1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Tổng hợp những bài tập trắc nghiệm hay chuyên đề Tích vô hướng của hai vector

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:.. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:.[r]

Trang 1

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Câu 1 Trong mp Oxy cho A 4; 6 , B 1; 4 , 7;3

2

 

 

 

C Khảng định nào sau đây sai

A AB   3; 2, 3; 9

2

  

C AB  13 D 13

2

Câu 2 Cho ab là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 Trong các kết quả sau đây, hãy chọn

kết quả đúng:

A a ba b B a b 0 C a b  1 D a b  a b

Câu 3 Cho các vectơ a 1; 2 , b   2; 6 Khi đó góc giữa chúng là

Câu 4 Cho OM    2; 1, ON 3; 1  Tính góc của OM ON, 

A o

2

135

2

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho a 1;3 ,b  2;1 Tích vô hướng của 2 vectơ a b là:

Câu 6 Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

A a2; 1  và b  3; 4 B a3; 4  và b  3; 4

C a   2; 3 và b  6; 4 D a7; 3  và b3; 7 

Câu 7 Cho 2 vec tơ aa a1; 2,bb b , tìm biểu thức sai: 1; 2

A a ba b1 1a b2 2 B a ba b .cos a b,

2 2 1

2

     

2 2 1

2

     

Câu 8 Cho tam giác đều ABC cạnh a2 Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A AB AC BC  2BC B BC CA  2

C ABBC AC  4 D BCAC BA 2

Câu 9 Cho tam giác ABC cân tại A, A120ovà ABa Tính BA CA

A

2

2

a

B

2

2

a C

2 3 2

a

2 3 2

a Câu 10 Cho ABC là tam giác đều Mệnh đề nào sau đây đúng?

A AB AC 0 B AB AC  AC AB

C AB AC BC   AB AC BC  D AB ACBA BC

Câu 11 Cho tam giác ABC có A 1; 2 , B1;1, C5; 1 .Tính cos A

A 2

1 5

2 5

Câu 12 Cho hình vuông ABCD tâm O Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

2

OA OC OA AC

Trang 2

C AB ACAB CD D AB ACAC AD

Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy cho A 1; 1, B 3;1 , C 6; 0 Khảng định nào sau đây đúng

A AB   4; 2, AC 1;7 B B135o C AB 20 D BC 3

Câu 14 Cho hình vuông ABCD cạnh a Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A DA CBa2 B AB CD  a2

AB BC AC a D AB ADCB CD 0

Câu 15 Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a , đáy nhỏ CD2a , đường cao AD3a ; I

trung điểm của AD Câu nào sau đây sai?

AB DC a B AD CD 0 C AD AB 0 D DA DB 0

Câu 16 Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a , đáy nhỏ CD2a , đường cao AD3a ; I

trung điểm của AD Khi đó IAIB ID bằng :

A

2 9 2

a

2 9 2

9a

Câu 17 Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao AH BK, ; vẽHIAC Câu nào sau đây đúng?

A BA BC 2BA BH B CB CA 4CB CI

C ACAB BC 2BA BC D Cả ba câu trên

Câu 18 Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao AH BK, ; vẽHIAC Câu nào sau đây đúng?

AB AC BC a B

2

8

a

2

2

a

2

2

a

Câu 19 Cho hình vuông ABCD cạnh a Mệnh đề nào sau đây sai?

(AB CD BC AD) a Câu 20 Tam giác ABC vuông ở A và có góc B50o Hệ thức nào sau đây là sai?

, 130

, 40

, 50

, 120

Câu 21 Trong mặt phẳng O i j; ,  cho 2 vectơ : a 3i 6jb 8i 4 j Kết luận nào sau đây sai?

A a b 0 B ab C a b 0 D a b 0

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy cho A     1; 2 ,B 4;1 ,C 5; 4 Tính BAC ?

