Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I (2;9) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại [r]
Trang 3Quý đọc giả, quý thầy cô và các em học sinh thân mến!
Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tự học môn Toán, tôi biên soạn cuốn giải toán trọng tâm của lớp 12
Nội dung của cuốn tài liệu bám sát chương trình chuẩn và chương trình nâng cao về môn Toán đã được Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định
NỘI DUNG
1 Lí thuyết cần nắm ở mỗi bài học
2 Bài tập trắc nghiệm
3 Bổ sung đầy đủ các dạng đề thi THPT QG
Cuốn tài liệu được xây dựng sẽ còn có những khiếm
khuyết Rất mong nhận được sự góp ý, đóng góp của quý đồng nghiệp và các em học sinh để lần sau cuốn bài tập hoàn chỉnh hơn
LỜI NÓI ĐẦU
Trang 4MỤC LỤC
PHẦN TỰ LUẬN NGUYÊN HÀM - 01 – 19 TÍCH PHÂN - 20 – 46 ỨNG DỤNG - 47 – 51
ÔN TẬP CHƯƠNG III - 52 – 75
PHẦN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM - 01 – 15 TÍCH PHÂN - 16 – 30 ỨNG DỤNG - 31 – 38
ÔN TẬP CHƯƠNG III - 39 – 60
ÔN TẬP THI THPT - 61 – 76 ĐÁP ÁN - 77 – 81
Trang 5Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
G x F x C cũng là một nguyên hàm của ( )f x trên K
Nếu ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( )f x trên K thì mọi nguyên hàm của ( ) f x trên K đều có
3 Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lí: Mọi hàm số ( )f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Bảng 1 Nguyên hàm của hàm sơ cấp Nguyên hàm của hàm số hợp (với u u x= ( ))
Trang 6II Phương pháp tính nguyên hàm
1 Phương pháp biến đổi
Nếu ∫f u u( )d =F u( )+C và u=u x( )là hàm số có đạo hàm liên tục thì
( ( )) '( )d ( ( ))
∫ Lưu ý: Đặt t=u x( )⇒dt=u x x/( )d Khi đó: ∫ f t t( )d =F t( )+C, sau
đó thay ngược lại t=u x( ) ta được kết quả cần tìm
dv e x xd cos dx xhay sin dx x P x x( )d
Lưu ý: Cách đặt u: “Nhất logarit (ln) – Nhì đa – Tam lượng (giác) – Tứ mũ” và phần còn lại là d v
Yêu cầu tìm nguyên hàm của một hàm số được hiểu là tìm nguyên hàm trên từng khoảng xác định của
nó
Trang 7Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
B BÀI TẬP
Dạng 1 Tìm nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng các nguyên hàm
Phương pháp: Dùng thành thạo các bảng nguyên hàm
Bài 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 8f) cos2xdx 1 cos2x dx 1 dx 1 cos2xdx 1x 1sin 2x C
=+
Sau khi tính f t dt∫ ( ) theo t, ta phải thay lại t=ϕ( )x
Bài 4 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) ∫esinx.cosxdx b) ∫ecosx.sinxdx c) ∫esin2x.sin 2xdx
d) ∫ecos2x.sin2xdx e) ∫sin cos2x xdx f) ∫cos sin2x xdx
HD Giải
a) Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx Vậy ∫esinx.cosxdx=∫e dt t = + =e t C esinx +C
b) Đặt t=cosx⇒dt= −sinxdx Vậy ∫ecosx.sinxdx= −∫e dt t = − + = −e t C ecosx +C
c) Đặt t=sin2x⇒dt=2sin cosx xdx=sin2xdx Vậy ∫esin2x.sin2xdx=∫e dt t = + =e t C esin2x+C
d) Đặt t=cos2x⇒dt= −2sin cosx xdx= −sin 2xdx
Vậy ∫ecos2x.sin2xdx= −∫e dt t = − + = −e t C ecos2x +C
Trang 9tan 2
Trang 11Dạng 3 Tìm nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Phương pháp: Nếu hai hàm số u u x= ( ) và v v x= ( ) có đạo hàm liên tục trên K thì
u x v x dx( ) '( ) =u x v x( ) ( )− u x v x dx'( ) ( )
