1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Đề thi tuyển sinh lớp kỹ sư tài năng Đại học Bách Khoa Hà Nội năm học 2020-2021

10 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 258,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần xây dựng một kho hàng tại vị trí điểm D trên đoạn thẳng AB.. Vị trí điểm D cần cách điểm A bao nhiêu để chi.[r]

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP KỸ SƯ TÀI

N ĂNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

N ĂM HỌC 2020 -2021

Th ời gian 180 phút, không tính thời gian phát đề

ĐỀ BÀI

Câu 1: Biết 3 địa điểm A B C, , lập thành tam giác vuông tại B, khoảng cách từ Cđến B là 5km và

từ B đến A6km Cần xây dựng một kho hàng tại vị trí điểm D trên đoạn thẳng AB Giả

sử chi phí vận chuyển cho một đơn vị hàng đi thẳng từ A đến D là 400 nghìn VNĐ/km, và thẳng từ D đến Clà 600 nghìn VNĐ/km Vị trí điểm D cần cách điểmA bao nhiêu để chi phí vận chuyển một đơn vị hàng (thẳng từ A đến D rồi thẳng đến C) là nhỏ nhất

Câu 2: Trong không gian cho tam giác vuông tại Tìm điểm thỏa mãn MA2+MC2 ≤MB2

Câu 3: Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh (nN n, >1) Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh trong 2n đỉnh của

đa giác đều đã cho Biết rằng xác suất ba đỉnh được chọn lập thành một tam giác vuông là

3

4039 Tìm n

Câu 4: Chứng minh rằng nếu a>1 thì hàm số ( )= x−1

a

f x

x đồng biến trên từng khoảng xác định của

Câu 5: Tìm giá trị của tham số m bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x∈ 

3x+5x+7x ≥ +3

mx

Câu 6: Cho dãy số ( )u n được xác định bởi công thức

n

Hãy tính giới hạn của ( )u n

Câu 7: Biết rằng x∈  là nghiệm của phương trình 2

2

1 7

x

5 1

S x

x là một

số nguyên

Câu 8: Cho hàm số y= f x liên t( ) ục trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn xf y( )+yf x( )≤ ∀ ∈1, x [ ]0;1

0

4

π

f x x

Câu 9: Giải hệ phương trình ( )( ) ( )

( )

2

Câu 10: Chứng minh rằng nếu với mọi x∈  ta có

λ xxxx− +π λ x− π λ+ x− π = ,

thì λ λ1= 2 =λ3 =λ4 =λ5 =λ6 = 0

……… H ẾT………

Trang 2

H ƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: (Đề tuyển sinh hệ kĩ sư tài năng 2020 ĐHBK HN) Biết 3 địa điểm A B C, , lập thành tam giác

vuông tại B, khoảng cách từ Cđến B là 5km và từ B đến A6km Cần xây dựng một kho hàng tại vị trí điểm D trên đoạn thẳng AB Giả sử chi phí vận chuyển cho một đơn vị hàng đi thẳng từ A đến D là 400 nghìn VNĐ/km, và thẳng từ D đến Clà 600 nghìn VNĐ/km Vị trí điểm D cần cách điểmA bao nhiêu để chi phí vận chuyển một đơn vị hàng (thẳng từ A đến D rồi thẳng đến C) là nhỏ nhất

Lời giải

Đặt BD=x, (0≤ ≤x 6)

Chi phí vận chuyển một đơn vị hàng đi thẳng từ A đến D là 400.000 6( − x )

Chi phí vận chuyển một đơn vị hàng đi thẳng từ D đến C là 600.000 5+ x 2

Tổng chi phí vận chuyển một đơn vị hàng (thẳng từ A đến D rồi thẳng đến C) là

400.000 6− +600.000 5+ =100.000 4 6 − +6 5+ =100.000

Với ( ) ( ) 2 [ ]

2 3 2 5 2

4 6

x

f x

Ta có f ( )0 =24 6 5+ 37, 42; f ( )2 =34; f ( )6 =6 4138, 42

Do đó

[ ]0;6 ( ) ( )

Chi phí vận chuyển ít nhất là 100.000.f x( )=100.000 34× =3.400.000VNĐ, đạt được khi