A o

120

Câu 23 Cho các vectơ a 1; 3 , b 2;5 Tính tích vô hướng của a a 2b

Câu 24 Cho hình vuông ABCD, tính cosAB CA, 

A 1

1 2

2 2

Câu 25 Cho hai điểm A3, 2 ,   B 4, 3 Tìm điểm M thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác

MAB vuông tại M

A M 7; 0 B M 5; 0 C M 3; 0 D M 9; 0

Câu 26 ChoA    2; 5 , B 1; 3 , C 5; 1  Tìm tọa độ điểm Ksao cho AK 3BC2CK

A K4;5 B K4;5 C K4; 5  D K 4; 5

Câu 27 Cho tam giácABC vuông cân tại A có BCa 2.Tính CA CB

2

Trang 3

A 2

2

a

CA CB D CA CBa 2

Câu 28 Cho hình vuông ABCD có cạnh a Tính AB AD

2

2

a

Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy, cho a2; 1  và b  3; 4 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là 10 B Độ lớn của vectơ a là 5

C Độ lớn của vectơ b là 5 D Góc giữa hai vectơ là o

90

Câu 30 Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:

A MA AB  MA AB B MA MB  MA MB

C AM ABAM AB D MA MBMA MB

Câu 31 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và H là trung điểm BC Tính AH CA

A

2 3 4

a

2 3 4

a

2 3 2

a

2 3 2

a

Câu 32 Biếta, b 0 và a b  a b Câu nào sau đây đúng

A ab cùng hướng

B abnằm trên hai dường thẳng hợp với nhau một góc o

120

C ab ngược hướng

D A, B, C đều sai

Câu 33 Tính  a b, biết 1

2

 

a b a b , (a, b 0)

A o

60

Câu 34 Cho tứ giác lồi ABCD có AD6 cm Đặt vABDCCB Tính v AD

A 18 cm2 B 24 cm2 C 36 cm2 D 48 cm2

Câu 35 Cho 2 vectơ aba 4, b 5 và   o

, 120

a b Tính ab

Câu 36 Cho tam giác ABC có cạnh BC6 cm và đường cao AH, H ở trên cạnh BC sao cho BH2HC

.Tính AB BC

24 cm

18 cm

Câu 37 Cho tam giác ABC có A 1; 2 , B1;1, C5; 1 .Tính AB AC

Câu 38 Trong mặt phẳngOxy cho A1;1, B 1;3 , C1; 1  Khảng định nào sau đây đúng

A AB 4; 2 , BC2; 4  B ABBC

C Tam giác ABC vuông cân tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B

Câu 39 Cho a1; 2 , b   1; 3 Tính  a b,

, 120

, 135

, 45

, 90

Câu 40 Cho tam giác ABC vuông tại AB60o,ABa Tính AC CB

Câu 41 Cho tam giác ABC vuông tại AAC12 cm M là trung điểm AC Tính BM CA

A 144cm2 B 144 2

cm Câu 42 Cho tam giác ABC có đường cao BH (H ở trên cạnh AC ).Câu nào sau đây đúng

Trang 4

A BA CABH HC B BA CAAH HC C BA CAAH AC D BA CAHC AC Câu 43 Cho 2 vectơ đơn vị ab thỏaa b 2 Hãy xác định 3a4b2a5b

Câu 44 Cho tam giác ABC Lấy điểm M trên BC sao cho AB AMAC AM 0.Câu nào sau đây đúng

A M là trung điểm của BC B AM là đường phân giác của góc A

C AMBC D A, B, C đều sai

Câu 45 Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a , đáy nhỏ CD2a , đường cao AD3a Tính

DA BC

A 2

9

9a

Câu 46 Cho tam giác ABC vuông tại C có AC9, BC5 Tính AB AC

Câu 47 Cho hai vectơ ab Biết a =2 , b= 3 và   o

, 120

a b Tínhab

A 7 3 B 7 3 C 72 3 D 72 3

Câu 48 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CBCM2 là :

A Đường tròn đường kínhBC B Đường trònB BC; 

