1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VIÊM đặc HIỆU (GIẢI PHẪU BỆNH) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

100 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 12,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIÊM ĐẶC HIỆUchẩn đoán các tác nhân gây bệnh Đại thể rõ rệt.. CÁC TỔN THƯƠNG DẠNG LAO Bệnh brucellosis  Bệnh sarcoidosis  Bệnh Crohn... CÁC HÌNH THÁI TỔN CÁC HÌNH THÁI TỔN THƯƠNG PHO

Trang 2

VIÊM ĐẶC HIỆU

chẩn đoán các tác nhân gây bệnh

Đại thể rõ rệt vi thể đặc trưng

Trang 3

1 Vieâm lao

2 Vieâm giang mai

3 Vieâm phong

Trang 4

Mycobacterium Tuberculosis

Trang 6

LƯỢC SỬ

ROBERT KOCH (1843 – 1910)

Trang 8

ĐẶC ĐIỂM

- Không có + ngọai

độc tố

+ nội độc tố

- Thành phần hóa học cấu tạo vi khuẩn gồm: (1) các chất lipid :acid mycolic, acid phtioic

(2) chất protêin (cấu tạo nên tuberculo-

protêin)

(3) chất carbohydrate dưới dạng

polysaccharid

Trang 10

ĐƯỜNG LÂY

Trang 11

PHÁT HIỆN LAO:

Trang 12

VẮC XIN BCG PHÒNG LAO

(bacille Calmette-Guérin)

- Thử nghiệm 13 năm

( 230 lần nuôi cấy)

Cấy trực khuẩn lao

độc của bò trong

khoai tây và mật bò

 chủng không độc

- Thử nghiệm trên súc

vật  áp dụng cho

người (1924)

Trang 13

ĐẠI THỂ.

Hạt lao (hạt kê) Củ kê

Củ sống Củ hóa bọc

Dạng lan

tỏa

Dạng khu trú

Ít gặp

Trang 14

•HẠT LAO (HẠT KÊ):

Đặc điểm: 1-5 mm, tròn,

trắng, hơi đục.

Trang 15

CỦ KÊ

 Là tổn thương cơ bản: nhiều hạt kê hợp thành

đám quanh 1 phế quản nhỏ, ranh giới rõ, vài mm -

3 cm, màu trắng, trung tâm màu

vàng (hoại tử

bã đậu).

Trang 16

Củ sống: nhiều củ kê

Củ hóa bọc:

nhiều củ kê

hoặc củ sống

Trang 17

VI THỂ

XUẤT DỊCH

HÌNH THÀNH NANG LAO

HÀN HÀN GẮN GẮN TỔN TỔN THƯƠNG

Trang 19

XUẤT DỊCH

Trực khuẩn bị

hủy hoại

phân tử hóa học

môi trường nhạy cảm với trực khuẩn và kích thích mô

những phản ứng

tăng sản tế bào

NANG LAO

Protein, phosphati

d, acid phtioic

Trang 20

Đại bào Langhans Thoái bào

Hoại tử bã đậu

NANG LAO

Trang 21

Hoại tử bã đậu

Đại bào langhans Thoái

bào

Trang 22

ĐẠI BÀO LANGHANS

Do bạch cầu

đơn nhân, mô

bào, phế bào

chuyển dạng

Trang 23

THOÁI BÀO

Do đại thực

bào chuyển

dạng

Trang 24

HOẠI TỬ BÃ ĐẬU

Trang 25

Nang lao

Hoại tử bã đậu

Hóa sợi

Hóa lỏng Hóa hang

Trang 26

LAO TUYEÁN VUÙ

Trang 27

VI THEÅ

Trang 28

LAO XÖÔNG

Trang 29

HE X 100

Trang 30

HE X 200

Trang 31

LAO KHỚP

Trang 32

LAO CỔ TỬ CUNG

Trang 33

LAO PHOÅI

Trang 34

CÁC HÌNH THÁI VIÊM LAO

LAO NHIỄM ( Lao nguyên phát)