Trang 125 ∫e ax b+ sin(Ax B dx+ ) hoặc ∫e ax b+ cos(Ax B dx+ ) Dùng nguyên hàm từng phần hai lần với u e= ax b+
Bài 10 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
=+
Do đó B1=2 sinx x−2 sin∫ xdx=2 sinx x+2 cosx C+
Vậy: B=∫x2sinxdx= −x2cosx B+ 1= −x2cosx+2 sinx x+2 cosx C+
Trang 131ln
11
Trang 14Bài 12 Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
e) Đặt u x dv= 2, =cosxdx khi đó du=2xdx v, =sinx
Do đó: ∫x2cosxdx=x2sinx−2 sin∫x dx=x2sinx−2I, với I=∫xsindx Tính I bằng công thức lấy
nguyên hàm từng phần, đặt u x dv= , =sinxdx khi đó du dx v= , = −cosx
Do vậy I=∫xsindx= −xcosx+sinx C+
Vậy x∫ 2cosxdx=x2sinx+2 cosx x−2sinx−2C
f) Đổi biến u= 3x−9 Ta có du dx hay dx u du
4 3
1ln(2 )
3 2
1ln
23
Trang 15Dạng 4 Tìm nguyên hàm thỏa mãn điều kiện cho trước
Phươn pháp: Nếu F x/( )= f x( ) thì F x ( ) là một nguyên hàm của f x( ) và ∫f x dx( ) =F x( )+C
Bài 14 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số:
a) f x x
x
1( )= + biết F e e
2
( )2
x
2
1( ) sin
Trang 16Dạng 5 Tìm nguyên hàm của các hàm số thường gặp
1 Nguyên hàm của hàm hữu tỉ
Nguyên hàm dạng: I P x dx
Q x
( )( )
=∫ , trong đó P(x), Q(x) là các đa thức
1 Nếu bậc của P(x) ≥ bậc của Q(x) thì ta thực hiện phép chia đa thức
2 Nếu bậc của P(x) < bậc của Q(x) và Q(x) có dạng tích nhiều nhân tử thì ta phân tích P x
Q x
( )( ) thành tổng của nhiều phân thức (bằng phương pháp hệ số bất định) Xét các dạng sau:
hai nghiệm cùa phương trình ax2+bx c+ =0
Nếu ∆ =0 Xác định A, B, C sao cho:
nghiệm kép của phương trình ax2+bx c+ =0
Nếu ∆ <0 Xác định A, B sao cho: P x A B
x
( )( −α)( + + )= −α+ + +
Trang 17− =
3 Nguyên hàm của hàm lượng giác
Loại 1 Nguyên hàm dạng ∫cos cosax bxdx, ∫sin sinax bxdx, ∫sin cosax bxdx
Dùng công thức biến đổi tích thành tổng rồi tính tích phân
Loại 2 Nguyên hàm dạng ∫sin cosn x m xdx Xét các trường hợp
Nếu n lẻ: Biến đổi và đặt t=cosx
Nếu m lẻ: Biến đổi và đặt t=sinx
Nếu n, m đều chẵn: Biến đổi và đặt t=tanx
Nếu n, m đều chẵn và dương, ta dùng công thức hạ bậc
Loại 3 Nguyên hàm dạng ∫R(sin ,cosx x dx) , R là hàm số hữu tỉ với sinx và cosx
Trường hợp chung, ta đặt t tanx
t2
21
=+ Trường hợp khác:
Nếu ( sin ,cos )R − x x = −R(sin ,cos )x x thì đặt t = cosx
Nếu (sin , cos )R x − x = −R(sin ,cos )x x thì đặt t = sinx
Nếu ( sin , cos )R − x − x = −R(sin ,cos )x x thì đặt t = tanx (hoặc t = cotx)
Bài 17 Tính các nguyên hàm sau:
∫
Trang 19=+
cos sinsin cos
Trang 20sin 4 sin3tan cot 2
Trang 21Bài 21 Tính các nguyên hàm sau:
a) A=∫cos4xdx b) B=∫sin cos2x 4xdx c) C x x dx
x
3
sin sincos2
1 sin coscos
Trang 223 2
sincos
Trang 23sin2
Trang 24§2 TÍCH PHÂN
I Khái niệm về tích phân
Định nghĩa: Cho hàm số ( )f x liên tục trên đoạn a b; Giả sử ( )F x là một nguyên hàm của ( )f x trên
đoạn ;a b Hiệu số ( )F b −F a( ) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số ( ) f x
a a
III Phương pháp tính tích phân
1 Phương pháp đổi biến số
Định lí 1 Cho hàm số ( )f x liên tục trên đoạn ;a b Giả sử hàm số x=ϕ( )t có đạo hàm liên tục trên
đoạn α β; sao cho ( )ϕ α =a, ( )ϕ β =b và a≤ϕ( )t ≤b với mọi t∈α β;
Định lí 2 Cho hàm số ( )f x liên tục trên đoạn ;a b
