1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Chuyên đề hàm số mũ, hàm số lũy thừa và hàm số logarit - Cao Tuấn

21 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả nào sau đây?. A..[r]

Trang 1

LŨY THỪA HÀM SỐ LŨY THỪA

n

n s a

a o

aa a

Trong đó: a gọi là cơ số và n là số mũ.

Với a0 thì

0 11

n n

a a a

a a a

Hệ quả 2: Với n là số tự nhiên lẻ thì a b a nb n

2 Căn bậc n và lũy thừa với số mũ hữu tỉ

a) Căn bậc n

Định nghĩa: Cho a và n *, ta có: b là căn bậc n của a b na

Nhận xét:

 Nếu a thì a có duy nhất một căn bậc n lẻ là n a

 Nếu a0 thì a có đúng 2 căn bậc n chẵn là n a và n a (trong đó n a 0 và

Trang 2

Chú ý:

Nếu n là số nguyên dương lẻ và a b thì n an b

Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 a b  thì n an b

b) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Định nghĩa: Cho a là một số thực dương, r là một số hữu tỉ có dạng r m

aaa

Tính chất: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ có đầy đủ các tính chất của lũy thừa với số mũ

nguyên

3 Lũy thừa với số mũ thực

a) Khái niệm luỹ thừa với số mũ thực

Cho a0 là một số thực dương và  là một số vô tỉ

Xét dãy số hữu tỉ r r1, , , 2 r n mà limr n Khi đó người ta chứng minh được rằng dãy

Công thức: Giả sử số tiền gốc là A; lãi suất %r /kì hạn gửi (có thể là tháng, quý hay năm)

 Số tiền nhận được cả gốc và lãi sau n kì hạn gửi là A1rn

 Số tiền lãi nhận được sau n kì hạn gửi là A1rn A A1rn1 

Ví dụ: Ông Tuấn gửi 100 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất là 8%/năm

Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm

GHI NHỚ (về cơ số của luỹ thừa 0)

Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0.

Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương.

II HÀM SỐ LŨY THỪA

1 Khái niệm hàm số lũy thừa

Định nghĩa: Hàm số luỹ thừa là hàm số có dạng yx, trong đó là một hằng số tuỳ ý

Từ định nghĩa các luỹ thừa, ta có:

Trang 3

không đồng nhất với hàm số yn xn * Chẳng hạn, hàm số y3 x là hàm số căn bậc

ba, xác định với mọi x ; còn hàm số luỹ thừa

1 3

yx chỉ xác định với mọi x0

2 Đạo hàm của hàm số lũy thừa

Định lí:

 Hàm số luỹ thừa yx,   có đạo hàm tại mọi điểm x0 và  x  x 1

 Nếu hàm số u u x  nhận giá trị dương và có đạo hàm trên J thì hàm số y u  x

 (với mọi x0 nếu n chẵn, với mọi x0 nếu n lẻ)

 Nếu u u x   là hàm số có đạo hàm trên J và thoả mãn điều kiện u x  0 vớimọi xJ khi n chẵn, u x 0 với mọi xJ khi n lẻ thì:      1 

n

n n

3 Sự biến thiên của hàm số lũy thừa

Xét hàm số lũy thừa yx có tập xác định luôn chứa khoảng 0; với mọi 0 Trong trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số yx trên khoảng này (gọi là tập khảo sát).

Chú ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số

mũ cụ thể, ta phải xét hàm đó trên toàn bộ

Trang 4

B MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ SỬ DỤNG KỸ THUẬT GIẢI NHANH

Cách 2 [Phương pháp chuẩn hóa số liệu]:Ta sẽ gán cho a và b những giá trị cụ thể (chú ý sao

cho thỏa mãn điều kiện có nghĩa của biểu thức A)

Cụ thể, ở đây gán 1

1

a b

Bình luận: Trong bài toán này việc nhập biểu thức mất khá nhiều thời gian (do có nhiều loại căn và lũy

thừa) nên ta nên tính tay luôn cho nhanh (vì a1; b1 nên việc tính tay khá đơn giản) Cụ thể:

Trang 5

  Chọn đáp án B.

