GIẢI PHẪU BỆNH ĐẠI THỂVị trí Trên Tâm vị - Giữa Thân vị - Dưới Hang vị Mặt trước - Mặt sau - Bờ cong nhỏ - Bờ cong lớn Phát triển Trên: Giữa, Dưới Giữa: Dưới, TrênDưới: Giữa, TrênMọi vị
Trang 2Ở mọi nơi Âu Mỹ 10/100000
Nội soi có vai trò rất lớn
Điều trị Cắt dạ dày, nạo hạch Hóa trị hỗ trợ
Kết quả Sớm khá tốt (Nhật) Muộn rất xấu
Trang 4YẾU TỐ THUẬN LỢI
Giảm độ toan dịch vị
Viêm dạ dày thể teo
Loét dạ dày
Thiếu máu ác tính
Helicobacter pylori
Di truyền
Trang 6GIẢI PHẪU BỆNH ĐẠI THỂ
Vị trí Trên (Tâm vị) - Giữa (Thân vị) - Dưới (Hang vị)
Mặt trước - Mặt sau - Bờ cong nhỏ - Bờ cong lớn
Phát triển Trên: Giữa, Dưới
Giữa: Dưới, TrênDưới: Giữa, TrênMọi vị trí: Hạch bạch huyết, Các tạng trong vùng, Đi xa
Hình thể Ung thư tại chỗ (in situ - sớm - hữu ích)
U sùi (sùi loét) Loét
Thâm nhiễm (teo đét)
Trang 9GIẢI PHẪU BỆNH VI THỂ
Phát sinh từ các loại tế bào khác nhau
Carcinoma Ung thư biểu mô 95%
Cấu trúc hình tuyến (Adenocarcinoma)Sắp xếp thành bè
Nhiều tế bào chế chất nhầy
Sarcoma Ung thư tế bào liên kết 5%
Lymphosarcoma, Hodgkin, ReticulosarcomaFibrosarcoma, Leiomyosarcoma, Neurosarcoma, Angiosarcoma
Tính biệt hóa Kém - Vừa - Cao
Trang 10T Primary Tumor
T1 U ở lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc
T2 U tới thanh mạc
T3 U quá thanh mạc
T4 U tới tạng lân cận
N Nodal Involment
N0 Hạch không bị thâm nhiễm
N1 Hạch cách u dưới 3 cm bị thâm nhiễm
N2 Hạch cách u trên 3 cm bị thâm nhiễm lấy được N3 Hạch cách u trên 3 cm bị thâm nhiễm, không lấy được
M Distal Metastasis
M0 Không di căn xa
M1 Có di căn xa
TNM
Trang 11PHÂN GIAI ĐOẠN
Theo UICC (Quốc tế)
Giai đoạn Thương tổn Vị trí
O Tis Biểu mô
Trang 12Các dạng ung thư
Trang 13LÂM SÀNG
GIAI ĐOẠN SỚM
Chán ăn - Ăn không ngon - Đầy bụng - Ậm ạch
Chẩn đoán bằng nội soi dạ dày
GIAI ĐOẠN TIẾN TRIỂN
Đau từng lúc - U trên rốn di động - Da xanh
Xác định bằng X quang và/ hoặc Nội soi
GIAI ĐOẠN MUỘN
Đau liên tục - U không di động - Báng bụng -
Thể trạng xấu - Di căn
xa
Đánh giá khả năng điều trị bằng Cận lâm sàng
Trang 14CẬN LÂM SÀNG
X quang Chỉ thấy được thương tổn tương đối lớn Cần thiết trong định vị chính xác thương tổn
Có vùng mù, Khó thấy thương tổn ở phình vị, BCL
Đối quang kép Có thể phát hiện thương tổn ở niêm mạc
Thực hiện phiền phức
CT Scan Thành dạ dày dày lên
U trong lòng dạ dày
Di căn hạch, gan
X quang phổi Di căn: Hình thả bóng hơi
Trang 15CẬN LÂM SÀNG
Nội soi Thấy rất rõ toàn bộ niêm mạc
Sinh thiết làm xét nghiệm mô học, tế bào, vi khuẩnPhương tiện chủ yếu trong chẩn đoán sớm, rà tìm
Siêu âm Khi thương tổn dạ dày lớn với hình cocardPhát hiện di căn gan, buồng trứng
Đánh giá tình trạng hạch
Siêu âm nội soi Mức độ xâm lấn ở thành dạ dàyĐánh giá tình trạng hạch quanh dạ dày
CEA Carcino-embryonic antigen tăng
Trang 16Nguyên tắc điều trị
Phẫu thuật là chủ yếu
Hóa trị có tính chất hỗ trợ
Xạ trị ?