C Đường tròn C CB;  D Một đường khác

Câu 49 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tập hợp những điểm MCM CBCA CB là :

A Đường tròn đường kínhAB

B Đường thẳng đi qua A và vuông góc vớiBC

C Đường thẳng đi qua B và vuông góc vớiAC

D Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

Câu 50 Cho hai điểm A 2, 2 , B5, 2  Tìm M trên tia Ox sao cho o

90

AMB

A M 1, 6 B M 6, 0 C M 1, 0 hay M 6, 0 D M 0,1

4

Trang 5

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG BẤT KỲ

Câu 1 Đẳng thức nào sau đây đúng?

cos 180 a  cosa

sin 180 a sina D  o 

cot 180 a  cota

Câu 2.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A sin 180  sin B cos 180 cos

C tan 180 tan D cot 180  cot

Câu 3.Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A sin sin B cos  cos C tan tan D cot cot Câu 4.Cho góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin0 B cos0 C tan0 D cot0

Câu 5.Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin  sin 180  B cos  cos 180 

C tan tan 180  D cot cot 180 

Câu 6.Hai góc nhọn  và  phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?

A sin cos B tan cot C cot 1

cot

D cos  sin

Câu 7.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

2

2

3

   D cot150  3

Câu 8.Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A sin 90 sin100 B cos 95 cos100 C tan 85 tan125 D cos145 cos125

Câu 9.Giá trị của tan 45cot135 bằng bao nhiêu?

Câu 10.Giá trị của cos 30sin 60 bằng bao nhiêu?

A 3

3

Câu 11.Giá trị của Esin 36 cos 6 sin126 cos84    là

A 1

3

sin 51 sin 55 sin 39 sin 35

Câu 13.Giá trị của cos 60sin 30 bằng bao nhiêu?

A 3

3

Câu 14.Giá trị của tan 30cot 30 bằng bao nhiêu?

A 4

3

Câu 15.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A sin 0cos 0 1 B sin 90cos 90 1

C sin180cos180  1 D sin 60cos 60 1

Câu 16.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 6

A cos 60 sin 30 B cos 60 sin120 C cos 30 sin120 D sin 60  cos120

Câu 17.Đẳng thức nào sau đây sai?

A sin 45sin 45  2 B sin 30cos 60 1

C sin 60cos150 0 D sin120cos 30 0

Câu 18.Cho hai góc nhọn  và  (  ) Khẳng định nào sau đây là sai?

A coscos B sinsin C tantan 0 D cot cot

Câu 19.Cho ABC vuông tại A , góc B bằng 30 Khẳng định nào sau đây là sai?

A cos 1

3

2

2

2

B

Câu 20.Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A cos 75 cos 50 B sin 80 sin 50 C tan 45 tan 60 D cos 30 sin 60

Câu 21.Cho biết sincos a Giá trị của sin cos  bằng bao nhiêu?

sin cos  a B sin cos 2a

C

2 1 sin cos

2

a

2 1 sin cos

2

a

   

Câu 22.Cho biết cos 2

3

   Tính giá trị của biểu thức cot 3 tan

2 cot tan

 ?

A 19

13

25

25 13

Câu 23.Cho biếtcot5 Tính giá trị của 2

A 10

100

50

101

26

Câu 24.Đẳng thức nào sau đây là sai?

cosxsinx  cosxsinx  2, x B tan2xsin2xtan2xsin2 x, x 90

C sin4xcos4x 1 2sin2 xcos2x,x D sin6xcos6x 1 3sin2xcos2x,x

Câu 25.Đẳng thức nào sau đây là sai?

0 , 180

sin cos

1

sin cos

D sin 22 xcos 22 x2

Câu 26.Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin2cos21 B sin2 cos2 1

2

 

C sin2cos21 D sin 22 cos 22  1

Câu 27.Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin2cos21 B sin2 cos2 1

2

  C sin2cos21 D sin2cos2 1

Câu 28.Cho biết cos 2

3

   Tính tan?

