Câu 50: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo o.. 4200.?[r]
Trang 1CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Góc có số đo o
108 đổi ra radian là
A 3
5
B 10
C 3 2
D 4
Câu 2: Biết một số đo của góc 3
2
Giá trị tổng quát của góc Ox Oy là ,
A 3
,
2
B Ox Oy, k2
C ,
2
2
Câu 3: Góc có số đo 2
5
đổi sang độ là
A 240o B 135o C 72o D 270o
Câu 4: Góc có số đo
9
đổi sang độ là
A 15o B 18o C 20o D 25o
, 22 30 ' 360
Ox Oy k Với k bằng bao nhiêu thì o
, 1822 30 '
Ox Oy ?
A k B k 3 C k 5 D k 5
Câu 6: Góc có số đo
24
đổi sang độ là
A 7o B 7 30 'o C 8o D 8 30 'o
Câu 8: Góc có số đo o
120 đổi sang rađian là góc
A
10
B 3 2
C 4
D 2 3
Câu 9: Số đo góc 22 30o đổi sang rađian là:
A
8
B 7 12
C 6
D 5
Câu 10: Đổi số đo góc o
105 sang rađian bằng
A 5
12
B 7 12
C 9
12
D 5 8
Câu 11: Giá trị k để cung 2
2 k
thỏa mãn 10 11 là
A k4 B k 6 C k 7 D k 5
Câu 12: Cho hình vuông ABCD có tâm O và một trục l đi qua O Xác định số đo của các góc giữa tia
OA với trục l , biết trục l đi qua đỉnh Acủa hình vuông
A 180o 360k o B 90o 360k o C 90o 360k o D k360o
Câu 13: Một đường tròn có bán kính R 10cm
Tìm độ dài của cung
2
trên đường tròn
A 10cm B 5cm C 202cm
2 m
20c
Câu 14: Một đường tròn có bán kínhR10cm Độ dài cung o
40 trên đường tròn gần bằng:
A 7 cm B 9 cm C 11cm D 13cm
o
Trang 2A
18
10
360
Câu 16: Góc
18
có số đo bằng độ là:
A 18o B 36o C 10o D 12o
Câu 17: Một đường tròn có bán kính20 cm Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo
15
(tính gần đúng đến hàng phần trăm)
A 4,19 cm B 4,18cm C 95, 49 cm D 95,50cm
Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Số đo của một cung lượng giác luôn là một số không âm
B Số đo của một cung lượng giác luôn không vượt quá 2
C Số đo của một cung lượng giác luôn là một số thực thuộc đoạn [0; 2 ]
D Số đo của một cung lượng giác là một số thực
Câu 19: Chọn điểm A 1; 0 làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm cuối
M của cung lượng giác có số đo 25
4
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I
B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II
C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III
D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứIV
Câu 20: Một đường tròn có bán kính 15 cm Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 0
30 là :
A 5
2
3
5
3
Câu 21: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad ) của cung có độ dài là 3 cm:
A 0, 5 B 3 C 2 D 1
Câu 22: Góc có số đo 3
16
được đổi sang số đo độ là :
A o
33 45' B o
29 30 '
33 45'
32 55'
Câu 23: Số đo radian của góc o
30 là :
A
6
4
3
16
Câu 24: Số đo độ của góc
4
là :
A o
45
Câu 25: Số đo radian của góc 270olà :
A B 3
2
4
27
Câu 26: Góc 63 48'o bằng (với 3,1416)
A 1,114 rad B 3
3
C 2 D 1,113rad
Câu 27: Cung tròn bán kính bằng 8, 43 cm có số đo 3,85rad có độ dài là:
A 2 cm
21
B 32, 45 cm C 1 cm
2 D 32,5 cm
Trang 3Câu 28: Xét góc lượng giác OA OM; , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy
Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin và cos cùng dấu
A I và II B I và III C I và IV D II và III
Câu 29: Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A sin0 B cos0 C tan0 D cot 0
Câu 30: Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): 5
6
,
3
, 25
3
, 19
6
Các cung nào có điểm cuối trùng nhau:
A và ; và B và ; và C , , D , ,
3
Để a19; 27 thì giá trị của k là
A k2, k3 B k 3, k4 C k 4, k5 D
5
k , k6
Câu 32: Cho góc lượng giác OA OB có số đo bằng ,
5
Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc
lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác OA OB ? ,
A 6 5
B 11 5
5
D 31 5
Câu 33: Cung có mút đầu là A và mút cuối là M thì số đo của là
A 3
4 k
4 k
4 k
D
3
2
4 k
Câu 34: Cho hình vuông ABCD có tâm O và trục i đi qua O Xác định số đo góc giữa tia OA với trục
i , biết trục i đi qua trung điểm I của cạnh AB
A o o
45 k360 B o o
95 k360 C o o
135 k360 D o o
155 k360
Câu 35: Một bánh xe có 72 răng Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là
A o
60
Câu 36: Tìm khẳng định sai:
A Với ba tia Ou,Ov,O , ta có: w sđOu Ov, sđOv O, wsđOu O, w2k,k
B Với ba điểm U V W, , trên đường tròn định hướng: sđUVþ sđV Wþ sđUWþ 2k, k
C Với ba tia Ou,Ov,Ox , ta có: sđOu Ov, sđOx Ov, sđOx Ou, 2k,k
D Với ba tia Ou,Ov,O , ta có: w sđOv Ou, sđOv O, wsđOu O, w2k,k
Câu 37: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:
I
x
A
y
B A’
B’
M
O
Trang 4 II 7
4
III 13
4
IV 5
4
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A Chỉ I và II B Chỉ I , II và III
C Chỉ II , III và IV D Chỉ I , II và IV
Câu 38: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy
đã đi được trong vòng 3 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5 cm (lấy 3,1416)
A 22054 cm B 22063 cm C 22054 mm D 22044 cm
Câu 39: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
của kim đồng hồ, biết sđ o o
Ox OA k k Khi đó sđ OA AC bằng: ,
A 120o k360 ,o k B 45ok360 ,o k
C 450k360 ,0 k D 90ok360 ,o k
Câu 40: Trong mặt phẳng định hướng cho ba tia Ou Ov Ox, , Xét các hệ thức sau:
I sđOu Ov, sđOu Ox, sđOx Ov, k2 , k
II sđOu Ov, sđOx Ov, sđOx Ou, k2 , k
III sđOu Ov, sđOv Ox, sđOx Ou, k2 , k
Hệ thức nào là hệ thức Sa- lơ về số đo các góc:
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Chỉ I và III
Câu 41: Góc lượng giác có số đo (rad ) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo
dạng :
A k180o (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k )
360
k
(k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k )
C k2(k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k )
D k(k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k )
Câu 42: Cho hai góc lượng giác có sđ 5
2
, m và sđ , 2
2
, n Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ou và Ov trùng nhau B Ou và Ov đối nhau
C Ou và Ov vuông góc D Tạo với nhau một góc
4
Câu 43: Nếu góc lượng giác có 63
,
2
Ox Oz
thì hai tia Ox và Oz
A Trùng nhau B Vuông góc
C Tạo với nhau một góc bằng 3
4
D Đối nhau
Câu 44: Cho hai góc lượng giác có sđ o o
Ox Ou m m và sđ o o
Ox Ov n n Ta có hai tia Ou và Ov
A Tạo với nhau góc 45o B Trùng nhau
Câu 45: Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 3 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được số vòng bằng:
Trang 5A 12960 B 32400 C 324000 D 64800
Câu 46: Góc có số đo o
120 được đổi sang số đo rad là :
A 120 B 3
2
3
Câu 47: Biết góc lượng giác có số đo là 137
5
thì góc Ou Ov có số đo dương nhỏ nhất là: ,
A 0, 6 B 27, 4 C 1, 4 D 0, 4
Câu 48: Cung nào sau đây có mút trung với B hoặc B
2 k
2 k
90 360
Câu 49: Trên đường tròn định hướng gốc A có bao nhiêu điểm M thỏa mãn
6 sin xcos xtan xcot x , với x là số đo của cung AM ?
Câu 50: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số
đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo o
4200
A o
120
8
Câu 51: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34 cm.Trong 30 phút mũi kim
giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
A 2, 77 cm B 2,9 cm C 2, 76 cm D 2,8 cm
Câu 52: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ ,
3 3
k
?
