Khi khung ñang chuyển ñộng với tốc ñộ cực ñại và cạnh dưới của khung cách mặt ñất một ñoạn h 1 thì mối hàn tại một ñỉnh của khung bị bung ra (khung hở).. Bỏ qua mọi lực cản[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
QUẢNG NINH
KỲ THI LẬP ðỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP
12 THPT NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 180 phút
(Không kể thời gian giao ñề)
Ngày thi thứ nhất: 16/11/2012
(ðề thi này có 02 trang)
Bài 1 (4,0 ñiểm)
Một quả cầu ñặc, ñồng chất, bán kính R = 0,02m, khối lượng m = 0,1kg
Người ta ñặt quả cầu trên mặt bàn nằm
ngang; khi quả cầu ñang ñứng yên, tác dụng một
xung lực X
uur
trong thời gian rất ngắn lên quả cầu
Xung lựcX
uur
nằm trong mặt phẳng thẳng ñứng
ñi qua khối tâm G của quả cầu, có phương nằm
ngang, cách mặt bàn một khoảng h = 0,03m, ñộ lớn
X = 1kg.m.s-1 (Hình 1) Hệ số ma sát trượt giữa quả
cầu và bàn là µ = 0,1 Lấy g = 10m/s2
Tính quãng ñường ñi ñược của quả cầu trong khoảng thời gian ∆t tính từ thời ñiểm ngay sau khi kết thúc tác dụng của xung lực ñến thời ñiểm nó bắt ñầu
lăn không trượt
Bài 2 (5,0 ñiểm)
Khối lập phương ñồng chất, bên trong có một lỗ khoét hình trụ Trục của hình trụ trùng với trục ñối xứng của khối lập phương (Hình 2) Biết tỉ số giữa bán kính của lỗ khoét và cạnh của khối lập phương là k
Treo khối lập phương bằng hai sợi dây, chiều dài
mỗi dây là l ; khối lượng các sợi dây không ñáng kể
Tính chu kỳ dao ñộng nhỏ quanh trục thẳng ñứng
∆ ñi qua khối tâm G của khối lập phương
Áp dụng bằng số: k = 1/4; l = 1m; g = 10m/s2
Cho biết: Công thức tính mô men quán tính của
khối lập phương ñặc, cạnh a, ñối với trục ∆ là
2
1
6
I∆ = Ma ; mô men quán tính của khối trụ ñặc, bán kính
b, ñối với trục ∆ là 1 2
2
I∆ = mb
Giá treo vật
Họ tên, chữ ký Giám thị số 1
Hình 1
R
X
uur
ðỀ THI CHÍNH THỨC
Hình 2
∆
G
Trang 2
Bài 3 (4,0 ñiểm)
Một máy nhiệt, với tác nhân là khí lý tưởng ñơn nguyên tử, hoạt ñộng theo chu trình ABCDBEA ñược biểu diễn trên giản ñồ p-V (Hình 3)
Các ñiểm A, B và C nằm trên một ñường thẳng
ñi qua gốc tọa ñộ của giản ñồ, trong ñó ñiểm B là trung
ñiểm của ñoạn thẳng AC Biết rằng nhiệt ñộ tuyệt ñối
cực ñại của khí trong chu trình này lớn hơn nhiệt ñộ
tuyệt ñối cực tiểu của nó n lần
Tìm hiệu suất của máy nhiệt trên
Áp dụng bằng số: n = 4
Bài 4 (4,0 ñiểm)
Một khung dây dẫn phẳng, hình vuông cạnh a, khối lượng m, không biến dạng, ñiện trở R Khung ñược ném ngang từ ñộ cao h0 với vận tốc v0 (Hình 4) trong vùng có từ trường với cảm ứng từ B
ur
có hướng không ñổi, ñộ lớn phụ thuộc vào ñộ cao h theo quy luật B=B0+k h. , với k là hằng số, k >0
Bài 5 (3,0 ñiểm)
Cho các dụng cụ sau: Một thấu kính hai mặt lồi ñối xứng, một gương phẳng, một cốc nước, một thước ño, một bút chì và một giá ñỡ có cái kẹp
Trình bày phương án tiến hành thí nghiệm ñể xác ñịnh:
1 Tiêu cự của thấu kính
2 Chiết suất của thủy tinh dùng làm thấu kính
Chiết suất của nước coi như ñã biết
======== Hết ========
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Lúc ném, mặt phẳng khung thẳng ñứng vuông
góc với B
ur
và khung không quay trong suốt quá trình
chuyển ñộng
1 Tính tốc ñộ cực ñại mà khung ñạt ñược
2 Khi khung ñang chuyển ñộng với tốc ñộ cực
ñại và cạnh dưới của khung cách mặt ñất một ñoạn h1
thì mối hàn tại một ñỉnh của khung bị bung ra (khung
hở) Bỏ qua mọi lực cản Xác ñịnh hướng của vận tốc
của khung ngay trước khi chạm ñất
p
V
0
A
E
Hình 3
v
uur
Hình 4
ur