1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đáp án HSG Toán học lớp 9 Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc 2013-2014 - Học Toàn Tập

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 706,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thử lại x=0 là nghiệm pt.. Vậy pt đã cho có nghiệm x=0.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VT HƯỚNG DẪN CHÁM ĐỀ THI HSG 9

NĂM HỌC 2013 - 2014

2

5 2 2 (2 2 1) 5 2 3 2 2

5 2 ( 2 1) 3 2 2 ( 2 1) 2 1

2

Tương tự b(4c)(4a) 2 babc, c(4a)(4b) 2 cabc

a) ĐK: x 0 Pt  x 9 x 4 x 1 x (1)

5 1

x 9 x 4 5( x 1 x) (2)

Từ (1),(2) suy ra:

x 9 3 x 1 2 x3 x 1 9x 9 x ,dấu “=” xảy ra 9 khi x=0 Thử lại x=0 là nghiệm pt

Vậy pt đã cho có nghiệm x=0

b) ĐK: x -1

Đặt a = x , b = 1 x2  với a  0, b>0 x 1 Khi đó phương trình đã cho trở thành:

2(a2 + b2) = 5ab  (2a-b)(a-2b)=0

 2a=b hoặc a=2b Với a=2b  x =21 x2  x 1  4x2-5x+3 = 0, vô nghiệm

Với b=2a  x2  =2x 1 x 1  x2-5x-3 = 0 5 37

2

  (thỏa mãn đk x -1.)

Câu 3

Ta có 2013  *   

2013

n

y z

nx my mz ny

0

xz y

 

 

Trang 2

 2  2   

xyzx z  xz y  x z yx y z x z y   

x y z  1 và x2y2 là số nguyên tố nên z2 2 2 2

1

x y z

     

  

Từ đó suy ra x  y z 1 (thỏa mãn)

M G

D

O F

E

H

C B

A

BFC = BEC = 900 ( cùng nhìn cạnh BC) Suy ra B, C, E, F thuộc đường tròn đường kính BC

Ta có A CD = · 900  DCAC

Mà HEAC; suy ra BH//DC (1) Chứng minh tương tự: CH//BD (2)

Từ (1) và (2) suy ra BHCD là hình bình hành

Ta có M trung điểm của BC suy ra M trung điểm của HD

Do đó AM, HO trung tuyến của AHD G trọng tâm của AHD

Xét tam giác ABC có M trung điểm của BC, GM 1

Suy ra G là trong tâm của ABC

Câu 5

a) (0,5điểm) Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có:

2

(a b c ).(x y z) ( a x b y c z)

xyz    xyz =

2

(a b c)  (a+b+c)2

 đpcm

2(1 ) (1 ) 2(1 ) (1 ) 2(1 ) (1 )

M

Đặt 1x2 a,1y2 b,1z2 c với a, b,c >0

c ba cb aac abab bcbc ac

Trang 3

Sau đó áp dụng bđt ở phần a) và bđt

2

(a b c  ) 3(ab bc ca  )M  2

Từ đó có đpcm

Câu 6

Gọi xi là số ô được tô đỏ ở dòng thứ i

Ta có: S= x1 + x2 + …+ x13; ở hàng thứ i số các cặp ô đỏ là C2 xi = ( 1)

2

i i

Vậy tổng số các cặp ô đỏ là A= 1( 1 1) 2( 2 1) 13( 13 1)

x x

Chiếu các cặp ô đỏ xuống một hàng ngang nào đó, theo giả thiết thì không có cặp ô đỏ nào có hình chiếu trùng nhau

Vậy C2 13=78  A= 1( 1 1) 2( 2 1) 13( 13 1)

x x

 13 2 13

156

i i

i i

 

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có:

2

13

i i

i i

s

 s2-13s-2028 0  S  52 Dấu = xảy ra khi và chỉ khi x1 = x2 = …= x13 = 4 (mỗi dòng có 4 ô được tô đỏ)

(Học sinh lập luận chỉ ra S 52 được 0,25đ)

Vẽ hình minh họa: (0,25đ)

x x x x

x x x x

x x x X

x x x x

x x x x

x x x x

x x x X

x x x x

x x X x

x x X x

x x x x

x x x x Vậy giá trị lớn nhất của S=52

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa./

Ngày đăng: 23/02/2021, 17:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w