1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập rút gọn phân số, quy đồng mẫu số nhiều phân số (dạy trực tuyến)

20 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương B1: Tìm một bội chung của các mẫu thường là BCNN để làm mẫu chung.. B2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Nêu quy tắc rút gọn một phân số?

 Quy tắc : Muốn rút gọn một phân số,ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1)

của chúng.

Rút gọn phân số sau:

a)

45

27

15

14

21

3

b)

Trang 2

b)

Câu 2 : Thế nào là phân số tối giản ?

Phân số tối giản (hây phân số không rút gọn được nữa) là

phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1.

Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:

45

27

9 : 45

9 :

27

5

3

 15

14

21

3

 5

2

3

10

3

 3

5 2 7

3 7

3

3 5 2 7

3 7 3

8

6

; 15

7

; 19

3

; 21

14

Các phân số tối giản là :

15

7 19

3

Trang 3

Bài 20 (trang 15.SGK) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

95

60

; 3

5

; 19

12

; 11

3

; 9

15

; 33

9

Để tìm được các cặp phân số bằng nhau, ta nên làm như thế nào?

Bài làm

11

3 11

3 3

: 33

3 :

9 33

9

Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh.

  33 9   3 11

3

5 3

: 9

3 :

15 9

15

3

5 9

15

19

12 )

5 ( : 95

) 5 ( :

60 95

19

12 95

Trang 4

Bai 21 (trang 15.SGK).

Trong các phân số sau, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

20

14

; 15

10

; 54

9

; 18

3

; 18

12

; 42

7

Rút gọn các phân số:

Bài giải

; 6

1 7

: 42

7 :

7 42

; 3

2 6

: 18

6 :

12 18

12

; 6

1 )

3 (

: 18

) 3 (

:

3 18

6

1 9

: 54

9 :

9 54

Trang 5

Do đó:

54

9 18

3 42

15

10 18

12

Vậy phân số cần tìm là:

20 14

; 3

2 )

5 (

: 15

) 5 (

:

10 15

10

; 10

7 2

: 20

2 :

14 20

14

Trang 6

Bài 22 (Trang 15-SGK) điền số thích hợp vào ô trống:

; 60 4

3

; 60 5

4

60 6

5

; 60 3

2

Trang 7

Bài 24 (trang 16_SGK).Tìm các số nguyên x và y,biết:

84

36 35

y x

Bài làm Rút gọn phân số:

 84

36

12 : 84

12 :

36

7

3

+) Tìm x:

7

3

3

7

3

x

7 3 )

3 (  

+) Tìm y:

7

3 35

y

y 7   3 35 Suy ra:

7

35 3

Vậy: x = -7 và y = -15

Trang 8

BÀI TẬP 1:Tìm số nguyên x, biết :

8

2 20

2 )

10

6 5

)

b

x a

Bài giải

10

6 5

)

x

5

3 10

3 5

x

nên x 5   3 5 Suy ra

5

5 3

x   3

8

2 20

2 )

x

4

1 8

2 

1 20

x

nên 4 ( x  2 )   1 20 Suy ra 4 x  4 2   20

8 20

.

4 x   

4

28

x   7

Trang 9

Đánh dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai”

BÀI TẬP 2: Phiếu học tập

x x x

x

5

5

+6 = 6 = 1

12 2 +12

6

1

16 =

64 64 = 1 4

2

3+2

5

8 35 - 8 20 =

4035 - 8 4 ��5

85

= 35 - 8 4 = 3

1

Trang 10

Quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số với mẫu dương

B1: Tìm một bội chung của

các mẫu ( thường là BCNN )

để làm mẫu chung

B2: Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu ( bằng cách chia mẫu

chung cho từng mẫu )

B3: Nhân tử và mẫu của mỗi

phân số với thừa số phụ

tương ứng

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Giải

11 5 )

36 24

• Tìm BCNN ( 36 , 24 )

36 2 3  24 2 3 

 36, 24 2 3 3 2 72

• Tìm thừa số phụ:

72:36 2  72:24 3 

• Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

11 11 22

36 36 2 2

2

7

5 5 15

24 24 3 2

3

7

Mẫu chung: 72

Trang 11

Quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số với mẫu dương

B1: Tìm một bội chung của

các mẫu ( thường là BCNN )

để làm mẫu chung

B2: Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu ( bằng cách chia mẫu

chung cho từng mẫu )

B3: Nhân tử và mẫu của mỗi

phân số với thừa số phụ

tương ứng

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Giải

)

21 18

b

 và

Chú ý : Trước khi quy đồng mẫu số ta phải :

•Biến đổi các phân số về dạng

có mẫu dương

Ta có : 5 5

21 21

Ta quy đồng mẫu các phân số : 5 7,

21 18

• Tìm BCNN ( 21 , 18 )

2

21 3.7  18 2.3 

 21,18 2.3 7 126 2

BCNN   � Mẫu chung: 126

• Tìm thừa số phụ:

126:21 6  126:18 7 

• Ta có:

21 21 126

6 6

18 18 7 6

7

12

 

Trang 12

Quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số với mẫu dương

B1: Tìm một bội chung của

các mẫu ( thường là BCNN )

để làm mẫu chung

B2: Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu ( bằng cách chia mẫu

chung cho từng mẫu )

B3: Nhân tử và mẫu của mỗi

phân số với thừa số phụ

tương ứng

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Giải

1 3 9 ) , ,

22 8 36

c   Chú ý : Trước khi quy đồng

mẫu số ta phải :

•Rút gọn các phân số về dạng tối giản

Ta có : 9 1

  

Ta quy đồng mẫu các phân số : 1 3, , 1

22 8 4

 

• Tìm BCNN ( 22 , 8 , 4 )

 22,8, 4 2 11 88 3

BCNN   �Mẫu chung: 88

• Tìm thừa số phụ:

88:22 4  88:8 11 88:4 22

• Ta có:

1 1 4

22 22 88

4 4

     3 3 33

8 8.

1

11 8

1

8

  41 4.1.2222  8822

Trang 13

Quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số với mẫu dương

B1: Tìm một bội chung của

các mẫu ( thường là BCNN )

để làm mẫu chung

B2: Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu ( bằng cách chia mẫu

chung cho từng mẫu )

B3: Nhân tử và mẫu của mỗi

phân số với thừa số phụ

tương ứng

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Giải

3 7 11 ) , ,

2 15 60

Chú ý :

•Nếu trong các mẫu có một mẫu chia hết cho các mẫu còn lại thì đó là mẫu chung

• Mẫu chung: 60

• Ta có:

3 3 90

2 2.

0

3

6

4 4

Trang 14

Quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số với mẫu dương

B1: Tìm một bội chung của

các mẫu ( thường là BCNN )

để làm mẫu chung

B2: Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu ( bằng cách chia mẫu

chung cho từng mẫu )

B3: Nhân tử và mẫu của mỗi

phân số với thừa số phụ

tương ứng

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Giải

5 2 ) ,

3 7

Chú ý :

•Nếu các mẫu là các số nguyên tố cùng nhau từng đôi một thì mẫu chung chính là tích của các mẫu đó

• Mẫu chung : 3.7 21 

• Ta có : 5 5 35

3 3.7 1

7

2

2 2 6

7 7 21

3 3

    

Trang 15

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Giải

10 5 11 ) , ,

24 34 136

g 

34 34

10 5

24 12

  

Ta quy đồng mẫu các phân số : 5, 5 11,

12 34 136

 

2

3

12 2 3

34 2.17

136 2 17

12, 28,136 2 3.1 3 7 40 8

Mẫu chung : 408

• Tìm thừa số phụ:

4

1

08: 2

4  3

2

3

08: 4

4  1

3

1

08: 36

Ta có: 5 5. 170

12 12 408

34 34

    

34 34 408

12 12

    

11 11 33

3

3

36 40

• Tìm BCNN ( 12 , 34 , 136 )

Gợi ý :

Trang 16

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

Giải

2

7 2 ) , 2.3 5.3

2

2.3 5

Mẫu chung :

Thừa số phụ:

 2.3 5 : 2.3 2   2  5

 2.3 5 : 5.3 2     6

Ta có:

2.3 2.3 5 0

5

9

5.3 5.3 90

6 6

    

BCNN của các mẫu là :

Gợi ý :

2

2.3 5

Trang 17

Bài 2 So sánh các phân số sau :

Giải

10 5 )

54 28

a

• Tìm BCNN ( 54 , 28 )

54 2.3  28 2 7 

 54, 28 2 3 7 756 2 3

• Tìm thừa số phụ:

756:54 14 

756:28 27 

Ta có : 5410  54.10.1414  756140

5 5 135

28 28 756

27 27

     Mẫu chung: 756

- Muốn so sánh hai phân số

không cùng mẫu, ta viết

chúng dưới dạng hai phân

số có cùng một mẫu dương

rồi so sánh các tử với nhau:

Phân số nào có tử lớn hơn

thì lớn hơn

Ta có : 5 5

28 28

Mà 140 135

   nên 10 5

54 28

  

Vậy 10 5

54 28

 

Trang 18

Bài 2 So sánh các phân số sau :

Giải

300 14 )

313 75

b

 và

Ta có : 300 0 nên

313 

75 

Vậy 300313 7514

* Nhận xét :

-Phân số có tử và mẫu là hai

số nguyên cùng dấu thì lớn

hơn 0 Phân số lớn hơn 0

gọi là phân số dương

-Phân số có tử và mẫu là hai

số nguyên khác dấu thì nhỏ

hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0

gọi là phân số âm

300 14

0

313   75

)

Giải

Ta có : 37 1

29  và 144154 1

nên 144154  1 3729 Vậy 37 144

29 154

Trang 19

Ta có :

Bài 3 Tìm các số nguyên x, biết :

120 40

Mẫu chung : 120

7 7.3 21

40  40.3 120  nên 2 3 21

120 120

x  

Suy ra : 2 x   3 21

2 21 3

2 24

24:12 2

x x x x

 

 ( là số nguyên ) Vậy x  2

Trang 20

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau

Bài 2 So sánh các phân số sau

5 42 3 100 25 10 39 15 24

2019 2018

)

2020 2019

e

và và

và và

và và

Bài 3 Tìm các số nguyên x, biết :

Ngày đăng: 23/02/2021, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w