1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HEN PHẾ QUẢN (NHI KHOA)

63 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 12,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯU LƯỢNG ĐỈNH o Đánh giá mức độ khó thở:  lưu lượng đỉnh PEF oLưu lượng đỉnh kế PEF flow: tất cả các cơ sở y tế + tại... Bệnh nhân tự theo dõi: đo 2 lần/ngày sáng, chiều Trị số tốt nhấ

Trang 1

HEN PHẾ QUẢN

Trang 2

I ĐỊNH NGHĨA

• Hen phế quản:

- Là rối loạn mãn tính do viêm đường h.hấp

- Với sự tham gia của các thành phần t.bào

- Và nhiều loại tế bào: BC ái toan, dưỡng

bào, lympho T, đại thực bào & tb biểu mô

Trang 3

- Tỉ lệ tử vong: 4%/tổng số tử vong chung.

- Giới tính: trai > gái

- Sau 20 tuổi: gái > trai

Trang 4

Giới tính: trai > gái

Tăng đáp ứng phế quản: cơ địa

Cơ địa dị ứng: có mối tương quan với

hen

Trang 5

Yếu tố môi trường:

Yếu tố ảnh hưởng đến sự xuất hiện và

phát triển HPQ:(trẻ chưa mắc bệnh hen)

Trang 7

CƠ CHẾ Tiến trình viêm trong hen PQ

Phì đại và co thắt cơ trơnThâm nhiễm Neutrophil

và Eosinophil

Dày màn

g đáy

Bong vãy TB biểu

mô Nút

nhày

Phù Tăng sản tuyến nhày

GINA-2002

Trang 8

8

Trang 9

Chùm phế nang

Trang 10

10 Chuøm pheá nang

Trang 11

11 Phế quản và tiểu phế quản

Trang 12

12 Phế quản cắt ngang

Trang 13

13

Trang 17

Phế nang

Trang 18

Phế nang và mao mạch

Trang 19

19

Trang 21

III LÂM SÀNG

1.Cơn hen phế quản đặc hiệu:

1.1.Giai đoạn khởi phát:

- Triệu chứng báo trước

- Cơn khó thở tăng dần

- Chủ yếu do co thắt phế quản

- Khám phổi: nhiều ran ngáy, ran rít, ran ẩm

Trang 22

III LÂM SÀNG

2.Giai đoạn toàn phát:

- Phù nề niêm mạc phế quản, tăng xuất tiết

- Phổi nhiều ran ẩm to hạt + ran ngáy, rít

- Khó thở nhiều, vận dụng các cơ hô hấp

phụ

- Khó thở cả 2 thì

- Lồng ngực căng phồng do ứ khí

Trang 23

- Thường bắt đầu với viêm hô hấp do virus.

- Nhiều ran ẩm to hạt, vừa hạt hơn ran rít

Trang 24

24

Trang 27

IV CẬN LÂM SÀNG

1 Xác định tắc nghẽn phế quản:

Thực hiện trẻ > 5 tuổi

- Thể tích thở ra tối đa/ giây đầu tiên: FEV1

- Lưu lượng đỉnh: PEFR

- Đo FEV1 và PEFR trước và sau phun khí

dung

- Dung tích sống

- Hệ số Tiffeneau

Trang 28

LƯU LƯỢNG ĐỈNH

o Đánh giá mức độ khó thở:

 lưu lượng đỉnh (PEF)

oLưu lượng đỉnh kế (PEF flow):

tất cả các cơ sở y tế + tại

Trang 29

Bệnh nhân tự theo dõi: đo 2 lần/ngày (sáng, chiều) Trị số tốt nhất: không cơn, trị số trung bình 2-3 tuần

Trang 31

Lưu lượng đỉnh kế

Trang 35

2 Chẩn đoán phân biệt:

- Viêm tiểu phế quản

Trang 36

36

Trang 37

VI PHÂN ĐỘ CƠN HPQ

Trang 38

VI PHÂN ĐỘ CƠN HPQ

(GINA-2002)

Trang 39

ĐiỀU TRỊ

Cơn hen phế quản cấp được chia làm 4 mức độ:

- Mức độ nhẹ: ít gặp, điều trị tại nhà

- Mức độ trung bình: điều trị ngoại trú

- Mức độ nặng: điều trị tại bệnh viện, ICU

- Dọa ngưng thở: ICU !!!

