Dung dịch chứa chất tan A trong môi trường axit sunfuric loãng ñể trong không khí sẽ chuyển thành dung dịch chứa chất tan B có màu tím; từ B có thể thu ñược tinh thể hiñrat C; trong C[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
QUẢNG NINH
ðỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI LẬP ðỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN: HÓA HỌC (ngày thứ nhất)
Ngày thi: 16/11/2012 Thời gian làm bài: 180 phút
(Không kể thời gian giao ñề)
-
(ðề thi này có 02 trang)
Họ và tên,chữ ký của giám thị số 1
………
………
Câu 1 (2.5 ñiểm)
1 Có thể viết cấu hình electron của Ni2+là:
Cách 1: Ni2+ [1s22s22p63s23p63d8]; Cách 2: Ni2+ [1s22s22p63s23p63d64s2]
Áp dụng phương pháp gần ñúng Slater (Slâytơ) tính năng lượng electron của Ni2+ với mỗi cách viết trên (theo ñơn vị eV) Cách viết nào phù hợp với thực tế? Tại sao?
2 Ở nhiệt ñộ cao, nguyên tử oxy có thể bị ion hóa và tồn tại dưới dạng ion O7+
Dựa vào công thức tính năng lượng electron của Bohr:
2 2
13, 6.
n
Z E
n
hãy tính bước sóng của bức xạ phát ra khi electron trong ion O7+ dịch chuyển từ mức năng lượng có
n = 3 xuống mức năng lượng có n = 1
Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.108 (m/s)
Câu 2 (2.0 ñiểm)
Kim loại vàng kết tinh dưới dạng mạng lập phương tâm diện với chiều dài cạnh của ô mạng cơ sở
a = 4,070 Ao
1 Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai nguyên tử vàng
2 Xung quanh nguyên tử vàng có bao nhiêu nguyên tử vàng khác kế cận có cùng khoảng cách ngắn
nhất trên ñây
3 Tính khối lượng riêng của kim loại vàng (Au = 197,0 u)
4 Tính tỉ lệ ñặc khít của vàng
Câu 3 (4.0 ñiểm)
1 Hợp chất A chứa lưu huỳnh, oxi và halogen Trong mỗi phân tử A chỉ có một nguyên tử lưu
huỳnh Thủy phân hoàn toàn A ñược dung dịch B Cho các thuốc thử vào dung dịch B thu ñược kết quả thí nghiệm như sau:
3 Ca(NO3)2 + NH3 không có hiện tượng
4 KMnO4 + Ba(NO3)2 màu tím biến mất và có kết tủa trắng
Xác ñịnh công thức có thể có của A Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Trang 22 Cho 1,000 gam tinh thể hiñrat A tan trong nước ñược dung dịch màu xanh, cho dung dịch này tác
dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu ñược 0,980 gam kết tủa trắng X và dung dịch D; chất X không tan trong các axit ðun nóng D với H2O2 trong môi trường kiềm thu ñược 1,064 gam kết tủa Y màu vàng là muối bari; Y ñồng hình với X Dung dịch chứa chất tan A trong môi trường axit sunfuric loãng ñể trong không khí sẽ chuyển thành dung dịch chứa chất tan B có màu tím; từ B có thể thu ñược tinh thể hiñrat C; trong C có chứa 45,25% khối lượng hiñrat kết tinh Hãy xác ñịnh các công thức của A, B, C, X, Y và
viết các phương trình hóa học
Câu 4 (2.5 ñiểm)
Tốc ñộ của phản ứng khử HCrO4− bằng HSO3− ñược biểu diễn bằng phương trình:
v = k[HCrO4−][HSO3−]2[H+] Trong một thí nghiệm với nồng ñộ ban ñầu [HCrO4−] = 10-4 mol/l; [HSO3−] = 0,1 mol/l; [H+] không ñổi và bằng 10-5 mol/l; sau 15 giây nồng ñộ của HCrO4− 5.10-5 mol/l
1 Sau bao lâu nồng ñộ HCrO4− bằng 1,25.10-5 mol/l
2 Nếu nồng ñộ ban ñầu của HSO3− là 0,01 mol/l thì sau bao lâu nồng ñộ của HCrO4− sẽ bằng 5.10-5 mol/l
3 Tính hằng số tốc ñộ k của phản ứng
Câu 5 (3.0 ñiểm)
1.Hãy giải thích sự hình thành các phức [Cu(NCCH3)4]+ (A) và [Cu(NCCH3)2]+ (B) theo thuyết VB
2.Liên kết Cu – N trong B (1,84 Ao ) ngắn hơn ñáng kể so với liên kết Cu – N trong A (1,99
o
A) Giải thích
3.Vẽ cấu trúc lập thể các ñồng phân của phức [Co(NH3)4Cl2]Cl; Rh(py)3Cl3 ; [Co(en)3]I3.
Câu 6 (3.0 ñiểm)
Dung dịch A chứa H2C2O4 (0,05M); HCl (0,1M), NH3 (0,1M)
1 Tính pH của dung dịch A?
2 Trộn 1ml dung dịch A với 1 ml dung dịch chứa CaCl2 (0,05M) và HCl (0,01M)
Có kết tủa CaC2O4 tách ra không? Nếu có hãy tính
2 4
CaC O
Cho pKa: NH4+ (9,24); H2C2O4 (1,25; 4,27)
pKs: CaC2O4 (8,75); *β(CaOH+)= 10-12,6
Câu 7 (3.0 ñiểm)
ðể phân tích hàm lượng thiếc trong hợp kim thiếc – bismuth, ta tiến hành như sau:
- Hòa tan hoàn toàn 0,472 gam hợp kim trong dung dịch axit sunfuric tạo thành dung dịch của thiếc (II)
và bismuth(III)
- ðịnh mức dung dịch này lên 100ml
- Lấy 25,00 ml dung dịch sau khi ñịnh mức ñem chuẩn ñộ với dung dịch KMnO4 0,0107M trong môi trường axit sunfuric
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Tính hàm lượng (% khối lượng) của thiếc trong mẫu hợp kim Biết rằng thể tích dung dịch
KMnO4 sử dụng là 15,61 ml
3 Hãy nêu cách xác ñịnh ñiểm cuối của quá trình chuẩn ñộ
4 Trong một quá trình chuẩn ñộ, có sự tạo thành kết tủa màu nâu tại ñiểm cuối Hãy giải thích
nguyên nhân của hiện tượng này Hiện tượng này ảnh hưởng thế nào ñến kết quả phân tích?
Cho biết: Nguyên tử khối: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; Cl=35,5; F=19; Br=80;I=127; Al=27; Fe=56;
Cu=64; Ca=40; Ba=137; Cr=52; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7; Cs=133
Thí sinh không ñược sử dụng bảng tính tan và bảng tuần hoàn
……… Hết ………
Họ và tên thí sinh : ……… Số báo danh: ………