x 1 B x1 C x2 D x 2

Trang 5

Câu 40: Tập hợp các giá trị thực của m để hàm số 3  1 2

y

x m nghịch biến trên khoảng ;2 là

A [1;  ) B (1;  ) C (2;  ) D [2;  )

Câu 41: Có 3 quyển sách toán, 3 quyển sách lí và 4 quyển sách hóa khác nhau được sắp xếp ngẫu nhiên lên một giá sách gồm có 3 ngăn, các quyển sách được sắp dựng đứng thành một hàng dọc vào một trong

ba ngăn (mỗi ngăn đủ rộng để chứa tất cả quyển sách) Tính xác suất để không có bất kì hai quyển sách toán nào đứng cạnh nhau

A 6

7

4

5

11

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA3aSA vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SCAD

A 6

5

a

13

a

13

a

5

a

Câu 43: Phương trình 2 3x 1 a 2 3x 4 0 có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2

1 2log2 33

x x Khi đó a thuộc khoảng

A (   3; ) B 3;   C 0;  D ( ; 3)

Câu 44: Bạn Nam vừa trúng tuyển đại học, vì hoàn cảnh gia đình khó khăn nên được ngân hàng cho vay vốn trong 4 năm học đại học, mỗi năm 10 triệu đồng vào đầu năm học để nạp học phí với lãi suất 7,8% năm (mỗi lần vay cách nhau đúng 1 năm) Sau khi tốt nghiệp đại học đúng 1 tháng, hàng tháng Nam phải trả góp cho ngân hàng số tiền là m đồng/tháng với lãi suất 0,7% /tháng trong vòng 5 năm Số tiền m

mỗi tháng Nam cần trả cho ngân hàng gần nhất với số nào sau đây (ngân hàng tính lãi trên số dư nợ thực tế)

A 991.000 (đồng) B 1.368.000 (đồng) C 1227.000 (đồng) D 962.000 (đồng)

Câu 45: Biết f x x d 3 sin 2xx 3 C Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A f  3 dx x9 sin 2xx 3 C B f  3 dx x3 sin 6xx 3 C

C f  3 dx x3 sin 2xx 3 C D f  3 dx x9 sin 6xx 3 C

2 3

AB BC a , ·SAB SCB· 900 Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 2a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A 12a 2 B 72a 2 C 16a 2 D 48a 2

Câu 47: Cho hình cầu tâm O bán kính R5, tiếp xúc với mặt phẳng  P Một hình nón tròn xoay có

đáy nằm trên  P , có chiều cao h3R, có bán kính đáy bằng R Hình cầu và hình nón nằm về một phía đối với mặt phẳng  P Người ta cắt hai hình đó bởi mặt phẳng  Q song song với  P và thu được hai

thiết diện Gọi x là khoảng cách giữa  P và  Q , (0 x 5) Tìm giá trị lớn nhất S của tổng diện tích hai thiết diện nói trên

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 123

A 275

8

2

2

9

Câu 48: Cho hàm số yf x  liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Số các giá trị nguyên của tham số m không vượt quá 5 để phương trình   2 1

3

nghiệm phân biệt là

Câu 49: Cho hàm số yf x  xác định trên R và hàm số yf x  có đồ thị như hình bên dưới

Đặt g x  f x m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số    m để hàm số g x  có đúng 5 điểm cực trị?

Câu 50: Trong các nghiệm x y;  thỏa mãn bất phương trình logx22y22x y 1 Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức T 2x y là

A 9

9

9

8

-

- HẾT -

y

1

1

3 1 2 2

Ngày đăng: 23/02/2021, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w