2

=

Câu 2: Trong không gian cho tam giác vuông tại Tìm điểm thỏa mãn

Lời giải

Trang 3

Gọi là điểm đối xứng với qua trung điểm của Khi đó là hình chữ nhật

Do đó

Suy ra

Vậy

Câu 3: Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh (nN n, >1) Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh trong 2n đỉnh của

đa giác đều đã cho Biết rằng xác suất ba đỉnh được chọn lập thành một tam giác vuông là

3

4039 Tìm n

Lời giải

Số tam giác có thể có là 3

2n

C

Số hình chữ nhật có thể bằng số cách chọn 2 đường chéo xuyên tâm và bằng 2

n

C

Mỗi hình chữ nhật cho 4 tam giác vuông Do đó số tam giác vuông bằng 2

4.C n

Do xác suất chọn được tam giác vuông bằng 3

4039 nên 2

3

2

2020

4039

n n

C

n C

Câu 4: Chứng minh rằng nếu a>1 thì hàm số ( ) −1

=a x

f x

x đồng biến trên từng khoảng xác định của

Lời giải

= a x

f x

x

Tập xác định D= −∞( ; 0) (∪ 0;+∞)

′ = a x a x a x

f x

Xét hàm số ( )= x.ln − x+1

Trang 4

( ) 2

.ln

Bảng biến thiên

Suy ra g x( )>0 với mọi xD ⇒ ′f ( )x >0 với mọi xD

⇒ hàm số f x ( ) đồng biến trên trên từng khoảng (−∞; 0) và (0;+∞ )

Câu 5: Tìm giá trị của tham số m bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x∈ 

3x+5x+7x ≥ +3

mx

Lời giải

Xét hàm số ( )=3x+5x+7x− −3

Điều kiện cần

Do ta cần có ( )

0,

=

x

f x

Ta có ′( )=3 ln 3 5 ln 5 7 ln 7x + x + x

Vì hàm số đạt cực tiểu tại x= ⇒0 f′( )0 = ⇔ =0 m ln 3 ln 5 ln 7+ + =ln105

Điều kiện đủ

Với m=ln105

Ta có:

Suy ra f′( )x đồng biến trên 

f′( )0 =0 và ( )

( )

lim

→+∞

→−∞

<



x

x

f x

Trang 5

Do đó m=ln105 là giá trị cần tìm

Câu 6: Cho dãy số ( )u n được xác định bởi công thức

n

Hãy tính giới hạn của ( )u n

Lời giải

Ta có

1

Suy ra:

1

1

k

1

→+∞ n =

Câu 7: Biết rằng x∈  là nghiệm của phương trình 2

2

1 7

x

5

1

S x

x là một

số nguyên

Lời giải

Ta có

2 2

2

1 3

1 3

 + =



x x

x x

Đặt a=x b; = 1

x, ta có ab=1 và

(a b+ ) =a +b +5(ab +a b) 10(+ a b +a b )=a +b +5ab b( +a ) 10+ a b a b ( + ) Suy ra

(a b+ ) =a +b +5(b +a ) 10(+ a b + )

Vì (a b+ ∈ ⇒)  (a b+ )5∈ Do đó để chứng minh S =a5+b5 là một số nguyên thì ta cần chứng minh a3+b3 là một số nguyên

Ta có a3+b3 =(a b+ )3−3ab a b( + )=(a b+ )3−3(a b+ ∈)

Suy ra điều phải chứng minh

2

1 7

x

5

1

= +

S x

x là một số nguyên

L ời giải

Cách 1 Có

2 2

2

+ = ⇔ +  =

1

= + = ± ∈

x

Trang 6

5 4 2

2

1

2

42

= +   +  − + = ∈

Cách 2 Có

2 2

2

+ = ⇔ +  =

1

= + = ± ∈

x

x

1 ,

a x b

x ta được: a b+ =S a b1, =1 Suy ra a b là nghiệm của phương trình 2

1 1 0

Cộng (1) và (2) ta được: S n+2 −S S1 n+1+S n =0 với mọi n≥0 Vì S S1, 2∈, nên bằng quy nạp

dễ dàng suy ra ∈S n với mọi n≥0 Thay n=5 ta được điều phải chứng minh

Phát triển bài toán:

