TỔN THƯƠNG GIẢ BƯỚU - Bệnh bướu sợi - Bướu lành sợi U xơ - Bọc hoạt dịch - Viêm nốt-nhung mao màng khớp ngấm sắc tố PVNS - Chuyển sản sụn màng khớp sạn khớp…... XỬ TRÍ TỔN THƯƠNG L
Trang 2- MÔ PHẦN MỀM BAO XUNG QUANH XƯƠNG: ĐẦU MẶT CỔ, MÌNH VÀ TỨ CHI
Trang 3MÔ PHẦN MỀM
- TỪ LÁ PHÔI GIỮA :
Mô sợi, mỡ, cơ, màng gân
khớp, mạch, mô bào…
- TỪ LÁ PHÔI NGOÀI- THẦN
KINH :
Tế bào schwann (mô nâng đỡ của dây thần kinh ngoại biên)
Trang 4BƯỚU PHẦN MỀM
CHẨN ĐOÁN, PHÂN LOẠI KHÓ
- X uất nguồn từ tế bào trung mô
- N hiều tế bào có khả năng như
nguyên bào sợi (facultative fibroblast)
- Nhiều bướu mới
- B ướu thật sự / tổn thương giả
bướu ?
- Bướu lành / sarcôm ?
Trang 5PHÂN LOẠI BƯỚU PHẦN MỀM
Bướu lành :
- Không hóa ác
- Đôi khi hóa ác: u mô sợi,
bào-u sợi thần kinh nhiềbào-u nơi
Bướu ác giáp biên (độ ác
thấp)
Bướu ác
Trang 6BƯỚU PHẦN MỀM
Bướu lành hay gặp hơn bướu ác
- Bướu lành mỡ
- Bướu lành mạch máu
Bướu ác thường ác tính ngay từ đầu
- Trẻ em : sarcôm cơ vân
- Người nhiều tuổi : bướu ác mô
bào-sợi
- Trưởng thành : sarcôm sợi, sar sợi bì lồi, sarcôm màng khớp, sarcôm mỡ…
Trang 7TỔN THƯƠNG GIẢ BƯỚU
- Bệnh bướu sợi
- Bướu lành sợi (U xơ)
- Bọc hoạt dịch
- Viêm nốt-nhung mao màng
khớp ngấm sắc tố (PVNS)
- Chuyển sản sụn màng khớp
(sạn khớp)…
Trang 8U LÀNH
(THƯỜNG < 3Cm)
1 - U mô bào sợi: u sợi bì, u
dạng mỡ, u đại bào màng gân.
2 - U mỡ lành
3 - U lành mạch máu
4 - U bao schwann
5 - U sợi thần kinh
6 - U lành mạch limphô
Trang 20SINH THIẾT
BẮT BUỘC !
- Bướu nhỏ, muốn không sinh thiết Cắt rộng cách bướu 2cm
- Không gây tê tại chỗ vì sợ kim chích và thuốc tê làm lan tràn mô bướu
ĐƯỜNG MỔ PHẢI THEO TRỤC CHI
Trang 21CHẨN ĐOÁN
LÂM SÀNG : tuổi, vị trí
SIÊU ÂM : quan trọng !
