Đường thẳng AE và BF cắt nhau tại I.. b) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm. Tính tỉ số diện tích của tam giác ABC và tam giác AIC. Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông [r]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
ĐỀ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Câu 5: (4 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh BC lấy điểm E sao cho CE = 2BE Lấy điểm F
trên đường thẳng CD sao cho 1
Trang 2Câu 1 (2,0 điểm) Cho parabol (P): 2
yx x a) Khảo sát và vẽ parabol (P)
b) Tìm m để phương trình x24x 5 m 0có đúng một nghiệm thuộc ;0 5;
Câu 2 (4,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) Giải hệ phương trình khi m12
b) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho các số thực dương x x x1, 2, , 3 x2018 thỏa x1 x2 x3 x2018 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 1 x1 1x2 1 x3 1x2018
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I 1;1 Các điểm M2; 2 , N 2; 2
lần lượt thuộc cạnh AB CD Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông , ABCD biết đỉnh A có hoành độ
dương
-HẾT -
Trang 3ĐỀ 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Câu 1 (2,0 điểm) Cho parabol 2
( ) :P yx 4x3 a) Khảo sát và vẽ parabol ( )P
b) Tìm m để phương trình x24x 4 m 0 không có nghiệm thuộc đoạn [ 1, 0]
Câu 2 (4,0 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) Giải hệ phương trình khi m 3
b) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có hai nghiệm
Câu 4 (3,0 điểm) Cho các số thực dương , ,a b c thỏa a2b2c2 1 Chứng minh rằng:
Câu 5 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R , gọi M là điểm bất
kì trên đường tròn Chứng minh rằng:
a) MA22MB MC 3R2
b) MA2 MB2MC24MB MC
Câu 6 (4,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD, trên đoạn AC lấy điểm M
sao cho AC4AM và N là trung điểm CD Chứng minh tam giác BMN vuông cân
-HẾT -
Trang 4Câu 1 (4 điểm) Cho hàm số 2
1 Giải bât phương trình: 3x 2 x 3 x33x1
2 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x :
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A (1;2) Đường thẳng chứa canh
BC có phương trình: x + y + 1 = 0 Tìm tọa độ B và C, biết AB = 2AC
3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn
Câu 5 (2 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng
3 a2 3 b2 3 c2 1
a b cb c ac a b
Trang 5ĐỀ 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
22( 1) 16
x m x m ( m là tham số) Tìm tất cả giá trị của tham số m để
phương trình có 4 nghiệm phân biệt x x x x1, 2, 3, 4 thỏa mãn x14x24x34x44 52
b) Giải phương trình 2
4x 12x x 1 27 x1
Câu 3 ( 5,0 điểm)
a) Cho tam giác ABC có BC , a AC , b AB c, độ dài ba đường cao kẻ từ đỉnh , , A B C lần lượt
là h h h Biết rằng a, b, c a sinA b sinB c sin Ch ah bh c, chứng minh tam giác ABC đều
b) Cho hai tia Ax , By với AB100 cm , xAB450 và
ByAB Chất điểm X chuyển động trên tia Ax bắt đầu từ A
với vận tốc 3 2 cm s/ , cùng lúc đó chất điểm Y chuyển
động trên tia By bắt đầu từ B với vận tốc 4 cm s/ Sau t
(giây) chất điểm X di chuyển được đoạn đường AM , chất
điểm Y di chuyển được đoạn đường BN Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 6Câu 1 Cho hàm số yx22x2 1
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số 1
b) Tìm m để phương trình x2 2x 2 m 0 có hai nghiệm x và 1 x thỏa mãn 2 x1 1 3 x2
Câu 3 Cho tam giácABC Đặt aBC, bAC, cAB Gọi M là điểm tùy ý
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức PMA2MB2MC2 theo a , b , c
b) Giả sử a 6 cm, b2 cm, c 1 3 cm Tính số đo góc nhỏ nhất của tam giác ABC và diện tích tam giác ABC
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu của A lên BD;
I là trung điểm của BH Biết đỉnhA 2;1 , phương trình đường chéo BD là:x5y190, điểm
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AH Tìm tọa độ điểm H ?