A 5

5 2

5 2

Câu 29.Giá trị của biểu thức Atan1 tan 2 tan 3 tan 88 tan 89     là

6

Trang 7

Câu 30.Tổng sin 22 sin 42 sin 62   sin 842 sin 862 sin 882  bằng

Câu 31.Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin 2cos 2 1 B 2 2

sin cos 1.C 2 2

sin cos 1 D 2 2

sin cos  1

Câu 32.Biết sinacosa 2 Hỏi giá trị của sin4acos4a bằng bao nhiêu ?

A 3

1

tan xsin xtan xsin x có giá trị bằng

Câu 36.Giá trị của Atan 5 tan10 tan15 tan 80 tan 85     là

Câu 37.Chọn mệnh đề đúng?

A sin4xcos4 x 1 2cos2x B sin4xcos4 x 1 2sin2 xcos2x

sin xcos x2cos x1

cos 73 cos 87 cos 3 cos 17

Câu 39.Cho 1

3

cot  Giá trị của biểu thức 3sin 4 cos

2 sin 5 cos

A 15

13

Câu 40.Cho biết cos 2

3

   Giá trị của biểu thức cot 3 tan

2 cot tan

 bằng bao nhiêu?

A 25

3

13

3

13

Câu 41.Cho tancot m Tìm m để tan2cot27

A m9 B m3 C m 3 D m 3

Câu 42.Biểu thức  2

cotatana bằng

A 12 12

sin  cos  B

cot atan a2 C 12 12

sin  cos  D

cot atan a2

Câu 43.Rút gọn biểu thức sau   2 2

Câu 44.Đơn giản biểu thức  2  2 2

A 2

cos x D cos x

Câu 45.Đơn giản biểu thức cot sin

1 cos

x

x

1

sin x D cos x

Câu 46.Rút gọn biểu thức sau

2

A

Trang 8

Câu 47.Cho biết tan 1

2

  Tính cot

A cot 2 B cot  2 C cot 1

4

  D cot 1

2

 

Câu 48.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

sin xcos x12sin xcos x

sinxcosx  1 2 sin cosx x D sin6xcos6 x1sin2xcos2x

Câu 49.Khẳng định nào sau đây là sai?

2

1

sin

2

1

cos

Câu 50.Rút gọn biểu thức

2 1

2 sin cos

sin x P

A 1tan

2

2

Px C P2cotx D P2 tanx

8

Trang 9

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Câu 1 Cho ABC có b 6,c 8,A 600 Độ dài cạnh a là:

Câu 2 Cho ABC có S84,a13,b14,c15 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác

trên là:

Câu 3 Cho ABC có a6,b8,c10 Diện tích S của tam giác trên là:

A 48. B 24. C 12. D 30.

Câu 4 Cho ABC thỏa mãn : 2cosB 2 Khi đó:

A B 30 0 B B 60 0 C B 45 0 D B 75 0

Câu 5 Cho ABC vuông tại B và có C 250 Số đo của góc A là:

Câu 6 Cho ABC có 0

B a c Độ dài cạnh b bằng:

A 7. B 129. C 49. D 129

Câu 7 Cho ABC có C45 ,0 B750 Số đo của góc A là:

A A 65 0 B A 700 C A 60 0 D A 75 0

Câu 8 Cho ABC có S10 3, nửa chu vip10 Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp rcủa tam giác

trên là:

A 3. B 2. C 2 D 3

Câu 9 Cho ABC có a4,c5,B150 0 Diện tích của tam giác là:

A 5 3. B 5. C 10. D 10 3

Câu 10 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2cosA 1 Khi đó:

A A 30 0 B A 45 0 C A 120 0 D A 60 0

Câu 11 Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cos 3

5

A Đường cao h a của tam giác ABC là

A 7 2

Câu 12 Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

2 2 2 2

a

2 2 2 2

a

C

2 2 2 2

a

D

4

a

Câu 13 Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A 2

sin

a

R

2

a A R

C bsinB2 R D sinC csinA

a

Câu 14 Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A 1 sin

2

2

2

2

Sbc B

Câu 15 Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C bằng 600 Độ dài cạnh clà ?