MRI : +++
ĐỘNG MẠCH ĐỒ ( DSA) : ++
GIẢI PHẪU BỆNH : nhuộm
thông thường H.E, nhuộm đặc biệt, hóa mô miễn dịch…
Trang 22GIAI ĐOẠN BƯỚU PHẦN MỀM
• XẾP MỨC ĐỘ TỪ NHẸ ĐẾN NẶNG
• THEO ENNEKING :
• ° 1, 2 , 3: U lành
• ° II A-B : U ác cao, không di căn
• ° III A-B : U ác, có di căn xa
• ***
• (A trong khoang, B ngoài khoang)
Trang 23PHÂN GIAI ĐOẠN (TNM)
American Joint Committee
Trang 24PHÂN GIAI ĐOẠN
American Joint Committee
HẠCH VÙNG ( N )
- Nx : không đánh giá được
- No : không có hạch
- N1 : có di căn hạch
DI CĂN XA ( M )
- Mx : không đánh giá được
- Mo : không có di căn xa
- M1 : có di căn xa
Trang 25PHÂN GIAI ĐOẠN
American Joint Committee
• I: - IA: grad thấp, ≤ 5cm , nông và sâu
(G1-2, T1a-1b, No, Mo)
(G1-2, T2a, No, Mo)
• II: - IIA: grad thấp, ≥ 5cm , sâu
(G1-2, T2b, No, Mo)
(G3-4, T1a-b, No, Mo)
- IIC: grad cao, ≥ 5cm , nông
(G3-4, T2a, No, Mo)
Trang 26PHÂN GIAI ĐOẠN
American Joint Committee
• III: grad cao, ≥ 5cm , sâu (G3-4, T2b, No, Mo)
• IV: có di căn
(G, T, N1, Mo)
(G,T,No,M1)
Trang 27BỜ PHẪU THUẬT
- Cắt u trong tổn thương: nạo… sót mô u
- Cắt trọn u : lấy u cùng vỏ bao sót u ác
- Cắt rộng u : lấy u cùng mô bình thường xung quanh ➲ sót mô u ác cao
- Cắt rộng tận gốc/ triệt để: lấy u cùng với khoang, đọan chi tận gốc, tháo
khớp
Trang 28- Cắt rộng
- Cắt trọn
- Cắt trong tổn thương
Trang 30Bướu có giới hạn rõ với mô lành xung quanh.
Phẫu thuật cắt rộng
bướu ngày 19/5/1999
Bướu được cắt rộng
kèm 2 ngón III và IV
tay (T)
Bn Nữ, 19 tuổi.
Bướu bàn tay (T).
Trang 32XỬ TRÍ TỔN THƯƠNG LÀNH
TÍNH
Ia : Viêm nốt màng cân, bướu mô bào-sợi ở bì (bướu sợi-bì)
Cắt trọn => hầu hết chữa
lành, không di căn xa.
Ib : Bướu mô bào-sợi dạng phình
mạch, bướu nhầy-mạch máu
Cắt trọn => có thể tái phát
nhưng không tàn phá => cắt
bướu, không di căn xa.
Trang 33XỬ TRÍ TỔN THƯƠNG GIÁP
BIÊN
IIa : Bệnh bướu sợi bó
Cắt rộng => hay tái phát, có thể
tàn phá Không di căn xa.
IIb : Sa mỡ biệt hóa cao, Sa sợi bì lồi Cắt rôïng, không hóa trị => hay tái phát Hiếm di căn xa trừ khi mất biệt hóa thành sarcôm nhóm III.
IIc : B sợi nhầy hóa xương, B mô
bào-sợi dạng xoáy ốc (plexiform)
Cắt rôïng, không hóa trị => hay tái phát Hiếm di căn xa dù không mất biệt hóa
Trang 34XỬ TRÍ TỔN THƯƠNG ÁC
IV : Sa cơ vân phôi thai, B lá
phôi ngoài- thần kinh
Cắt rôïng, hóa trị Thường di căn xa khi mới đến khám bệnh.
Trang 35TỔN THƯƠNG MÔ SỢI
1 TỔN THƯƠNG DẠNG
BƯỚU:
• - Bệnh bướu sợi
• - Bướu lành sợi
2 SARCÔM SỢI
Trang 36BỆNH BƯỚU SỢI
(Fibromatosis)
Trang 37BỆNH BƯỚU SỢI
Fibromatosis / Xâm nhập cơ
Trang 38BỆNH BƯỚU SỢI
(Fibromatosis)
xâm nhập phần mềm
Trang 39ĐẠI THỂ
