Tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng BC tại E.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT KRÔNG ANA
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 9
1
a
Câu 1 (3 điểm) Cho biểu thức
P
Hãy rút gọn biểu thức: M P a 1 a
Giải:
P =
(ĐKXĐ: a0)
1
M P a a
2 a a 1 a a 1 a a 1 a a a 1
1,5
3
b
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 1
M Giải:
5
a
(Vì
2
Dấu “=” xảy ra
2
Vậy minA = 4
5 a = 1
4
1,5
2 a
Câu 2 (3 điểm)
Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình:
x 2 = y 2 + y + 5 Giải:
Ta có:
x2 = y2 + y + 5
4x2 = 4y2 + 4y + 20
4x2 - (2y + 1)2 = 19
(2x + 2y + 1)( 2x - 2y - 1) =19
Vì x, y nguyên dương nên 2x + 2y + 1 > 0
và 2x + 2y + 1 > 2x - 2y - 1
1,5
3
Trang 2Do đó ta có: 2 2 1 19 5
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm nguyên dương là:
(x; y) = (5; 4)
b
Vẽ đồ thị hàm số: y x 2 x 3
Giải:
y x x
+ Với x < 2 thì y = - 2x + 5 + Với 2 x 3 thì y = 1 + Với x > 3 thì y = 2x - 5
Đồ thị hàm số là đường gấp khúc mABn như trên hình vẽ sau:
n m
y
x
5
3 2
O
1,5
3
a
Câu 3 (3 điểm)
Chứng minh rằng: 12 12 4 4 10 10 6 6
x y x y x y x y
Giải:
12 12 4 4 10 10 6 6
16 12 4 4 12 16 16 10 6 6 10 16
12 4 4 12 10 6 6 10
4 4 8 6 2 8 2 6
4 4 6 2 2 6 2 2
4 4 2 2 6 6
2
4 4 2 2 4 2 2 4
0
0
0
Bất đẳng thức cuối luôn đúng với mọi x, y Vậy 12 12 4 4 10 10 6 6
2
3
6 6 2 2
Trang 3
3
in os 3sin os sin os sin os 1
c
1
4
a
Câu 4 (4 điểm)
Giải phương trình: x 4 1 x 1 2 x
Giải:
Ta có: x 4 1 x 1 2 x x 4 1 2 x 1 x
4 1 2 1 2 (1 2 )(1 )
x x
1 2
x
2 2
1 2
x x
2
0
0
7 0
7
x x
x x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {0}
4
2
b
Giải hệ phương trình:
2 2
10 20 5
xy x
Giải:
2 2
xy x
Từ phương trình (1) 2
Từ phương trình (2) 2
(vì x2 + 5 > 0, x xy > 0 xy x y. )
2
Vậy hệ phương trình có nghiệm:
x y, 5; 2 5 , 5; 2 5
2
5 a
Câu 5 (3 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), phân giác của góc B cắt cạnh AC ở D, cắt (O) tại E
Chứng minh: BD ED = AD CD Giải :
3
Trang 4Ta có :
AE (hai góc nội tiếp cùng chắn BC)
1 1
B C (hai góc nội tiếp cùng chắn AE)
ABD
BD AD
BD ED AD CD
CD ED
1,5
b
Chứng minh: BD 2
= BC AB – AD CD
Ta có :
AE (hai góc nội tiếp cùng chắn BC)
1 2 ( )
B B gt
ABD
EBC (gg)
BD(BD + DE) = AB BC
BD2 = AB BC – BD ED (2)
Từ (1) và (2) BD2 = AB BC – AD CD
1,5
6 a
Câu 6 (4 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O ; R) Gọi
M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AB, AC
Tính các cạnh của tam giác ABC theo góc đối diện và R
Giải :
P N
1
O
A
4
O
1
2 1
E
B
A
Trang 5Ta có : 1
2
BAC BOC (1) (góc nt và góc ở tâm cùng chắn BC)
BOC
cân tại O OM vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao
vừa là đường phân giác
BOC 2O1 (2)
Từ (1) và (2)BACO1
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông BOM, ta
được :
BM = OBsinO1 = RsinBAC BC = 2RsinA (vì BC = 2BM)
Chứng minh tương tự ta được : AC = 2RsinB ; AB = 2RsinC
2
b
Chứng minh: sin sin sin cos cos cos
2
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông AON, AOP,
ta được :
ON = OAcosAON = RcosC
OP = OAcosAOP = RcosB
Ta có : NP là đường trung bình của ABCNP = 1 sin
2BC R A Xét NOP có NP < ON + OP RsinA < R (cosB + cosC)
sinA < cosB + cosC
Tương tự ta có : sinB < cosA + cosC
sinC < cosA + cosB
Từ đó ta được : sin sin sin cos cos cos
2
2
Lưu ý:
- Với các bài toán hình, nếu HS không vẽ hình thì không cho điểm phần bài làm liên quan
- HS làm cách khác với đáp án nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 6Câu 2 (3 điểm)
a) Tìm số nguyên tố a sao cho: a + 8 ; a + 10 và a + 14 đều là những số nguyên tố Giải:
Bất kì số tự nhiên nào cũng có một trong các dạng:
3k, 3k + 1 hoặc 3k + 2, k N
Nếu a = 3k + 1 thì a + 8 = 3k + 9 3; a + 14 =3k + 15 3 không là số nguyên tố Nếu a = 3k + 2 thì a + 10 = 3k + 12 3, không là số nguyên tố
Do đó a = 3k
Mà a nguyên tố nên a = 3 a + 8 = 11; a + 10 = 13; a + 14 = 17 đều là số nguyên
tố
Vậy a = 3
Câu 5
Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD với D thuộc đoạn BC sao cho
BD = a và CD = b (a > b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng BC tại E Tính AE theo a và b
Giải:
1 3 2
1
O
A
Ta có:
A3 B (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nt cùng chắn AC)
A2 A gt1( )
BA1 D1 (t/c góc ngoài của tam giác)
Mà EAD A3A2EAD B A1D1
EAD
cân tại E EA = ED EC = EA – b
và EB = EA + a
Mặt khác ta có: EA2
= EC EB (EAC EBA )
Trang 7Vậy EA ab
a b
- Hết -