b) Viết phương trình tổng quát của cạnh AD
Câu 5 Cho ba số dương a , b , c thỏa mãn a2b2c2 1 Chứng minh rằng
2 2 2 2 2 2
3 32
b c c a a b
-HẾT -
Trang 7x m m có bốn nghiệm phân biệt
2) Giải và biện luận (theo tham số m) bất phương trình: 1 2
12
m x
m x
-HẾT -
Trang 8Câu I (6 điểm)
1 Cho parabol 2
P y x x Tìm giá trị của k để đường thẳng :yk6x1cắt parabol
P tại hai điểm phân biệt M N sao cho trung điểm của đoạn thẳng , MN nằm trên đường thẳng
Trang 91 Cho tam giác ABC có AC = b, BA = a, AB = c ( b < a) Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB,
AC Đường phân gisc trong của góc C cắt DE tại P Đường tròn nội tiếp của tam giác ABC tiếp xúc với AB, BC lần lượt tại N, M
a) TínhBM BN BP theo hai vecto, , BA BC và theo a, b, c ,
b) Chứng minh rằng P, M, N thẳng hàng
2 Cho tam giác ABC có AC = b, BA = a, AB = c là độ dài ba cạnh của tam giác; m m m là độ dài a, b, c
ba đường trung tuyến lần lượt xuất phát từ A, B, C Gọi R, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại
tiếp, diện tích của tam giác ABC Chứng minh rằng nếu 1 1 1 3
2
abm bcm cam RS thì tam giác
Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, đường thẳng BC
có phương trình x + 2y – 17 = 0, đường cao CK có phương trình 4x + 3y – 28 = 0, đường cao BH qua
điểm M(1;6) Tìm tọa độ đỉnh A và tính diện tích tam giác ABC
Câu 5 (2 điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a2b2c2 12 Chứng minh rằng:
Trang 10Câu 1 (5,0 điểm)
1 Cho đường thẳng d m:ymx2m1 và parabol (P): yx23x2 (m là tham số thực) Chứng minh d luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m Tìm m để khoảng m
cách từ đỉnh I của parabol (P) đến đường thẳng d đạt giá trị lớn nhất m
2 Cho phương trình x43x3(2m3)x212x160 (m là tham số thực) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm thực
1 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi d là đường thẳng cố định đi qua G và d’ là đường thẳng
bất kỳ song song với d Chứng minh rằng tổng bình phương khoảng cách từ các đỉnh của tam giác ABC đến đường thẳng d không vượt quá tổng bình phương khoảng cách từ các đỉnh của tam giác ABC đến đường thẳng d’
2 Cho tam giác ABC có 3 góc thỏa mãn 2018 2018 2018
sinA sinB sinC Chứng minh rằng tam giác ABC có 3 góc nhọn
Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang cân ABCD (cạnh đáy AB), AB = 2CD,
2 , hoành độ của điểm I là 3 và trung điểm của AB có tung độ không âm
Câu 5 (2,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn
Trang 11là tham số thực) và hai điểm A 1; 1, B2; 2 Tìm m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai
điểm phân biệt M N sao cho , A B M N là bốn đỉnh của hình bình hành , , ,
BC CA AB sao cho BM 5,CM 10, AP4 Chứng minh rằng AM PN
2 Cho tam giác ABC có BCa CA, b AB, c và ,R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp,
nội tiếp tam giác ABC thoả mãn
3 3 3
24
a b c r
Chứng mình tam giác ABC là tam giác đều
3 Cho tứ giác lồi ABCD có ACBD và nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R1 Đặt diện tích tứ giác ABCD bằng S và ABa BC, b CD, c DA, d Tính giá trị biểu thức
Trang 12b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): (x2)2 (y 3)2 9 và điểm (1; 2)A Đường thẳng qua A, cắt (C) tại M và N Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN
h b c (trong đó AB=c; AC=b; đường cao qua A là h ) a
Câu 5 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 13từ B đến Tìm tọa độ của A và C biết C nằm trên trục tung
b) Cho tam giác ABC vuông ở A, gọi là góc giữa hai đường trung tuyến BM và CN của tam giác
BD BC 1AC
4
AE Tìm vị trí của điểm K trên AD sao cho 3 điểm B, K, E thẳng hàng
b) Cho tam giác ABC vuông ở A; BC = a; CA = b; AB = c Xác định điểm I thỏa mãn hệ thức:
Trang 14Câu I (2,0 điểm):
Cho parabol (P): y – 2 4 x2 x và các đường thẳng (dm): y 3 x 2 m 1 (m là tham số)
1) Biện luận số giao điểm của (P) và (dm) theo tham số m
2) Khi (dm) cắt (P) tại hai điểm A, B (A và B có thể trùng nhau), tìm tập hợp trung điểm I của AB khi m thay đổi
Câu III (3,0 điểm):
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có phương trình đường thẳng chứa cạnh
AB là: x2y 2 0, phương trình đường thẳng chứa cạnh AC là: 2x y 1 0 Điểm M(1;2) thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm D sao cho DB DC có giá trị nhỏ nhất
2) Cho tứ giác ABCD; hai điểm M, N thay đổi sao cho AM k AB; DN k DC (0 k 1) Gọi I
là điểm thỏa mãn 3IM 2IN Tìm tập hợp các điểm I khi M, N thay đổi
Câu IV (2,0 điểm):
1) Tam giác ABC có S b2 (a c)2 với S là diện tích tam giác, Tính tan B
2) Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa a2b2c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 15ĐỀ 15
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Câu I(2,0 điểm) Cho parabol (P): y x2 và đường thẳng (d) đi qua điểm (0; 1)I và có hệ số góc là
k Gọi A và B là các giao điểm của (P) và (d) Giả sử A, B lần lượt có hoành độ là x x 1, 2
1) Tìm k để trung điểm của đoạn thẳng AB nằm trên trục tung
2) Chứng minh rằng x13x23 2 với mọi k
Câu II(3,0 điểm)
Câu III(4 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh (2; 6)A , chân đường phân giác trong kẻ
I
Viết
phương trình của đường thẳng BC
2) Cho tam giác ABC thỏa 2m a2 m b2m c2 Chứng minh rằng a2 4 cotS A
Câu IV(1 điểm) Cho ; ; a b c là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn 3 3
Trang 16Câu I (2,0 điểm)
1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
2 2
x x y
Câu III (3,0 điểm)
1) Cho tam giácABCcóAB6;BC7;CA5.GọiMlà điểm thuộc cạnhABsao cho
2
AM MB và N là điểm thuộc AC sao cho AN k AC (k ).Tìm k sao cho đường thẳngCM
vuông góc với đường thẳngBN
2) Cho tam giácABC có I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác và p là nửa chu vi tam giác Biết
Chứng minh rằng tam giác ABC đều
3) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng ABlà
x y Biết phương trình đường thẳng BD là x7y140và đường thẳng ACđi qua điểm (2,1)
M Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
Câu IV (1,0 điể Một xưởng sản xuất có hai máy, sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II Một tấn sản
phẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại II lãi 1,6 triệu đồng Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I cần máy thứ nhất làm việc trong 3 giờ và máy thứ hai làm việc trong 1 giờ Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II cần máy thứ nhất làm việc trong 1 giờ và máy thứ hai làm việc trong 1 giờ Một ngày máy thứ nhất làm việc không quá 6 giờ, máy thứ hai làm việc không quá 4 giờ Hỏi một ngày nên sản
Trang 17yx có đồ thị P Tìm giá trị của tham số m để đường
thẳng d m :y x m cắt đồ thị P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2
1 2
2
x x 2) Cho hàm số y(m1)x22mx m 2 ( m là tham số) Tìm m để hàm số nghịch biến trên
Câu III (3,0 điểm) 1) Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm N thỏa mãn NB3NC 0 Gọi
P là giao điểm của AC và GN, tính PA
Câu IV (1,0 điểm) Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II từ 200kg nguyên liệu và một
máy chuyên dụng Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu và máy làm việc trong 3 giờ Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại II cần 4kg nguyên liệu và máy làm việc trong 1,5 giờ Biết một kilôgam sản phẩm loại I lãi 300000 đồng, một kilôgam sản phẩm loại II lãi
400000 đồng và máy chuyên dụng làm việc không quá 120 giờ Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu kilôgam sản phẩm mỗi loại để tiền lãi lớn nhất