Câu 53: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
của kim đồng hồ, biết sđ 0 0
Ox OA k k Khi đó sđOx BC bằng: ,
A 175oh360 ,o h B 210oh360 ,o h
C sin 5 ; cos 3 ; 0
210 h360 ,h
Câu 54: Xét góc lượng giác
4
, trong đó
M là điểm biểu diễn của góc lượng giác Khi đó M thuộc góc
phần tư nào ?
Câu 55: Cho L M N P, , , lần lượt là các điểm chính giữa các cung AB BC CD DA, , , Cung có mút đầu
trùng với A và có số đo 3
4 k
Mút cuối của trùng với điểm nào trong các điểm , , ,
A L hoặc N B M hoặc P C M hoặc N D L hoặc P
Câu 56: Cung có mút đầu là A và mút cuối trùng với một trong bốn điểm M N P Q, , , Số đo của là
A 45o 180 k o B 135o 360 k o C
4 k 4
4 k 2
Câu 57: Biết OMB và ONB là các tam giác đều Cung có mút đầu là A và mút cuối là B hoặc M
hoặc N Tính số đo của ?
2 k 2
6 k 3
2 k 3
6 k 3
Trang 6Câu 58: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay
của kim đồng hồ, biết sđ o o
Ox OA k k Khi đó sđOx AB bằng ,
A 120o n360 ,o n B 60on360 ,o n
C 300n360 ,0 n D 60on360 ,o n
Trang 7GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
Câu 1 Giá trị cot89
6
là
A 3 B 3 C 3
3
Câu 2 Giá trị của tan180 là
A 1 B 0 C –1 D Không xác định
Câu 3 Cho
2 a
Kết quả đúng là
A sina0, cosa0 B sina0, cosa0 C sina0, cosa0 D sina0, cosa0
2
a
Kết quả đúng là
A tana0, cota0 B tana0, cota0
C tana0, cota0 D tana0, cota0
1– sin cot 1– cot ,
A Asin2x B Acos2 x C A– sin2x D A– cos2x
Câu 6 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
A sin 180 – 0 a– cosa B sin 180 – 0 a sina
C 0
sin a co a
Câu 7 Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
A sin cos
C tan cot
Câu 8 Giá trị của biểu thức
cos 750 sin 420 sin 330 cos 390
A 3 3 B 2 3 3 C 2 3
3 1 D
1 3 3
A A2sina B A2cosa C Asin – cosa a D A0
Câu 10 Giá trị của cot1458 là
Câu 11 Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?
2
2
Câu 12 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
Trang 8A sin2cos21 B 2
2
1
2
1
2
k k
Câu 13 Cho biết tan 1
2
Tính cot
A cot 2 B cot 1
4
2
D cot 2
Câu 14 Cho sin 3
5
và
2
Giá trị của cos là :
A 4
4 5
4
5
25
Câu 15 Cho sin 3
5
và 900 1800 Giá trị của biểu thức cot 2 tan
tan 3cot
là :
A 2
2 57
4
4 57
Câu 16 Cho tan2 Giá trị của 3sin cos
sin cos
là :
3
Câu 17 Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
A sin1 và cos1 B sin 1
2
2
C sin 1
2
2
Câu 18 Cho cos 4
5
với 0
2
Tính sin
A sin 1
5
5
5
5
Câu 19 Tính biết cos1
A k k B k2 k
A 0 B 1 C 2 D 1
Câu 21 Cho tam giác ABC Hãy tìm mệnh đề sai
A sin cos
A C B
A C B
Trang 9C sinABsinC D cosABcosC
2
A Acosas ni a B A2sina C Asina–cosa D A0
0
sin 234 cos 216
tan 36 sin144 cos126
A 2 B 2 C 1 D 1
0
cot 44 tan 226 cos 406
cot 72 cot18 cos 316
A 1 B 1 C 1
2
2
Câu 25 Cho cos
13 –12
2
Giá trị của sin và tan lần lượt là
A 5
13
; 2
2
3;
5 12
13
; 5
5
13;
5 12
Câu 26 Biết tan2 và 180 270 Giá trị cossin bằng
A 3 5
5
5 1 2
Câu 27 Biểu thức Dcos cot2 x 2x3cos2x– cot2x2sin2x không phụ thuộc x và bằng
Câu 28 Cho biết cot 1
2
sin sin cos cos
A
sin 328 sin 958 cos 508 cos 1022
rút gọn bằng:
A 1 B 1 C 0 D 2
Câu 30 Biểu thức:
2
kết quả thu gọn bằng :
A sin B sin C cos D cos
5
2 Khi đó :
A sin 4
41
, cos 5
41
41
, cos 5
41
C sin 4
41
cos 5
41
41
, cos 5
41
2
Giá trị của tan15 bằng :
A 32 B 2 3
2
C 2 3 D 2 3
4
Trang 10Câu 33 Biểu thức
sin 515 cos 475 cot 222 cot 408 cot 415 cot 505 tan197 tan 73
có kết quả rút gọn bằng
A 1sin 252 0
2 0 1
cos 55
2 0 1
cos 25
2 0 1
sin 65
Câu 34 Đơn giản biểu thức
2
2 cos 1 sin cos
x x
A
x
A Acosxsinx B Acos – sinx x C Asin – cosx x D A sin – cosx x
2 s
Trong các kết quả sau, kết quả nào sai ?
