1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Đáp án HSG Toán học lớp 12 Bắc Ninh 2015-2016 - Học Toàn Tập

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 643,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với các cách giải đúng nhưng khác đáp án, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết nhưng không được vượt quá số điểm dành cho bài hoặc phần đó.. Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình[r]

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Toán – Lớp 12

Hoành độ của MN là nghiệm của pt:

2

1 1

x

x m

x x

- = - + Û íïï

ï ¹

0,5

Vì D = m2 - 2m + 25> 0, "mx = - 1 không là nghiệm của ( )1 nên ( )1 luôn có hai

nghiệm phân biệt khác - 1, m" Þ ( )d luôn cắt ( )C tại hai điểm phân biệt

0,5

Do các điểm OA thuộc đường thẳng D : y = - x nên để OA MN là hình bình hành thì

5 2

Gọi M x( ;1 - x1 + m),N x( ;2 - x2 + m) với x x là nghiệm của 1, 2 ( )1 Ta có 1 2

1 2

3

0

m

m

é = ê

êë

0,5

+ m = 0 thì O A M N, , , thẳng hàng nên không thỏa mãn

+ m = 2 thỏa mãn

Chú ý:

Học sinh sử dụng điều kiện OA = NM

uuur uuuur

vẫn cho tối đa điểm

Nếu không loại trường hợp m = 0 trừ 0,5đ

0,5

PTÛ 2 cos2 cosx x = +1 sin 2x + cos2x Û cos 2 (2 cosx x - 1)= 1+ 2 sinxcosx 0,5

(cos x sin x)(2 cosx 1) (cosx sin )x

(cos sin )(2 cos 1) cos sin (2)

ê

êë

1,0

2

2 4

x

p p p

p

é

÷

¢

Vậy pt có nghiệm là

4

x = - p + k p, , 2 ( )

2

x = p + k p x = k p k Î ¢

0,5

( )

2

2

x y

x ³ - £ y £ - Phương trình ( )1 Û (x - y - 2)(x + 2)+ ( 2x- 1- 2y + 3)= 0

0,5

Trang 2

Trường hợp 1:

1 2

3 2

x

y

ìïï = ïïï

ïï = -ïïïî

, không thỏa mãn hệ phương trình

Chú ý:

Nếu không xét trường hợp 2 - 1x + 2y + 3 = 0 thì trừ 0,25đ

Trường hợp 2: 2x - 1+ 2y + 3 ¹ 0

x y

Û x- y - 2= 0 ( Vì ( 2) 2 0,

x

x ³ - £ y £ - )

0,5

Thế vào phương trình ( )2 ta được

4x - 4x - 4 2x - 1+ x - 1 1- x - 3x + 7= 0 3 , ĐK 1;1

2

x é ù

Î ê úë û

Với 1;1

2

x é ù

Î ê úë û ta có

2

2

x

ìï - - <

ïïï

Kết hợp với phương trình ( )3 ta có

1,0

2

- - - > - ³ " Î ê úë û)

Với x = 1 thỏa mãn phương trình ( )3 Þ y = - 1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ) (x y =; 1; 1 - )

0,5

Cách 2

( )3 é(2x 1)2 - 5ù 2x 1 ( 1 x)3 - 3 1( x)- 4

Û ( 2x - 1)5 - 5 2x - 1 = ( 1- x)3 - 3 1( - x)- 4

Đặt 2x - 1= a, 1- x = b với 0;1 , 0; 1

2

Xét hàm số ( ) 5

5

f a = a - a trên é ùê ú0;1 ,

( ) 3 2

g b = b - b - trên 0; 1

2

Sử dụng phương pháp hàm số ta được

f a ³ - " Î ê úa é ùë û, ( ) 4, 0; 1

2

£ - " Î ê ú

Từ đó phương trình ( )3 có nghiệm duy nhất x = 1Þ y = - 1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ) (x y =; 1; 1 - )

Trang 3

3.1 2,0

M

E

B

A

Tọa độ điểm A thỏa mãn

( )

1; 3

A

0,5

Cách 1: Xét hai tam giác A EMCDM

90

A EM = + EBD = MDC

EA = ED = BD = CD ( Vì DMDE,DDBE là hai tam giác đồng dạng)

90

Cách 2: Ta có DMDE,DMBD đồng dạng nên · ·

ME BD = DE MD

A M CM A E EM CD DM A E DM EM CD

Do đó, A M ^ CM

0,5

Đường thẳng CM qua 9 8;