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực dương x , y , z thỏa mãn xyyzzx3 Chứng minh rằng:
Trang 18Câu 1 (4 điểm) Cho hàm số 2
2
yx x
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Tìm m để đường thẳng : y x m cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB bằng khoảng cách từ O đến ∆
Chứng minh rằng tam giác ABC vuông
2 Cho tam giác ABC, O là trọng tâm của tam giác M là một điểm nằm trong tam giác M khác O.Gọi
D E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của m lên các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng đường thẳng OM đi qua trọng tâm của tam giác DEF
Trang 19ĐỀ 19
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Câu 1 Cho phương trình x 3 6 x 18 3 xx2 m , (1), (với m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m3
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm
Câu 2 a) Giải hệ phương trình
4 2 2 3
11
A B thành các phần bằng nhau Các thanh thẳng đứng nối nền cầu với đáy dây truyền
' ' ' ' ' ' '
QQ PP HH CC II JJ KK gọi là các dây cáp treo Tính tổng độ dài của các dây cáp treo ?
Câu 3 Cho tam giác ABC và một điểm M bất kỳ
a) Chứng minh rằng (b2c2) cosAa c( cosC b cos )B
b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MB2MC2 MA2
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho (3;1) A , ( 1; 2)B
a) Tìm tọa độ điểm N trên trục hoành Ox sao cho khoảng cách AN nhỏ nhất
b) Cho điểm M di động trên đường thẳng d: y x Đường thẳng MA cắt trục hoành tại P và đường thẳng MB cắt trục tung tại Q Chứng minh đường thẳng PQ luôn đi qua một điểm cố định
Câu 5 Cho các số thực dương x , y , z thỏa x2y2z2 4 xyz Chứng minh x y z 2 xyz
-HẾT -
Trang 202 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): 2 2
x y và điểm A (1;-2) Đường
∆ qua A, ∆ cắt (C) tại M và N Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN
Câu 4 (3 điểm)
1 Chứng minh tứ giác lồi ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB2BC2CD2 AC2BD2
2 Tìm tất cả các tam giác ABC thỏa mãn: 12 12 12
Trang 21ĐỀ 21
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Câu 1 (2.5 điểm) Cho phương trình : 2 2
a Giải phương trình (1) với m5
b Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm thỏa mãn x26x 7 0
Câu 2 (1.0 điểm) Giải phương trình: x4x2 4 x420x2 4 7x
Câu 3 (1.0 điểm) Giải bất phương trình: 3x22x15 3x22x 8 7
Câu 4 (1.5 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 6 (1.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC cân tại A1;3 Gọi D là điểm trên
cạnh AB sao cho AB3AD và H là hình chiếu vuông góc của B trên CD Điểm 1; 3
Trang 22Câu 1 (4 điểm) Cho hàm số yx22mx2m24m có đồ thị là P m
1 Tìm m để P cắt m Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu
2 Tìm các giá trị của k để phương trình x24x k có 4 nghiệm phân biệt
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
1 Viết phương trình đường cao AD , phân giác trong CE của ABC biết A4; 1 , B 1;5 ,
11 (phần chứa điểm B có diện tích nhỏ hơn diện tích
phần chứa điểm C) Gọi A a b ; và a0 Tính T a2b2
Bài 5 (2 điểm) Cho các số thực dương 3 32
Trang 23ĐỀ 23
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Câu 3 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC thỏa S b2 (a c)2 Tính tan B
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ABc AC, b và BAC600 Các điểm M N được xác ,
Trang 24Câu 1: (6 điểm) Cho 2
f x x m x m
a) Tìm điều kiện của m để phương trình: f x( )mx m 21 có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm điều kiện của m để f x 0 có tập nghiệm là
Tìm tọa độ các đỉnh A, B và D của hình thang ABCD
Câu 4: (2 điểm) Cho các số thực ,x y thỏa mãn điều kiện x2y2 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
x xy P