1 Cho hai số a b, thỏa mãn a b a b+ , ∈ Khi đó = n+ ∈n

n

Kết quả này suy ra trực tiếp từ cách chứng minh số 2

2 Cho x x x là các 1, 2, 3 nghiệm thực (hoặc phức) của phương trình 3 2

0

là các số nguyên thì

= n+ n+ n

n

S x x x là số nguyên với mọi n≥0 (Quy ước S0 =k )

Chứng minh: Theo định lý Viet cho phương trình bậc 3 ta có

1 2 1 2 2 3

1 2 3

x x x x x x b

Từ đó suy ra:

2 = 1 + 2 + 3 =( 1+ 2+ 3) −2( 1 2+ 1 3+ 2 3)∈

Từ giả thiết ta có: 3 2

0

x ax bx c với i=1, 2, 3 Suy ra

0

được

Từ S S S , và 1, 2, 3 a b c, , là các số nguyên nên ta có S n là các số nguyên

3 Tổng quát cho k số bất kì Giả sử x1, ,x k là các nghiệm thực (hoặc phức) của phương trình

1

k

1

= n+ + n

Chứng minh tương tự trường hợp 3 số ta được

Trang 7

+ + − + − + + + + =

Vì vậy để chứng minh S n là số nguyên với mọi n ta chỉ cần chỉ ra S i là số nguyên với mọi

1, ,

=

i k Việc này cần áp dụng định lý về sự phân tích đa thức đối xứng trên vành số nguyên ( Mời bạn đọc tự tham khảo ạ)

4 Trong các bài toán trên ta có thể thay S n bởi bất kì một đa thức đối xứng với hệ số nguyên thì kết quả bài toán vẫn đúng

Câu 8: Cho hàm số y= f x liên t( ) ục trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn xf y( )+yf x( )≤ ∀ ∈1, x [ ]0;1

Chứng minh rằng 1 ( )

0

4

π

f x x

L ời giải

1

Suy ra

2

1

1

x

Cách khác: Cho hàm số ( )f x liên tục trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn

[ ]

( )+ ( ) 1,≤ ∀ , ∈ 0;1

0

4

π

f x x

L ời giải

Đặt x=sintdx=cos dt t

1

4

π

= → =

= → =

Ta có

( )d cos (sin )d

π

=

f x xtf t t (1) Đặt x=costdx= −sin dt t

Ta có

4

π

π

Cộng theo từng vế (1) và (2) ta được

4

π

Trang 8

0

4

π

⇒∫ f x x≤ (đpcm)

Câu 9: Giải hệ phương trình ( )( ) ( )

( )

2

Lời giải

Điều kiện

1 3 4 5

 ≥ −



 ≤



x y

Kết hợp phương trình ( )1 ta có

0



Thay vào phương trình ( )2 ta được

2

2

0 1

=

x

3

Vậy phương trình đã cho có các cặp nghiệm ( )x y là ; ( )0; 0 và (1; 1− )

Lời giải 2

( )

2

3 3 3 1 4 5 2

( ) ( 2 )( 2 )( 2 )

2

4

+ −

( )

4

( ) 2 2 2 4

+ +

Trang 9

⇒ Hàm số đồng biến trên (−∞ +∞ ; )

( )1 ⇔ = −y x , thay vào ( )2 ta được:

2

3x − + =x 3 3x+ +1 5x+4 (điều kiện: 1

3

≥ −

2

( ) ( 1) ( 1)

x x

x x

 = ⇒ =

⇔ = − ⇒ =

Vậy ( ) ( ) (x y; = 0; 0 , −1;1)

thì λ λ1= 2 =λ3 =λ4 =λ5 =λ6 = 0

Lời giải

λ xxxx− +π λ x− π λ+ x− π = ( )*

Ta có hàm y=sin x a có đạo hàm tại mọi điểm khác a và không có đạo hàm tại = x a

Từ ( )* ta có λ4sin |x−π| có đạo hàm tại x=π nên λ = 4 0

Tương tự ta có λ5 =λ6 = 0

Vì ( )* đúng với mọi x∈  nên

Thay

2

π

=

Thay

3

π

=

x vào ( )* ta có

2

Thay

4

π

=

Từ ( )1 , ( )2 và ( )3 ta có λ λ1= 2 =λ3 = 0

Trang 10

Vậy λ λ1= 2 =λ3 =λ4 =λ5 =λ6 = 0

Ngày đăng: 23/02/2021, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w