A sin cos –1
4
2 s
C sin4 cos4 7
8
D tan2cot212
Câu 36 Tính giá trị của biểu thức Asin6xcos6x3sin2xcos2x
A A–1 B A1 C A4 D A–4
4 tan 4sin cos
x
A
1 4
Câu 38 Biểu thức
cos sin
cot cot sin sin
không phụ thuộc vào x y, và bằng
A 2 B –2 C 1 D –1
2 sin cos sin cos – sin cos
C x x x x x x có giá trị không đổi và bằng
A 2 B –2 C 1 D –1
Câu 40 Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
A tan tan tan tan
cot cot
2
2
1 sin 1 sin
4 tan
1 sin 1 sin
a
C
2 2
cos sin cos sin 1 cot
3sin 2 cos
81
x x thì giá trị biểu thức A2sin4x3cos4 x bằng
A 101
81 hay
601
504 B
103
81 hay
603
405 C
105
81 hay
605
504 D
107
81 hay
607
405
2
x x thì 3sinx2cosx bằng
A 5 7
4
hay 5 7
4
7
hay 5 5
4
C 2 3
5
hay 2 3
5
5
hay 3 2
5
Câu 43 Biết tanx 2b
a c
Giá trị của biểu thức
cos 2 sin cos sin
Aa x b x x c x bằng
Trang 11Câu 44 Nếu biết
thì biểu thức
sin cos
A
A
2
1
1
a b C 3
1
1
a b
nhận giá trị bằng :
2sin 2550 cos 188 1
tan 368 2 cos 638 cos 98
Câu 48 Cho tam giác ABC và các mệnh đề :
I cos sin
B C A
A B C
III cosAB–C– cos 2C0 Mệnh đề đúng là :
A Chỉ I B II và III C I và II D Chỉ III
Câu 49 Cho cot 3 2 với
2
Khi đó giá trị tan cot
bằng :
A 2 19 B 2 19 C 19 D 19
Câu 50 Biểu thức rút gọn của A =
tan sin cot cos
bằng :
A tan a 6 B cos a 6 C tan a 4 D sin a 6
Trang 12CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A
2 cot 1 cot 2
2 cot
x x
x
1 tan
x x
x
C cos 3x4cos3x3cosx D sin 3x3sinx4sin3x
Câu 2 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos 2acos2a– sin 2a B cos 2acos2asin2a
C cos 2a2cos2a–1 D cos 2a1– 2sin 2a
Câu 3 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa–bcos cosa bsin sin a b B cosabcos cosa bsin sin a b
C sina–bsin cosa bcos sin a b D sinabsin cosa bcos.sin b
Câu 4 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
1 tan tan
a b
a b
B tana–btanatan b
1 tan tan
a b
a b
D tanabtanatan b
Câu 5 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
2
a b a b a b B 1
2
a b a b a b
a b a b a b D 1
2
a b a b a b
Câu 6 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
B cos – co sin sin
2
2
a b
a b a b
D sin – si cos sin
2
2
a b
a b a b
Câu 7 Rút gọn biểu thức : sina–17 cos a 13 – sin a13 cos a–17, ta được :
A sin 2 a B cos 2 a C 1
2
2
Câu 8 Giá trị của biểu thức cos37
12
bằng
4
4
4
4
Câu 9 Giá trị sin47
6
là :
A 3
3
2
1 2
Câu 10 Giá trị cos37
3
là :
A 3
3 2
1 2
Câu 11 Giá trị tan29
4
là :