[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2
Môn thi: HOÁ HỌC - Không phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 452
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64
dịch HCl là
giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
A C2H3COOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
là
ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
3
FeCl
Fe⎯+⎯→⎯X ⎯+⎯→⎯Y
A HCl, Al(OH)3 B NaCl, Cu(OH)2 C Cl2, NaOH D HCl, NaOH
hữu cơ) là
A C2H6 B (CH3)2O C (C2H5)2O D C2H4
Chất X là
A dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy
Trang 2Câu 16: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
(ở đktc) Giá trị của V là
A (-CH2-CHBr-)n B (-CH2-CHF-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CHCl-)n
của kim loại đó là
dịch NaOH là
thu gọn của X là
A HO-C2H4-CHO B CH3COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC2H5
Giá trị của V là
duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A NaOH, HCl B NaCl, H2SO4 C KCl, NaNO3 D Na2SO4, KOH
A CnH2n+1OH B CnH2n+1COOH C CnH2n-1COOH D CnH2n+1CHO
Trang 3Câu 37: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là
độ thường là
-
- HẾT -