Miễn dịch
Mục đích phẫu thuật: lấy mô ung thư
Triệt để Cắt bỏ lấy được hết mô ung thư
Làm sạch Cắt bỏ không thể lấy hết mô ung thư Biến chứng Phẫu thuật điều trị Hẹp, Thủng, Chảy máu
ĐIỀU TRỊ
Trang 17ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT
NHỮNG DẤU HIỆU KHÔNG THUẬN LỢI
Báng bụng
U to và ở cao, không di dộng
Có di căn tiếp cận: Hạch, Gan, Đại tràng ngang, Tụy Có di căn xa: Hạch, Gan, Buồng trứng, Phổi, Xương Thiếu máu nặng
Phù toàn thân
Có bệnh mãn tính đi kèm
Lớn tuổi
Trang 18MỤC ĐÍCH CỦA PHẪU THUẬT
LẤY BỎ MÔ UNG THƯ
Phần dạ dày mang khối u
Cắt dạ dày đoạn dướiCắt dạ dày cực trênCắt dạ dày toàn bộ
Các tạng di căn gần và xaMạc nối lớn
Hạch bạch huyết tương ứng
Trang 19CẮT DẠ DÀY ĐOẠN DƯỚI
Khi thương tổn khu trú ở hang vị
Giới hạn cắt phía trên: vượt quá thương tổn 6 cm
Giới hạn cắt phía dưới: dưới môn vị
Nối Billroth II trước đại tràng ngang
Miệng nối rộng
Trang 20CẮT DẠ DÀY CỰC TRÊN
Khi thương tổn khu trú ở vùng tâm vị Nối Thực quản-Dạ dày
Trực tiếp
Cắm Thực quản vào mặt trước
mỏm Dạ dày
Mở rộng môn vị
Ít sử dụng vì miệng nối dễ bị xì
Được thay bằng PT Cắt dạ dày toàn bộ
Trang 21CẮT DẠ DÀY TOÀN BỘ
Theo yêu cầu U ở vùng tâm vị,
ở phần trên thân DD
Theo nguyên tắc Mọi vị trí của
thương tổn
Nối TQ-Ruột TQ-TT
TQ-HT: Omega / Roux-en-Y Nhiều kiểu Thường kèm theo cắt lách
Trang 2213 Sau tuïy
14 ÑMMTTT
15 ÑMÑTG
16 ÑMC
Trang 23NẠO HẠCH
D (dissection) & R (radicalité - resection)
R2 Còn mô ung thư vi thể Lấy G2
R3 Còn mô ung thư đại thể Lấy G3
Trang 245-6-7-8-9-10-UNG THÖ TAÂM VÒ
Trang 25R1 1-3-4-5-6
R2 1-3-4-5-62-7-8-9-10-11
NẠO HẠCH
UNG THƯ THÂN VỊ
Trang 27HÓA CHẤT
Nhiều loại thuốc, Nhiều cách dùng
Thường dùng 5-Fluorouracil riêng hay phối hợp với Folinic acid
Cách thường dùng 5-FU và FA (FUFA)
Đợt 5 ngày liên tiếp
Mỗi ngày 500mg 5-FU và 200mg FA
6 đợt, mỗi tháng một đợt
Trang 28Hẹp hang-môn vị
Nối vị tràng (nếu được)
Miệng nối rộng Trước đại tràng ngang Mở hỗng tràng qua ống
Hẹp vùng tâm vị hay thân vị
Mở hỗng tràng qua ống
Kiểu Witzel / Kiểu chữ Y Điều trị / Dự phòng
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ
HẸP
Khi không cắt được dạ dày
Trang 29KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
Giai đoạn ung thư Sớm Tính biệt hóa của mô ung thưBiệt hóa cao
Vị trí thương tổn Hang vị Loại phẫu thuậtCắt dạ dày đoạn dưới
Trang 30SỐNG 5 NĂM SAU ĐIỀU TRỊ
Chẩn đoán sớm bằng Nội soi rà tìm
Điều trị triệt để, vai trò của Nạo hạch
rất quan trọng
Hiện nay Nhật bản có kết quả khá tốt