Nếu hàm số u u x= ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn ;a b và α≤u x( )≤β với mọi x∈a b; sao cho
( ) /
( ) ( ) ( ), ( )
f x =g u x u x g u liên tục trên đoạn α β; thì
( ) ( )
Trang 25x
4 2
2 2
31
4 2
Trang 263 2
1
∞ x
0
0
3 2
1
∞ x
Trang 27Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
+0
2
π2
2π
0
3π2
( ) /
Trang 28Bài 4 Tính các tích phân sau:
31
ln 1ln
2 1 2
Trang 29x=e⇒t=lne=1Vậy
x=e⇒t=lne=1Vậy
= ⇒ = Đổi cận: x=e⇒t=lne=1
x=e2⇒t=lne2 =2Vậy
ln ln 2 ln1 ln 2ln
= ∫ =∫ = = − =
e) Đặt t x dt dx
x
1ln
x
3 6
Trang 30HD Giải
1ln(ln )
ln
x e= 3⇒t=ln3Vậy
Trang 31π
2 4 0
= ⇒ =
Trang 321cos 3 1 tan3
π
π
6 0
Trang 342 11
1+
2 2
Trang 353 7
Trang 36
+0
Trang 37Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
1
2 0
1
1
2 0
4
x
1 2
2 0
11
=+
x
2 3 2
6cos
= ⇒ =
Trang 392 1
ln
2 0
ln
=∫ e) E ( )x e dx x
1 0
dv x dx v x
6 5
Trang 40π
=∫ c) C x xdx
2 2 0
3
−
=∫ + f) F ( x ) xdx
2 1
Trang 41dv x dx v x
3 2
ln
=∫
2 2 0
sin
π
=∫ e) E x ( )x dx
5 2
Trang 423 ln1
sin ln(cos )
π
e e
++
Trang 443 0
11
2 0
11
++
++
Trang 45Dạng 5 Kết hợp giữa phương pháp đổi biến loại I và tích phân từng phần
Phương pháp: Vận dụng linh hoạt và thành thạo ở cả hai phương pháp trên
Bài 18 Tính các tích phân sau:
Trang 46g)
ln2
0
d2
Trang 471 2 1
dv=sin cosx 2xdx⇒v=∫sin cosx 2xdx
Tính ∫sin cosx 2xdx Đặt t=cosx⇒dt= −sinxdx
Trang 48Tính ∫esin2xsin cosx xdx Đặt t sin2x dt 2sin cosx xdx sin cosx xdx 1dt
x
x x
e
e e
++
1 ln
=∫ c) C x x dx
3 2 0
cos
1 sin
π
=+
2 2 0
2
+
=+ −
x
2 0
1
1 cos
π
=+
Trang 492 1
Trang 502cos sin
Trang 51Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
§3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Diện tích hình phẳng
Nếu hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x( ), liên tục trên đoạn [ ]a b; , trục hoành và
hai đường thẳng x=a x, =b thì diện tích S của nó được tính theo công thức: =∫b ( ) d
Nếu hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị của hai hàm số y= f x( ), y=g x( ) liên tục trên đoạn
[ ]a b; và hai đường thẳng x=a x, =b thì diện tích S của nó được tính theo công
Giới hạn vật thể V bởi hai mặt phẳng song song, vuông góc với trục hoành, cắt trục hoành tại hai điểm
có hoành độ x=a x, =bvà S x( )là diện tích thiết diện của V vuông góc với Ox tại x∈[ ]a b; Thể tích
của V được cho bởi công thức: =∫bS( )d
Trang 52Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x( ), liên tục trên đoạn [ ]a b; , trục hoành và hai đường
thẳng x=a x, =b quay quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay Thể tích của khối tròn xoay này được
cho bởi công thức =π∫b 2( )d
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường x= g y( ), trục
hoành và hai đường thẳng y c= , y d= quanh trục Oy:
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x( ), y=g x( )
và hai đường thẳng x=a , x b= quanh trục Ox: b 2( ) 2( ) d
O
d
x
( ) : ( )( ) :
V = π∫ g y y
( ) : ( )( ) :
V = π∫ f x dx
a
= ( )
y f x y
Trang 53π π
Trang 54Bài 8 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong y = x2 + 1, tiếp tuyến với đường thẳng
này tại điểm M ( ) 2;5 và trục tung
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+2x và y= +x 2