BỆNH BƯỚU SỢI
SARCOM SỢI
Trang 40SARCÔM SỢI
BIỆT HÓA RÕ BIỆT
HÓA KÉM
Trang 41SARCÔM SỢI ≠ BA MÔ BÀO
SỢI
Trang 42SARCOM SỢI
PHÂN BÀO BẤT THƯỜNG
Trang 43BƯỚU MÔ BÀO
1 BƯỚU LÀNH MÔ
2 SARCÔM SỢI-BÌ LỒI
3 BƯỚU ÁC MÔ BÀO-SỢI
Trang 44BƯỚU LÀNH MÔ BÀO-SỢI
(Fibrous Histiocytoma)
BƯỚU SỢI-BÌ Dermatofibroma, Dermal Fibrous Histiocytoma
Trang 45BƯỚU SỢI - BÌ(Dermatofibroma)
Trang 46BƯỚU MÔ BÀO-SỢI
(Fibrous Histiocytome)
Xoáy trôn ốc, bánh xe bò…, giới hạn
không rõ
Trang 47BƯỚU MÔ BÀO-SỢI
không điển hình
Trang 48SARCÔM SỢI – BÌ LỒI
Trang 49BƯỚU ÁC MÔ BÀO-SỢI (MFH)
( M alignant F ibrous H istiocytoma)
Trang 50BƯỚU ÁC MÔ BÀO-SỢI
(Malignant Fibrous Histiocytoma)
Trang 51BƯỚU ÁC MÔ BÀO-SỢI
(BƯỚU ĐẠI BÀO PHẦN MỀM)
Trang 52BƯỚU MỠ
1 BƯỚU LÀNH MỠ
2 SARCÔM MỠ
Trang 54BƯỚU LÀNH MỠ
ĐẠI THỂ:
giống mỡ bình thường, có giới hạn rõ, có vỏ bao
BƯỚI LÀNH MỠ
TRONG CƠ
Trang 55BƯỚU LÀNH MỠ
VI THỂ: giống mỡ bình thường
Bướu lành mỡ trong cơ
Trang 56BƯỚU LÀNH MỠ
Bướu lành mỡ-mạch Bướu lành mỡ phôi thai
Trang 57SARCÔM MỠ
SARCÔM MỠ
NHẦY
(Myxoid Liposarcoma)
Trang 58SARCÔM MỠ NHẦY
Trang 59SARCÔM MỠ KÉM BIỆT HÓA
Trang 60BƯỚU CƠ TRƠN
1) BƯỚU LÀNH CƠ TRƠN
2) BƯỚU LÀNH CƠ TRƠN-MẠCH
MÁU
3) SARCÔM CƠ TRƠN
Trang 61BƯỚU LÀNH CƠ TRƠN
Rất hiếm ở phần mềm Bướu lành cơ trơn-mạch máu
Trang 62SARCÔM CƠ TRƠN
Biệt hóa rõ (sau phúc mạc) Biệt hóa kém (phần mềm)
Trang 63SARCÔM CƠ VÂN
1) DẠNG CHÙM : ấu niên, < 10 tuổi
2) DẠNG NANG : thanh thiếu niên, <
20 tuổi
3) ĐA DẠNG (KÉM BIỆT HÓA):
người trưởng thành
Trang 64SARCÔM CƠ VÂN CHÙM
(Botryoid Rhabdomyosarcoma)
< 10 t Dưới niêm mạc các xoang, hốc tự nhiên
vùng đầu-mặt-cổ và niệu-dục
Trang 65SARCÔM CƠ VÂN CHÙM
(Botryoid Rhabdomyosarcoma)
Tế bào trung mô không biệt hóa trong mô đệm nhầy
Trang 66SARCÔM CƠ VÂN CHÙM
(Botryoid Rhabdomyosarcoma)
Vi thể: tế bào biệt hóa thành nguyên bào
cơ
Trang 67SARCÔM CƠ VÂN DẠNG NANG
(Alveolar Rhabdomyosarcoma)
Thanh thiếu niên < 20t Trong cơ vân, dưới da
Trang 68SARCÔM CƠ VÂN KÉM BIỆT HÓA
NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
(Undifferentiated Adult Rhabdomyosarcoma)
Tế bào đa dạng, dị dạng Desmin (+)
TRONG CƠ VÂN
Trang 69BƯỚU MẠCH
1) BƯỚU LÀNH MẠCH MÁU
2) BƯỚU LÀNH MẠCH
LIMPHÔ
3) SARCÔM MẠCH MÁU
4) SARCÔM MẠCH LIMPHÔ
Trang 70BƯỚU LÀNH MẠCH MÁU
Dạng mao mạch Dạng tĩnh mạch (hang)
Trang 71BƯỚU LÀNH MẠCH MÁU
Trong cơ Trong màng khớp
Trang 72BƯỚU LÀNH MẠCH LIMPHÔ
Dạng hang, ở cổ,
mình, xoang miệng,
vùng bẹn…
Bẩm sinh, trẻ con
Trang 73SARCÔM MÀNG KHỚP
(Synoviosarcoma)
Phát triển từ mô
mềm gần khớp (gối,
cổ chân…)
Trưởng thành, trung
niên
Trang 74Chúc Thành
công !