1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Đề đánh giá năng lực lần 1 năm 2021 của tác giả Hồ Thức Thuận

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 395,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3..[r]

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA

Môn: TOÁN HỌC

(Thời gian làm bài: 90 phút/ 50 câu)

ĐỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC LẦN 1-2020

Câu 1: Hàm số yx42x2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A.1; 0 B.0;    C. ; 1 D.0;1 

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. yx22x 1 B. yx42x2 C.yx32x2019 D. 2 1

3

x y x

Câu 3: Cho hàm số yx42x2 , giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 3

Câu 4: Cho hàm số yx33x2  Đồ thị hàm số có điểm cực đại là 2

A.2; 2  B.0; 2  C.0; 2 D.2; 2

Câu 5: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số bằng:

Câu 6: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. yx33x 2 B. yx42x2 2

C. y x32x24x 1 D. y x32x25x 2

Câu 7: Cho hàm số f x  có đạo hàm f  xx1 2 x2 3 2x3 Tìm số điểm cực trị của f x 

Câu 8: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1; 2 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M , m lần lượt là

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1; 2 Ta có 2Mm bằng

 

 

Trang 2

A.4 B 0 C 3 D. 5

Câu 9: Cho hàm số ( ) 1

1

x

f x

x

 Kí hiệu max ( )[0;2]

x

[0;2]

min ( )

x

 Khi đó Mm bằng:

A. 4

3

3

3 D. 1

Câu 10: Cho hàm số yf x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn ( ) 1;3 như hình vẽ bên Khẳng định

nào sau đây đúng ?

y

0

5

1

4

A.

1;3

max f x f 0

1;3

f xf

C.

1;3

1;3

f xf

Câu 11: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6

1

x y x

là:

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu f x đổi dấu khi qua điểm x và 0 f x liên tục tại   x thì hàm số 0 yf x  đạt cực trị tại điểm x 0

B Hàm số yf x  đạt cực trị tại x khi và chỉ khi 0 f x0 0

C Nếu f x0  thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số 0

D Nếu f x0  và 0 f x0  thì hàm số đạt cực đại tại 0 x 0

Câu 13: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y





1

3

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

Trang 3

Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào sau đây?

A.yx42x2 1 B.y x3 3x2 1 C.yx3 3x2 3 D.yx32x2  3

Câu 15: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

y



4

3

4



A. yx42x2 3 B. y x4 2x2 3 C.y x4 2x23 D. yx42x2 3

Câu 16: Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?

1

x y x

 

x y

x

1 1

x y x

 

x y

x

Câu 17: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số yax4bx2 Mệnh đề nào dưới đây đúng? c

A.a0,b0,c0 B. a0,b0,c0 C.a0,b0,c0 D. a0,b0,c 0

Trang 4

Câu 18: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

y



4

2



Số nghiệm của phương trình f x   là ( ) 2 0

Câu 19: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 4f x   là 0

Câu 20: Số giao điểm của đường thẳng y  và đường cong x 2 3

2

yx  là

Câu 21: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên Khẳng định nào sau đây là

sai?

y



1 3

1



A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

3

C Hàm số đạt cực đại tại x  3

D.Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

Câu 22: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x tại điểm có hoành độ 1 x  là 1

A.y6x3 B. y6x3 C. y6x1 D. y6x1

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ:

 

fx  0  0  0  0 

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  ; 1 B. 2; 4 C. 3; 4 D.1; 3

Trang 5

Câu 24: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

B Điểm cực tiểu của hàm số là y   3

C Hàm số đồng biến trên khoảng;1

D Giá trị lớn nhất của hàm số là 1

Câu 25: Cho hàm số yf x là hàm số đa thức bậc bốn, có đồ thị hàm số yf ' x như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số yf x đạt giá trị nhỏ nhất bằng f  3

B Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng ; 3

C Hàm số yf x đồng biến trên khoảng ;1

D Hàm số yf x có một điểm cực trị

Câu 26: Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx33mx23x1 đồng biến trên  là:

A.m  1;1 B.m    ; 1 1;

C.m   ; 1  1; D.m  1;1

Câu 27: Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị   1 3 2

:

C yx  x sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc

với đường thẳng 1 2

y  x

A. M  2 ; 4 B. 1 ;4

3

M 

4

2 ; 3

M 

  D.M  2 ; 0

Trang 6

Câu 28: Hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên dưới

y



4

f

9

 8

f



Biết f 4 f  8 ,khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên  bằng

A 9 B. f  4 C. f  8 D. 4

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y x33x2m trên đoạn 1;1

bằng 0

A. m 0 B. m 6 C. m 2 D. m 4

Câu 30: Biết đường thẳng y  cắt đồ thị x 3 2 1

2

x y x

 tại hai điểm phân biệt A B có hoành độ lần lượt là , ,

A B

x x hãy tính tổng x Ax B

A.x Ax B 7 B. x Ax B 6 C. x Ax B 5 D. x Ax B   7

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   1 3 2

1 3

f xxmx   đồng biến trên khoảng x

 2; 1

4

m  

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2

1

y x

 

 nghịch biến trên mỗi khoảng xác

định của nó

Câu 33: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1 2

 

 

y

x x là:

Câu 34: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình dưới đây

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x 

Câu 35: Giá trị m để đồ thị hàm số 2 1

2

x y

  có 3 đường tiệm cận

Câu 36: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như hình vẽ

Trang 7

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 37: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2mx đạt cực đại tại x 0.

A.m1 B.m2 C.m 2 D.m0

Câu 38: Cho hàm số yf x( ) xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như hình dưới đây Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?





2

5

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x 2

x m

 đồng biến trên khoảng  ; 10?

Câu 40: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây  

ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 

1

y

f x

2

 

y

1

3

1

Trang 8

Câu 41: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

 

f x

1

 

2



Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m 0 có hai nghiệm phân biệt

A. ; 2 B.1;2 C.1; 2 D. 2;  

Câu 42: Cho hàm số có đạo hàm trên Bảng biến thiên của hàm số như hình dưới:

 

2

3

2

Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi

Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y3x m sin cosxx m đồng biến trên  ?

Câu 44: Cho hàm số     3 2  

f xmxxmx  Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

để hàm số yf  x có đúng 3 điểm cực trị ?

Câu 45: Cho hàm số 3   2  

yxmxmxm Có bao nhiêu giá trị của số tự nhiên m 20 để đồ

thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành?

Câu 46: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới

x  3 2 0 1 3 

 

fx  0  0  0  0  0  Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 47: Cho hàm số yf x liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

 

(0)

mf mf(1) 2sin1 mf(0) mf(1) 2sin1

 

f x

1 2 

3 0;

2

1

;1 2

1 2;

2

3

;3 2

 

 

 

Trang 9

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình ff x m có tất cả 9 nghiệm thực phân biệt? 0

Câu 48: Cho hàm số yf x  liên tục trên 1;3 và có đồ thị như hình vẽ sau:

Bất phương trình f x( ) x 1 7xm có nghiệm thuộc 1;3 khi và chỉ khi

Câu 49: Cho f x là một hàm đa thức và có đồ thị của hàm số '( )( ) f x như

hình vẽ bên Hàm số 2

2 ( ) ( 1)

y f x x có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 50: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương

trình 2 4   2   

m x  m x   x  đúng với mọi x   Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng

A. 15

8

8

8

Ngày đăng: 23/02/2021, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w