b) Tính thể tích của hình phẳng (H) quay quanh trục Ox, biết (H) giới hạn bởi các đường 2
Trang 55Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
Giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của hệ phương trình
2 3
3
t R
3 1
R
π
πα
Bài 2 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong y = x2 − 2 x + 2, tiếp tuyến với đường
thẳng này tại điểm M ( ) 3;5 và trục tung
Trang 56ÔN TẬP CHƯƠNG III
Nguyên hàm của các hàm số sơ
cấp thường gặp Nguyên hàm của những hàm số hợp đơn giản hàm số hợp(với Nguyên hàm của những t=t x( ))
Trang 57a Phương pháp biến đổi
Nếu ∫f u( )du=F u( )+C và u=u x( )là hàm số có đạo hàm liên tục thì
( ( )) '( )d = ( ( ))+
∫ f u x u x x F u x C Lưu ý: Đặt t=u x( )⇒dt=u x dx/( ) Khi đó: ∫ f t( )dt=F t( )+C, sau
đó thay ngược lại t=u x( ) ta được kết quả cần tìm
e x cos dx xhay sin dx x P x x( )d
Yêu cầu tìm nguyên hàm của một hàm số được hiểu là tìm nguyên hàm trên từng khoảng xác định
Chú ý:
1 Khi a=b ta định nghĩa ∫b ( )d =∫a ( )d =0
a a
Trang 58III Phương pháp tính tích phân
3 Phương pháp đổi biến số
Nếu hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( )f x , liên tục trên đoạn [ ]a b; , trục hoành và
hai đường thẳng x=a x, =b thì diện tích S của nó được tính theo công thức:
( )d
=∫b a
Chú ý: Nếu trên [ ]a b; hàm số ( )f x giữ nguyên một dấu thì: =∫b ( )d = ∫b ( )d
Nếu hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị của hai hàm số y= f x( ), y=g x( ) liên tục trên đoạn
[ ]a b; và hai đường thẳng x=a x, =b thì diện tích S của nó được tính theo công thức:
Trang 59Giới hạn vật thể V bởi hai mặt phẳng song song, vuông góc với trục hoành, cắt trục hoành tại hai điểm
có hoành độ x=a x, =bvà ( )S x là diện tích thiết diện của V vuông góc với Ox tại x∈[ ]a b; Thể tích
của V được cho bởi công thức: =∫b ( )d
a
V S x x ( ( )S x là hàm số không âm, liên tục trên đoạn [ ]a b; )
3 Thể tích khối tròn xoay
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( )f x , liên tục trên đoạn [ ]a b; , trục hoành và hai
đường thẳng x=a x, =b quay quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay Thể tích của khối tròn xoay này
được cho bởi công thức =π∫b 2( )d
a
B BÀI TẬP Bài 1 Tính các tích phân sau:
Trang 60=+ −
1
1 1
2 1
1 1
Trang 612
2 1
2
J=∫x −x dx Đặt: t= 2−x2 ⇒tdt= −xdx Đổi cận: 0 1
x t
Trang 621 sincos
x
π+
Trang 63Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
1 1
Trang 64Đặt: t=xsinx+cosx⇒dt=xcosxdx Đổi cận:
0
42
3 ln1
Trang 651ln 1 1 2ln
e e
dx
x x
++
Trang 66Đặt: t=sinx⇒dt=cosxdx Đổi cận: 0 2
x t
1ln
3
23
t x
dx tdt x
π
Trang 673
2sin
3
t x
Trang 68Khi đó:
4
4 3 3
π
Khi đó:
4 4
1 1
21
xdx J
Trang 692 2
4
x
dv=x dx⇒v=Khi đó:
4
x
dv=x dx⇒v=Khi đó:
3 1
2 1
0 0
Trang 702 2 0
4
dt x
Khi đó:
4 4
π
Khi đó:
2 2
1 1
1 3ln
23
t
x
dx tdt x
Trang 71b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số x, 2
a) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y=xln,y=0,x e− Tính thể tích của khối tròn xoay tạo
thành kho quay hình H quanh trục Ox
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) :P y= − +x2 4x và đường thẳng :d y=x
HD Giải
a) Hoành độ giao điểm của các đường thẳng y=xlnx và y=0 là: lnx x= ⇔ =0 x 1