5 5

Mæçç ö÷÷

÷

çè ø, vectơ pháp tuyến

;

A M = æçç - ö÷÷

÷

uuuur

có phương trình

Tọa độ điểm C thỏa mãn 4 7 4 0 6 ( )6; 4

C

0,5

Gọi B b b -( ; 5 2) ta có

( 1)2 (5 5)2 26 0

2

b

b

é = ê

êë

b= Þ B - thỏa mãn

( )

b= Þ B loại do M nằm ngoài DA BC

Chú ý: Nếu không loại điểm B( )2; 8 trừ 0,25 điểm

0,5

A Î d B1; Î d2 nên ta đặt A(- 1+ a; 2- + 2 ;a a B) (, 2+ 2 ;1b + b;1+ b)

Do A B song song với ( )P nên A Buuur ^ nuurP = (1;1; 2- )Û b= a- 4

Suy ra, A B = (a- 5;- a- 1; 3- )

uuur

A B = a- + -a- + - = a - a +

0,5

Trang 4

Suy ra, 3 5 2 2 8 35 45 1

5

a

a

é = -ê

êë

a = - Þ A - - - A Buuur - - (thỏa mãn) Þ PT của

1

d y

ìï = - + ïï

ï = -íï

ï = - + ïïî

0,5

a = Þ A A Buuur - - (thỏa mãn) Þ PT của

4

5

x

ìï = ïï

íï

ïïî

Chú ý: Nếu học sinh không kiểm tra lại điều kiện A B / /( )P thống nhất vẫn cho điểm tối đa

0,5

6

y

x

N M

B A

Dựng hình chữ nhật A BNC

A M BN = A M A C =

Ta có

A B A M A B A M

A B A CM

A B BN A B A C

·

( )2

8 3

A BNM

x y

Khi đó A M = BN = A C = 4

/ /

A B CN Þ CN ^ A MC Þ CN ^ CM Þ MN = CM + CN

60

MA C = hoặc · 0

120

MA C =

0,5

Trường hợp 1: · 0

60

MA C = Þ DAMC đều Þ CM = 4Þ MN = 42 + 62 = 2 13

120

MA C =

Chú ý: Nếu học sinh chỉ tính đúng được một kết quả của MN thì cho 0,5 điểm trong tổng số

1,0 điểm

0,5

1 2

2

x

1 2

d x x

+

0

1,0

Trang 5

Đặt ( 2 )

2

1

dx

x

+ Đổi cận x = 0Þ t = 0; x = 3 Þ t = ln 2( + 3)

0,5

Do đó

ln 2 3 ln 2 3 2

2 2

t

+

2

f x = x + x + = a + a x + a x + + a x

n

n n

f = n = a + a + a + + na = Þ n.3n = 324

1,0

n > Þ n > = (Loại)

Nếu 1£ n < 4Þ n.3n < 4.34 = 324 (Loại)

n = 4 thỏa mãn n.3n = 324. Vậy n = 4 là giá trị cần tìm

Chú ý: Nếu học sinh chỉ nhẩm được trường hợp n = 4 cho 0,25 điểm

1,0

Ta chứng minh a b a b £ 1Û alna +blnb£ 0

Ta có lnx £ x - 1," >x 0 Thật vậy, xét hàm số f x( )= lnx - x + 1

x

Từ BBT suy ra, f x( )£ f( )1 = 0Þ lnx £ x - 1," >x 0

3 lna a- a - a £ 3a a- 1 - a - a = - a- 1 a+ 2 £ 0," >a 0

4

3 lna a a a

Þ £ - Tương tự Þ 3 lnb b£ b- b4

3 lna a + 3 lnb b£ a- a + -b b = 0Þ alna +blnb£ 0 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b= 1

0,75

a b a b Û a lna+b lnb³ 0

( )

2 2

4 4

a+ b= a + b ³ + ³ + Þ a+ £b Þ a bÎ

0,25

4 3

x

g x

( )

g x = có nghiệm duy nhất x = 1 trên ( )0;2

3a lna+ 3b lnb³ a - a +b - b= 0

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b= 1

0,5

1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được tính điểm tối đa

2 Với các cách giải đúng nhưng khác đáp án, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết nhưng

không được vượt quá số điểm dành cho bài hoặc phần đó Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình

chấm phải được trao đổi trong tổ chấm và chỉ cho điểm theo sự thống nhất của cả tổ

3 Điểm toàn bài là tổng số điểm của các phần đã chấm, không làm tròn điểm

Ngày đăng: 23/02/2021, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w