Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.. Thay số đúng nhưng tính toán sai thì cho nửa số điểm của câu.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 – THPT
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: VẬT LÍ
1
2 điểm
a Vận tốc của m ngay trước va chạm:
Do va chạm hoàn toàn không đàn hồi nên sau va chạm hai vật có cùng
vận tốc V
M m
Tần số dao động của hệ: K 20 d /ra s
M m
Khi có thêm m thì lò xo
bị nén thêm một đoạn:x0 mg 1cm
K
Vậy VTCB mới của hệ nằm dưới VTCB ban đầu một đoạn 1cm
0 V2 2
c
ra
Vậy: 2 os 20
3
0,25
0,25
0,25
0,25
b, Phản lực của M lên m là N thỏa mãn:
2
uur ur r
min
Để m không rời khỏi M thì Nmin 0 A g2
10 2,5 20
m
g
0,25 0,25
0,5
2
2 điểm
a Số chỉ vôn kế chính là 2 2
C
AM I R Z
Để u AM cực đại thì I phải cực đại nên đoạn mạch xãy ra hiện tượng
100
3
H
R L Z
Khi có cộng hưởng thì i cùng pha với u, do đó u AM trễ pha hơn u một góc 1,25rad
) ( 2 1000 10
0 2 2 0 2 2 0
R
U Z R I
) )(
25 , 1 100 sin(
2
0,25 0,25 0,25 0,25
C
+ Khi L L1, ta có:
Trang 210 1 2 2 1
1 I R Z I R
3
1
R
L
2 1
2 1
) 3 (L R R
U I
+ Khi LL22L1, ta có: Z L22Z L1
10 2 2 2 2
2 I R Z I R
3
2
R
L
2 1
2 2
) 3 2
R
U I
Theo bài ra
2
1 2
U
U , từ (1) và (4), ta có:
2
1 2
I
I (7)
Từ (2), (6) và (7), ta có:
2
5 1
R
Thay (8) vào (3) và (5), ta có: 1 0 , 46 rad, 2 1 , 11 rad
+ Xét trường hợp LL22L1
AM
u trễ pha hơn i một góc 1,25rad nên u AMtrễ pha hơn u một góc 2,36rad
) ( 10 200 )
2 (
2 2 2 1
2 0 2
2 0
Z L R
U Z
R I
C C
) )(
36 , 2 100 sin(
10
0,25 0,25
0,25
0,25
3
1 điểm
a Hiệu suất lượng tử 3 10 3 0 , 3 %
eP
Ihc
b Giới hạn quang điện
m
BR e
max
mv hc
2
2 max 0
0,25 0,25
4
1điểm
Giả sử khi điểm M thuộc vân sáng bậc 6 thì màn có ly độ x ( góc tọa độ
chọn ở VTCB, chiều dương là chiều kéo màn), khi đó khoảng cách từ
màn đến 2 khe:
D’ = D + x = 2000 + x (mm),
6
M M
a x
Vì thả nhẹ nên biên độ dao động A= 20cm
Vậy thời gian kể từ khi thả vật đến khi đi qua x = 10cm = A/2 lần thứ
0,5
0,5
Trang 32016 là 1007 5 4527,75
6
T
5
2 điểm
a Lấy M’ đối xứng với M qua đường trung trực S1S2 Vẽ đường cực đại
cắt MS2 tại tại M’’ Như vậy, số điểm cực đại trên M’’S2 bằng số điểm cực đại trên MS1, còn số cực đại trên MM’’ chính là số cực đại mà MS2
nhiều hơn MS1 (nhiều hơn 6 điểm ) Từ hình vẽ ta thấy M thuộc cực đại
k = 3
Đặt: MS1 = d1; MS2 = d2
ta có: d2 d1 k25 16 3. 3cm
tần số sóng: 1,5 50
0,03
v
0,5 0,25 0,25
b Theo định lí hàm số cosin cho tam giác MS1S2 và tam giác MS1S’2 ta
có
'
2 '
Gọi M thuộc vân cực đại bậc k khi nguồn S2 dịch chuyển Gọi d’2 là
khoảng cách từ M tới S’2 trong quá trình S2 dịch chuyển Ta có:
2 2 2 25 2 33,3 25 16 3 33,3 3 5,8
MS d MS d k k
Vì k là số nguyên, nên k = ( 3,4,5 )
Nhưng k = 3 là khi nguồn ở S2 Suy ra,
trong quá trình S2 dịch chuyển thì M
chuyển thành điểm dao động cực đại 2
lần
0,25
0,5
0,25
6
1 điểm
Trong mạch dao động ta có:
o o o
Vì trong mạch dao động i vuông pha với q nên ta có:
2 2 2 2 2 2
Ta có đạo hàm của:
2
2 2 2
' ' ( ) 'q q i i q i q I o
Mà
2 2
2 2 1 2o 2 o 2
Vậy đạo hàm của:
2
2 2 ( ) ' o
o
Q q
Từ phương trình bài toán cho : 1 2 3
1 2 3
q
i i i Ta đạo hàm 2 vế của phương
trình, ta có:
3
2 2 2 2 2 2
Thay các giá trị Qo; q1; q2; vào phương trình trên, ta tìm được q3 = 4.10-6 (C)
0,25
0,25
0,5
Trang 47
1 điểm
Cường độ chùm sáng tại điểm đặt mắt cách nguồn sáng một khoảng R là
2 4
I
Năng lượng của chùm sáng truyền đến mắt trong 1 giây
6 2
6
2 4 10 10 4
R
P R
P s
I
Số phôtôn lọt vào mắt trong 1 giây
6 2
0 10
hcR
P W
Số photon lọt vào mắt trong thời gian t =0,05 s
6 2
1 10
hcR
t P t N
Điều kiện để mắt nhìn thấy nguồn sáng là
7 6
210 10 10
hc
t P R
hcR
t P
=173,313(Km)
0,5
0,5
* Ghi chú:
1 Phần nào thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó
2 Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
3 Ghi công thức đúng mà:
3.1 Thay số đúng nhưng tính toán sai thì cho nửa số điểm của câu
3.3 Thay số từ kết quả sai của ý trước dẫn đến sai thì cho nửa số điểm của ý đó
4 Nếu sai hoặc thiếu đơn vị 3 lần trở lên thì trừ 1,0 điểm
5 Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm