Trình bày được quá trình biệt hoá của từng dòng hồng cầu, bạch cầu dòng hạt, dòng monocyte và dòng tiểu cầu.. Tạo máu bệnh lý Trở lại tạo máu ở thời kỳ bào thai gan, lách trong các b
Trang 1SỰ PHÁT TRIỂN CỦA
CÁC DÒNG TẾ BÀO MÁU
Trang 2MỤC TIÊU
1. Trình bày được quá trình biệt hoá của từng dòng hồng cầu, bạch cầu
dòng hạt, dòng monocyte và dòng tiểu cầu.
2. Trình bày được đặc điểm về hình thái, cấu trúc và phân bố các dòng
tế bào máu
3. Nêu được các thay đổi về hình thái tế bào máu trong các bệnh lý.
Trang 3Thành phần của máu
Trang 4HỒNG CẦU
Trang 5BẠCH CẦU
Trang 6TIỂU CẦU
Trang 8Tế bào gốc
đầu dòng
Tế bào trưởng thànhTẠO MÁU
Trang 9VỊ TRÍ TẠO MÁU
Trang 10VỊ TRÍ TẠO MÁU
Trang 11VỊ TRÍ TẠO MÁU
Trong điều kiện bình thường
Thời kỳ phôi thai
Thời kỳ sau sinh
Trong điều kiện bệnh lý
Trang 19Tạo máu bình thường
Chỉ có tủy đỏ của các xương.
Người lớn: tủy các xương theo trục dọc cơ thể: x.sườn, x ức, x.cột sống, x.chậu.
Trang 20Tạo máu bệnh lý
Trở lại tạo máu ở thời kỳ bào thai (gan, lách)
trong các bệnh tăng sinh tủy.
Thay đổi tạo máu ở tủy xương ở thời kỳ sau sinh:
↓ hoặc ↑ khả năng tạo máu của tất cả các xương
kể cả các xương đã ngừng sản xuất.
Trang 21PHÂN LOẠI CÁC TẾ BÀO TẠO MÁU
• Sự phát triển của các dòng TB máu được chia 3 lớp:
1 Lớp tế bào gốc
2 Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa
3 Lớp các tế bào thực hiện chức năng
Trang 22 TBG vạn năng
TBG đa năng định hướng sinh lympho và sinh tủy
TBG tiền thân đơn dòng
Chuyển biến không hồi phục.
1 Lớp tế bào gốc (TBG)
Trang 242 Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa
• Tăng sinh (↑số lượng): khả năng giảm dần theo mức độ trưởng thành của tế bào tạo máu
• Biệt hóa (↑chất lượng): tế bào hoàn thiện dần
• Khu trú chủ yếu ở tuỷ xương, hạch và lách.
Trang 253 Lớp các tế bào thực hiện chức năng
• Các TB trưởng thành: HC, BC chia đoạn, monocyte, TC, plasmocyte…
• Vị trí: máu ngoại vi, khu vực dự trữ (xoang gan và lách, tủy xương và hạch)
• Hầu hết không phân chia (lymphocyte và monocyte)
Trang 27Yếu tố Tác dụng
M-CSF Tăng tạo và hoạt hóa chức năng monocyte
G-CSF Kích thích tăng sinh và hoạt hóa chức năng bạch cầu hạt.
Kích thích tế bào gốc giai đoạn sớm cùng các cytokin khác.
Kích thích lympho tiền B Kích thích tăng sinh dòng hạt.
GM-CSF Kích thích tăng sinh CFU-GM, từ đó sản xuất monocyte, bạch cầu hạt trung tính, bạch cầu hạt axit, bạch cầu hạt
bazơ.
Tác động cộng hưởng với IL-4 để tạo tế bào hình sao.
Erythropoietin Kích thích tạo hồng cầu (BFU-E, CFU-E) và CFU-Meg.
FLT-3 ligand Kích thích tế bào gốc đa năng định hướng cùng với thrombopoietin và KIT ligand Cảm ứng quá trình thoái
triển của khối u.
KIT ligand Phối hợp các yếu tố khác để duy trì khả năng sống và tăng trưởng của tế bào gốc vạn năng Tăng sinh dưỡng
bào.
Thrombopoietin Điều hòa tăng sinh và biệt hóa dòng mẫu tiểu cầu.
Cùng yếu tố KIT ligand và IL-11 kích thích tế bào gốc đa năng.
Phối hợp với erythropoietin để tăng tạo hồng cầu.
KT TBG gđ sớm cùng các cytokin khác
KT lympho tiền B
KT tăng sinh dòng hạt
Tác động cộng hưởng với IL-4 TB hình sao
Thrombopoietin Điều hòa tăng sinh và biệt hóa dòng MTC
Cùng yếu tố KIT ligand và IL-11 KT TBG đa năng Phối hợp với EPO tạo HC
Các yếu tố kích thích tạo máu
Trang 28• Protein do lymphocyte, monocyte và các tế bào liên kết khác tiết ra
• Điều hoà tạo máu thông qua mạng lưới tương tác rất phức tạp
• Ngoài ra: vai trò quan trọng trong đáp ứng miễn dịch với nhiễm trùng và miễn dịch chống ung thư
Trang 29Yếu tố ức chế tạo máu
• Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng β (TGF-β), interferon α, β, γ, yếu tố hoại tử khối
u (tumor necrosis factor - TNF)
• Tác dụng ức chế tạo máu của các yếu tố này thường không đồng nhất: ức chế tăng sinh một giai đoạn hoặc một dòng này, nhưng lại kích thích tăng sinh một giai đoạn hoặc một dòng khác
Trang 30PHÂN BỐ CÁC TẾ BÀO TẠI TỦY XƯƠNG
Trang 31DÒNG HỒNG CẦU
Trang 33• Thay đổi nhân, bào tương
• Nhân dần đông đặc và teo lại → lệch → ra ngoài → HCL → HC trưởng thành sau 24giờ
• Tỉ lệ HCL/ máu ngoại vi: 0,5-1,5%
• Tổng hợp Hb: NHC ưa kiềm →↑ dần → nồng độ Hb/HC đạt mức bão hòa.
24h
DÒNG HỒNG CẦU
Trang 36Tiền nguyên hồng cầu
Nguyên hồng cầu ưa kiềm
Nguyên hồng cầu đa sắc
Nguyên hồng cầu ưa acid
Trang 3725.000 – 75.000/uL (0,5% – 1,5%)
Trang 39DÒNG BẠCH CẦU
Trang 41DÒNG BẠCH CẦU HẠT
• Thay đổi nhân
Nhân lớn, cấu trúc đồng nhất
Nhân có nhiều múi
• Hình thành các hạt đặc hiệu trong bào tương
Trung tính
Toan tính
Kiềm tính
Trang 43Promyelocyte – Tiền tủy bào
Myelocyte - Tủy bào
Metamyelocyte – Hậu tủy bào
Band- Bạch cầu đũa
Trang 48DÒNG MONO
Monoblast - Nguyên bào đơn nhân
Promonocyte - Tiền đơn nhân
Monocyte - Đơn nhân
Macrophage - Đại thực bào
Trang 56DÒNG LYMPHO
Trang 58Lymphocyte OO Hơi lớn (#1,5 lần) HC trưởng thànhTỉ lệ nhân/bào tương lớn
O Nhân tròn, nhiễm sắc chất tụ đám
O Không có hạt nhân
O Bào tương ít, xanh nhạt và không hạt
O Trong máu: nhiều thứ 2 sau N
O Nếu tăng trong máu, tủy xương: nhiễm trùng, bệnh lý ác tính (lymphoma, CLL)
Trang 60Increased in:
Chronic infection Malignancies (e.g plasma cell myeloma, lymphoma, etc.)
Autoimmune disorder
O 2-3 lần đk HC trưởng thành
O Nhân tròn lệch tâm với nsc tụ đám (nsc có thể được thấy như mặt đồng hồ)
O Bào tương nhiều bắt màu kiềm đậm (xanh) với vòng sáng trước nhân rõ
O Không thấy hạch nhân
Trang 62DÒNG TIỂU CẦU
Tế bào gốc vạn năng
Nguyên mẫu tiểu cầu …
Mẫu tiểu cầu 10 ngày
Tiểu cầu
Trang 63O Tủy xương: hiếm, <1%
O Tăng trong tủy xương: M7
Trang 65MẪU TIỂU CẦU
O 10-30 lần HC (tb có nhân khổng lồ)
O Tỉ lệ nhân/bào tương thấp do bào tương tăng
O Bào tương nhiều và xanh nhạt, không hạt hoặc có tùy gđ trưởng thành
O Tăng trong tủy:
O ITP
O Tăng sinh tủy
O Loạn sản tủy
Trang 67TIỂU CẦU
O Đa dạng, với bào tương xanh xám với các hạt tím hoặc hơi xanh