1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đáp án HSG Toán học lớp 9 cấp huyện TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương 2014-2015 vòng 1 - Học Toàn Tập

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 389,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Giám thị 1: Giám thị 2:

PHÒNG GD & ĐT TP HẢI DƯƠNG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN THI: Toán

(Hướng dẫn chấm gồm 5 câu, 05 trang) Ngày thi 16 tháng 01 năm 2015

TP

Tổng điểm

1

a

f xxx  xxxxxxxx

0,25

x x x x

 2 2 

x x x

b

Ta cã VT =

( 3 1) ( 3 1)

0,5

0,5

2 a

x   xx   xx (x 1)(x 1) (x 1)(9 x) (x 1)(2x 12)

ĐKXĐ:

( 1)( 1) 0

( 1)(2 12) 0

x x

x x

  

0,25

Khi đó (x1)(x 1) (x1)(9x)  (x1)(2x12)

1 0 (1)

1 9 2 12 0 (2)

x

  

 



0,25

Giải (1) được x = 1 (thoả mãn ĐKXĐ)

Giải (2): x 1 9 x 2x12 0 x 1 9 x 2x12

2

7

8

x

x

0,25

Trang 2

Vậy x1;7;8

2 b

Đặt a= 2

x  2 x ; b = y2 3 y thì hệ đã cho trở thành

a b 5

2 3

2

a b

 



Giải hệ trên

a 2

b 3

a 5 b

5

5 b b

5 b 2

 

 

 



0,25

- Với a = 2 ta có x2 2 x = 2

x 2

x 2 1 x 2



1 x 2

Với b = 3 ta có 2

y  3 y= 3

y 3

y 3 9 6y y

y 3

y 1

 

  y= 1

Vậy hệ có nghiệm (1

2 ; 1)

0,25

- Với a = b = 5

2, giải ra có x = 17

20, y =

13 20 Kết luận: hệ có nghiệm là   1 17 13

3 a

Với mọi m, đường thẳng (d) không đi qua gốc toạ độ O(0; 0)

 m = 4, ta có đường thẳng y = 1, do đó khoảng cách từ O đến (d)

là 1 (1)

 m = 3, ta có đường thẳng x = -1, do đó khoảng cách từ O đến (d)

là 1 (2)

 m  4, m  3 thì (d) cắt trục Oy, Ox lần lượt tại: A 0; 1

m 3

0.25

®

0.25 1đ

Trang 3

  2 2 2 2

Suy ra 2

OH  2 OH 2 (3)

Từ (1), (2), (3) ta có GTLN của OH là 2, đạt được khi và chỉ khi m

=7

2

Kết luận: m =7

2

0,25

đ 0,25đ

3 b

x 16x y 6y 20 0 x 16x 64 y 6y 9 53

x, y   N x  8 và  2

y  3 là các số chính phương Mà 53 thì chỉ có thể viết về dạng tổng có 2 số chính phương như sau:

53 = 4 + 49

 Có 2 trường hợp xảy ra:    

2

2

I

mà x,

y là chữ số      x, y   6;4 

   

 

2

2

II

  

(loại do x, y là chữ số)

( Hoặc học sinh loại trường hợp (II) do y + 3 > 2 do y N  )

Vậy xy 64 

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

4 1

Trang 4

G S

D E

O

C

B

N

K

I

A M

a) BC cắt (O; r) tại D khác E Do góc AED = 900 nên AD là Đường kính của (O;r)

Gọi N là trung điểm BC thì ONBC (đl) suy ra

NB = NC và NE = ND (đl)

Gọi S là giao điểm của AE với OM

do OM là đường trung bình của tam giác ADB suy ra OM // BC

Suy ra OM vuông góc với AE tại S và S là trung điểm của IK

BC2 + IK2 = 4(CN2 +ÍS2) = 4(R2 – ON2 + R2 – ÓS2)

= 4( 2R2 – ON2 – O S2) = 8R2 – 4OE2 = 8R2 – 4r2 - không phụ thuộc vị trí điểm

A

b) Gọi AN cắt OE tại G suy ra G là trọng tâm của ADE suy ra AG = 2/3AN

Hai tam giác ABC và ADE có chung trung tuyến AN nên G cũng là trọng tâm của  ABC

Do OE cố định , suy ra G cố định

Xét ABC có G là trọng tâm nên trung tuyến CM đi qua điểm cố định G

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Áp dụng t/c hai tiếp tuyến cắt nhau

;

MCO MAO MDO MBO

  

0.25

D

Trang 5

 Chu vi COD chu vi AMB

Dấu = xảy ra  MH = OM  HO

OM vuông góc với AB

®

0.25

®

5

Ta có 2(a2b2)(a b )2

Suy ra

0.25 đ

suy ra

2 2 2 2 2 2 2 2 2

VT

2 2

0.25 đ

2 2

1

          

VTx y z

0.25 đ

0.25 đ

* Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

- Hết -

Ngày đăng: 23/02/2021, 18:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w