A c3 21 B c7 2 C c2 11 D c2 21

Câu 16 Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 10

A 1 .

2

ABC

sin

a R

C

2 2 2

cos

2

B

bc

2 2 2

2 2 2

4

c

Câu 17 Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng ?

A 2 2 2

C AB2 AC2BC22AC BC cosC D AB2  AC2BC22AC BC cosC

Câu 18 Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b c 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A cosB cosC 2cos A B sinB sinC 2sin A

C sin sin 1sin

2

BCA D sinB cosC 2sin A

Câu 19 Cho tam giác ABC Đẳng thức nào sai ?

 

Câu 20 Gọi Sm a2m b2m c2 là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các

mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A 3( 2 2 2)

4

C 3 2 2 2

2

Sabc D S 3(a2b2c2)

Câu 21 Độ dài trung tuyến m c ứng với cạnh c của ABC bằng biểu thức nào sau đây

A

2 2 2

bac

B

2 2 2

bac

C 1  2 2 2

2 2 2

4

 

Câu 22 Tam giác ABCcos B bằng biểu thức nào sau đây?

A

2 2 2

2

bc

 

B 1 sin 2B C cos(A C ). D

2 2 2

2

ac

 

Câu 23 Cho tam giác ABCa2b2c2  0 Khi đó :

A Góc C 900 B Góc C 900

C Góc C 900 D Không thể kết luận được gì về góc C.

Câu 24 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :

A Độ dài 3 cạnh B Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ

C Số đo 3 góc D Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ

Câu 25 Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

Câu 26 Một tam giác có ba cạnh là 26, 28,30 Bán kính đường tròn nội tiếp là:

A 16. B 8. C 4. D 4 2.

Câu 27 Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60.Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

A 65.

Câu 28 Tam giác với ba cạnh là 3, 4,5. Có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?

A 1. B 2. C 3. D 2.

10

Trang 11

Câu 29 Tam giác ABCa 6,b 4 2,c 2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM  3 Độ dài đoạn

AM bằng bao nhiêu ?

2

Câu 30 Cho ABC, biết aAB( ;a a1 2) và bAC( ;b b1 2) Để tính diện tích S của ABC Một học

sinh làm như sau:

( )I Tính cos .

a b A

a b

2 2

2 2

a b

1 2 1 2 1 1 2 2

1 2

Saa bba ba b

1 2 2 1 1

2

Sa ba b

1( 1 2 2 1)

2

Học sinh đó đã làm sai bắt đàu từ bước nào?

A ( )I B ( )II C (III) D (IV)

Câu 31 Câu nào sau đây là phương tích của điểm M(1; 2) đối với đường tròn ( )C tâm I( 2;1)  , bán kính

2

R :

A 6. B 8. C 0. D  5.

Câu 32 Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta

xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được AB dưới một góc 78 24 'o Biết

CAm CBm Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ?

Câu 33 Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 0

Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km h/ , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km h/ Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

Câu 34 Từ một đỉnh tháp chiều cao CD 80m, người ta nhìn hai điểm AB trên mặt đất dưới các góc

nhìn là 72 12 '0 và 34 26 '0 Ba điểm A B D, , thẳng hàng Tính khoảng cách AB?

A 71 m B 91 m C 79 m D 40 m

Câu 35 Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta

xác định được một điểm Cmà từ đó có thể nhìn được ABdưới một góc 0

56 16 ' Biết

200

CAm, CB 180m Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ?

Câu 36 Cho đường tròn ( )C đường kính AB với A( 1; 2)   ; B(2;1) Kết quả nào sau đây là phương tích

của điểm M(1; 2) đối với đường tròn ( )C

A 3. B 4. C  5. D 2.

Câu 37 Cho các điểm A(1; 2), ( 2;3), (0; 4)  BC Diện tích ABC bằng bao nhiêu ?

A 13.

Ngày đăng: 23/02/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w