Trang 7

Ví dụ 6:Với giá trị nào của a thì 3 4 24 5

Trang 8

sau 6 tháng của 100 triệu gửi sau là  2

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 1 Tiếp tuyến của

 C tại điểm M0 có phương trình là

1

8 3 8 1 8

Trang 9

yxx x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 5;

C.Hàm số đồng biến trên khoảng 2;

D.Hàm số không có điểm cực trị nào

Lời giải:

3 4

     Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng 5;  Chọn đáp án B.

Ví dụ 18:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 41 x 41x

A maxy2 2; miny4 2 B. maxy2; miny0

C. maxy2 2; miny0 D maxy2; miny4 2

Trang 10

Ví dụ 19 [THPT Chuyên Sơn La – 2017]: Cho 4x4x 7 Biểu thức 5 2 2

 Bấm ! và sửa biểu thức lại thành:

100 1

Trang 11

Ví dụ 21 [S D ĐT Hà Nội – Lần 1 – 2017]:

Cho   2   2

1 1 1 1

P   Chọn đáp án C.

Trang 12

Ví dụ 25: Cho các số thực a b thỏa mãn điều kiện: , a23 a b4 2  b2 3 a b2 4 1 Gọi M và m

lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P a b  Xác định tích Mm?

 

  

Trang 13

D CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN

Câu 1 [THPT Chuyên ĐH Vinh – Lần 1 – 2017] Cho các số thực a, b,a b 0, 1 Mệnh đềnào sau đây đúng?

a b b

Trang 14

Câu 13 Cho các kết luận sau:

Kết luận nào sai?

 

 

1.2

a a

17 10

7 30

.3

 

 

1 22.3

 

 

1 82.3

 

 

1 62.3

Câu 23 [THPT Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2017] Cho x0 Hãy biểu diễn biểu thức

x x x dưới dạng lũy thừa của x với số mũ hữu tỉ?

Trang 15

Câu 24 [Đề minh họa – Bộ D ĐT – 2017] Cho biểu thức P4 x x.3 2 x3 với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 28 [THPT Nguyễn Thị Minh Khai – Lần 1 – 2017] Biểu thức

a b

 

 

5 12

a b

 

 

5 6

a b

 

 

 

Câu 29 [THPT Lê Thánh Tông – Quảng Nam – Lần 1 – 2017]

Cho biểu thức Px x k 4 x3 ,x0 Xác định k sao cho biểu thức

23 24

Câu 31 Giá trị của biểu thức

0,75 1

Trang 16

Khẳng định đúng là

C.  I ,  II và  IV D.  I ,  II ,  III và  IV

Câu 35 [Đề tham khảo – Bộ D ĐT – 2017]

Tính giá trị của biểu thức   2017 2016

a a

3 ab

Câu 43 [THPT Nho Quan A – Lần 1 – 2017] Cho

1 2

Trang 17

Câu 44 [THPT Lam Kinh – Thanh Hóa – Lần 1 – 2017]

Rút gọn biểu thức   2 1  

2 1

3 3 1 3 , 0 1

x x

1.1

x x

x x

1.1

x x

3 1

8 3 8 1 8

Trang 18

Câu 54 Cho biểu thức   1  1

năm với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu được một số tiền là

x y

yx  x

A. D  3; 5  B. D   3;  C. D  3; 5  D. D   3;   \ 5

Trang 19

Câu 66 Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số yx a, yx b,

c

yx trên miền 0; Hỏi trong các số a , b , c số nào

nhận giá trị trong khoảng  0; 1 ?

Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

A.Tập xác định D0;

B.Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định.

C.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm I 1;1  

D.Hàm số không có tiệm cận

Câu 68 Cho hàm số

1 3

yx Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.Hàm số đồng biến trên tập xác định

B.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm I 1;1

C.Tập xác định của hàm số là D0;

D.Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 69 Cho hàm số yx a với x0,a Phát biểu nào sau đây đúng về hàm số đã cho?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

C.Tập giá trị của hàm số là 0;

D.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận khi a0

Câu 70 Cho hàm số yx4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B.Đồ thị hàm số đi qua điểm  1;1

C.Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

4

5

x

Trang 20

A

2 3

5

10

.2

1

x y 

 

B

 2 2 3

10

.2

1

5x

x y

Trang 21

Câu 83 Tìm các điểm cực trị của hàm số y x43 4x13 4x32,x 0 

Ngày đăng: 23/02/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w