Trang 40

Thường xuyên < 60%

Bậc 3, vừa kéo

dài

-Mỗi ngày -β2 giao cảm/ng -Cơn ả.hưởng h.đ

< 2 lần/ tháng > 80%

Trang 41

VIII.THUỐC ĐIỀU TRỊ HPQCó 2 loại thuốc giúp kiểm soát

- 2 tác dụng chậm

- Corticoids: hít, toàn thân

- Sodium cromolin

- Theophylline thải chậm

- Kháng dị ứng:

Ketotifen

- Kháng Leucotrienes

Trang 42

THUỐC ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN

- 2 tác dụng ngắn: hít, tiêm, uống

- Corticoids đường toàn thân (uống, TM)

- Kháng đối giao cảm: hít

- Theophylline tác dụng ngắn (TTM)

Thuốc điều trị cắt cơn:

* nhanh

* an toàn

Trang 45

IX.ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN HPQ

1 Cơn nhẹ & trung bình

- Điều trị ban đầu

Khí dung β2 giao cảm: salbutamol

Chỉ định corticoides uống khi:

Cơn HPQ trung bìnhĐáp ứng kém với β2 liều đầuĐang điều trị corticoides

Trang 46

IX ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN HPQ

- Điều trị tiếp theo:

 Đáp ứng tốt: β2 giao cảm khí dung mỗi 4-6 giờ trong 24 giờ đầu

Prednisolon uống 5-7 ngày

 Đáp ứng không hoàn toàn: khí dung β2

giao cảm mỗi giờ (3 giờ) Predni uống

 Không đáp ứng: điều trị như cơn hen

nặng

Trang 48

IX ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN HPQ

- Điều trị tiếp theo:

Đáp ứng tốt:

• Tiếp tục β2 giao cảm khí dung mỗi 2- 4 g trong 24 giờ

• Tiếp tục Methylprednisolone 1-2 mg/kg/

mỗi 6 giờ trong 48 giờ Sau đó giảm liều

và thế bằng Prednison uống 5-7 ngày

Trang 49

IX ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN HPQ

 Không đáp ứng (sau 1 giờ Ɵ): cấp cứu

• Tiếp tục khí dung β2 liên tục mỗi giờ cho đến khi cắt cơn

• Anticholinergic: Ipratropium 0,25 – 0,5mg/ liều khí dung mỗi 4 – 6 giờ

• Tiếp tục Methylprednisolone IV mỗi 6 giờ

• Cân nhắc β2 giao cảm truyền TM:

salbutamol: tấn công: 4-6µg/kg/10p, IV

duy trì: 1µg/kg/phút

• Cân nhắc Magnesium sulfate, IV

Trang 50

IX ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN HPQ

3 Dọa ngưng thở:

- Điều trị ban đầu:

• Thở oxy, giữ SaO2: 92 - 96%

• Adrenaline 1‰: 0,01ml/kg/liều tdd mỗi 30 phút cho đến khi cắt cơn Tối đa 3 lần

• Khí dung β2 giao cảm mỗi 20 phút x 3 lần

• Ipratropium khí dung

• Methylprednisolone IV mỗi 6 giờ

Trang 51

IX ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN HEN

- Điều trị tiếp theo:

Đáp ứng tốt:

• Β2 giao cảm: khí dung 2 – 4 giờ

• ± Ipratropium khí dung mỗi 4 – 6 giờ

• Methylprednisolone:IV mỗi 6 giờ, trong 48 giờ Prednisolone uống

Trang 52

IX ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN HPQ

Đáp ứng kém hay không đáp ứng:cấp cứu

• Tiếp tục khí dung β2 giao cảm mỗi giờ

• Khí dung Ipratropium mỗi 4 – 6 giờ

• Methylprednisolone IV mỗi 6 giờ

Trang 53

o Bicarbonate TM thường quy

o Thuốc long đàm

o Vật lý trị liệu hô hấp

o Truyền dịch > nhu cầu, trừ mất nước

o Kháng sinh thường quy

Trang 54

Lưu lượng đỉnh kế

Trang 55

Đo lưu lượng đỉnh: kéo con trỏ

về số 0

Trang 56

Đứng thẳng và hít vào thật

sâu

Trang 57

Ngậm thật kín

Trang 58

Thổi ra thật mạnh

Trang 59

Ñọc kết quả

Trang 60

Ghi kết quả vào bảng theo dõi

Trang 62

Tài liệu tham khảo:

1 Bài giảng Nhi khoa tập 1,(2007) Đại học y

dược TP Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Y học Tr 333-354.

2 Phác đồ điều trị, BV Nhi đồng 1, 2005.

3 Asher.M.I (2006) “ Epidermology of asthma”

Kendig’s disorders of the respiratory tract in

children, 7 th edition, Saunders Elsevier, pp

762-779.

4 Liu.A.H (2007) “ Childhood asthma” Nelson’s

Textbook of Pediatrics, 18 th ed, WB Saunder, philadelphia, pp.953-970.

Trang 63

63

Ngày đăng: 23/02/2021, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w