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox miền phẳng D giới hạn bởi:
Trang 72Bài 13 Một ô tô đang chạy với vận tốc 20( / )m s thì người người đạp phanh (còn gọi là “thắng”)
Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )= −40t+20( / )m s trong đó
t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bằng đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi
dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
HD Giải
Lấy mốc thời gian là lúc ô tô bắt đầu được đạp phanh Gọi T là thời điểm ô tô dừng Ta cóv T( )=0
suy ra 20 40= T⇔ =T 0,5 Như vậy, khoảng thời gian từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn của ô tô là
0,5 giây Trong khoảng thời gian 0,5 giây đó, ô tô di chuyển được quãng đường là
2 0 0
Bài 14 Một vật chuyển động với vận tốc v t( )= −1 2sin 2 ( / )t m s Tính quãng đường vật di chuyển
trong khoảng thời gian từ thời điểm t=0( )s đến thời điểm t=34π ( )s
HD Giải
3 4 0
Bài 15 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10(m s/ )thì tăng tốc với gia tốc a t( )= +3t t2(m s/ 2)
Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc
Trang 73Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
a) Sau bao lâu thì viên đạn đạt tới độ cao lớn nhất?
b) Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm
đất (tính chính xác đến hàng phần trăm)
HD Giải
a) Gọiv t( ) là vận tốc của viên đạn Ta có v t'( ) ( )=a t = −9,8
Suy ra v t( )= −∫ 9,8dt= −9,8t+C Vì v( )0 =25 nên C=25 Vậy v t( )= −9,8t+25
b) Gọi T là thời điểm đạn đạt tới độ cao lớn nhất Tại đó viên đạn có vận tốc bằng 0
Vậy v T( )=0 Suy ra 25 2,55
9,8
T = ≈ (giây)
Vậy quãng đường viên đạn đi được cho đến khi rơi xuống là 2S≈31,89( )m
Bài 17 Giả sử một vật từ trạng nghỉ khi t=0( )s chuyển động thẳng với vận tốc
trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu?
Mà vận tốc ban đầu 5m/s tức là : v( )0 = ⇔5 2ln 0 1( + + = ⇔ =) c 5 c 5 Nên v t( )=2ln( )t+ +1 5
Vận tốc của vật sau 10s đầu tiên là : v( )10 =2ln 11 5 9,8( )+ ≈
Bài 21 Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1
Trang 74v t t t , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển
động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với
A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng a(m s2) ( a là hằng số) Sau khi B xuất phát
được 10 giây thì đuổi kịp A Tính vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A
HD Giải
Tính từ lúc chất điểm A bắt đầu chuyển động cho đến khi bị chất điểm B bắt kịp thì A đi được 15
giây, B đi được 10 giây Ta có: v B( )t =∫a td = +at C, do v B( )0 =0 suy ra v B( )t =at
Chất điểm A bắt đầu chuyển động cho đến khi bị chất điểm B bắt kịp thì quãng đường hai chất điểm
đi được là bằng nhau Vì vậy:
cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2; −1; 1 Hình phẳng giới
hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu ?
Trang 75Toán 12 GV Lư Sĩ Pháp
Ta có: 4− = −2k ⇒k =2 Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là 1 ( )( )( )
2
37d2
nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3− ; 1− ; 1 (tham khảo hình vẽ)
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu ?
3
23232
123212