1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đáp án đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Lào Cai niên khóa 2019-2020 - Học Toàn Tập

4 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 626,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3. Chỉ cho điểm tối đa khi bài làm của thí sinh chính xác về mặt kiến thức; 4. Thí sinh giải đúng bằng cách khác cho điểm tương ứng ở các phần. Nếu thí sinh vẽ sai hình thì không cho đi[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

LÀO CAI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)

(Đáp án – thang điểm gồm có 04 trang)

I.Đáp án – Thang điểm

1 Cho điểm lẻ tới 0,25;

2 Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần, không làm tròn;

3 Chỉ cho điểm tối đa khi bài làm của thí sinh chính xác về mặt kiến thức;

4 Thí sinh giải đúng bằng cách khác cho điểm tương ứng ở các phần

5 Nếu thí sinh vẽ sai hình thì không cho điểm câu hình học

6 Thí sinh chỉ viết qui trình bấm phím máy tính câu nào thì không cho điểm câu đó

II.Biểu điểm

Câu 1 Tính giá trị các biểu thức sau:

) 4 3

a b) 5 (6 5)2

1,0đ

1b)

2

Câu 2

Cho biểu thức

2 2

H

x x x (với x0;x1) a) Rút gọn biểu thức H

b) Tìm tất cả các giá trị của x để x H 0

1,5đ

2a)

(1,0)

2 2

H

1

x

1

x

2(x 1)

2 1

2b)

Mà x0;x1, suy ra: 0 x 4; x1

Vậy: Với 0 x 4; x1 thì x H 0

0,25

3.1

(1,0) Cho đường thẳng (d):y   x 1và Parabol (P):y3x 2

a) Tìm tọa độ điểm A thuộc Parabol (P), biết điểm A có hoành độx 1

b) Tìm b để đường thẳng (d) và đường thẳng (d'): 1

2

y x b cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

3.1a) Vì điểm A thuộc Parabol (P):y3x có hoành độ2 x 1 0,25

thay x 1 vào hàm số y3x , ta được:2 y 3( 1)2 3

Vậy: Điểm A(-1; 3)

0,25

3.1b) Xét đt (d):y   x 1

Trang 2

Để đường thẳng (d) và đường thẳng (d'): 1

2

y x b cắt nhau tại một điểm trên trục hoành thì điểm (1; 0) thuộc đường thẳng (d'): 1

2

y x b

2     b b 2

2

  b

0,25

3.2

(1,5) a) Giải hệ phương trình sau:2 51

  

x y

x y b) Tìm tham số a để hệ phương trình

 

   

x y a

x y a có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn x2y

3.2a)

(1,0) Giải hệ pt: 2 51

  

x y

x y

5

  

x

0,5

2 3

  

x

y

0,25

3.2b)

(0,5) 7 2 5 1 27 22 52 1

Câu 4 a) Giải phương trình x23x 5 0

b)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x22(m1)x m 2 0 có hai

nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn 2

(x x ) 6m x 2x

2,0

4a)

(1,0) Giải pt:

2

Suy ra pt có hai nghiệm phân biệt: 1 3 1 2; 2 3 1 1

4b)

   m m  m m   m

Pt có hai nghiệm phân biệt 0 2 1 0 1

2

     m   m

Áp dụng hệ thức Vi ét, ta có: 1 2 2

1 2

2 2 (1)

x x m

0,25

Theo đề bài, ta có:

0,25

Trang 3

Từ (1) và (3) ta có hệ pt: 1 2 2

1

3

 



m x

Thay vào (2), ta được:

m m( 12) 0  m 0;m 12 ( thỏa mãn 1

2

m ) Vây:m0;m 12

0,25

Câu 5 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) (AB < AC) Các tiếp

tuyến tại B và C cắt nhau tại M Từ M kẻ đường thẳng song song với AB, đường

thẳng này cắt đường tròn (O) tại D và E ( D thuộc cung nhỏ BC), cắt BC tại F, cắt

AC tại I

a) Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp

b) Chứng minh FD FE = FB FC; FI FM = FD FE c) Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB) Đường thẳng

QF cắt (O) tại K (K khác Q) Chứng minh 3 điểm P; K; M thẳng hàng

3,0 đ

D

E

I

M

F K

Q

P

O

C B

A

a) Ta có: MB; MC thứ tự là các tiếp tuyến của đường tròn (O)

MBO MCO 

0,5

Xét tứ giác MBOC có tổng hai góc đối: MBO MCO 900900 1800

Suy ra tứ giác MBOC nội tiếp

0,5 b)

0,5

Vì AB//EMFIC BAC ( 2 góc đồng vị)  

Trong đường tròn (O), ta có:   ( 1 d )

2

Suy ra: CIF CBM 

0,25

FC FM mà FE FD FB FC (cmt) .  . Suy ra: FI FM = FD FE

0,25 c) Xét tứ giác CIBM, có hai đỉnh I và B kề nhau cùng nhìn cạnh MC dưới một góc không

đổi: CIM CBM cmt  ( )

 tứ giác CIMB nội tiếp

Mà tứ giác COBM nội tiếp

Suy ra: 5 điểm C, I, O, B, M cùng thuộc một đường tròn

0,25

Trang 4

  0

90

OIM OBM 

0,25

Mà FI FM FB FC cmt ( )

Suy ra: FI FM FQ FK

 FIQFKM c g c FKM FIQ

0,25

Lại có: PKQ900 ( góc nội tiếp chắn nửa đt (O))

Ta có: PKQ FKM 900900 1800 3 điểm P, K, M thẳng hàng 0,25

Ngày đăng: 23/02/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w