LAO BỆNH (Lao thứ phát )

U LAO (Lao khu trú )

Trang 35

CÁC TỔN THƯƠNG DẠNG LAO

Bệnh brucellosis

Bệnh sarcoidosis

Bệnh Crohn

Trang 36

Sarcoidosis

Trang 37

Brucellosis

Trang 38

Beänh Crohn

Trang 39

Mycobacterium leprae

Trang 40

SƠ LƯỢC LỊCH SỬ

 Từ thời cổ đại bệnh phong đã được nhắc đến trong nhiều tài liệu cổ xưa

phong bắt đầu từ Danielsen(1847),

Hansen(1873), Virchow, Klingsmuler, Jadasohn và Jeanselme

 Faget sử dụng sulfon điều trị bệnh có

hiệu quả(1941)

Trang 41

 G.A.Hansen

Trang 42

ĐẶC ĐIỂM

 Hình que thẳng

hoặc Hơi cong,

 Hai đầu tròn

 Dài 5 - 8  m

 Rộng 0,2 - 0,5

m.

Trang 43

Kí sinh trong tế bào .

Có thể sống ngoài cơ thể trong 1-2 ngày

Vi khuẩn phong nhân lên

chậâm, 12 ngày (25 ngày).

Thời kỳ ủ bệnh thường âm thầm,

trung bình là 3 - 5 năm.

ĐẶC ĐIỂM

Trang 44

ĐƯỜNG LÂY TRUYỀN

Da, niêm

mạc

Hô hấp

Trang 45

Nguy cơ mắc bệnh tùy thuộc:

(1) Thể bệnh

(2) Tiếp cận thân mật trực tiếp: 3-6% (3) Tuổi: dưới 15 tuổi dễ lây

(4) Giới: nam / nữ = 2/1

(5) Vùng nhiệt đới ẩm, nhiều mưa.

(6) Dễ lan rộng nơi đông dân.

(7) Vệ sinh kém  bệnh lan truyền.

Trang 46

PHẢN ỨNG MITSUDA (1919)

Phân biệt các thể bệnh

phong.

Dùng 0,1 ml lepromin

(chiết xuất từ u phong)

 tiêm trong da người bị phong Mitsuda (+): nổi cục quầng đỏ, rộng từ 5- 10mm (sau 3-4ws)

 có miễn nhiễm cao

Trang 47

CÁC HÌNH THÁI TỔN

CÁC HÌNH THÁI TỔN

THƯƠNG PHONG

Phong u (LL) Phong củ(TT) Phong giáp biên(BB) Phong bất định(I)

Trang 48

PHONG U (LL)

20 - 30% số bệnh nhân phong

Nặng, nhiều khuẩn, rất lây.

không rõ)

Lan tỏa hoặc đối xứng

Trang 49

Các dát có thể dính nhau tạo cục, mảng

Trang 50

VI THỂ

Virchow, bọt bào, thoái bào

Tế bào viêm mãn

Trang 51

HE X200

Trang 52

Phong u: tế bào phong ( Filte’s fast acid

stain )

Trang 54

Mảng viêm phong, dát lớn hoặc nhỏ,

không đối xứng

Thiểu sắc hoặc

màu hồng, thiểu

cảm hoặc vô cảm.

Vị trí: mặt, chi, thân.

ĐẠI THỂ

Trang 55

 Thượng bì teo đét nhẹ hoặc

không teo đét Mô liên kết bì

Tổn thương dây thần kinh rất rõ.

Phản ứng Mitsuda (+++)

VI THỂ

Trang 56

HE X 100

Trang 57

HE x 200: nang phong không hoại

tử bã đậu

Trang 59

Phong cuû: toån thöông daây

thaàn kinh

Trang 60

PHONG BẤT ĐỊNH (I)

+ Viêm bì không đặc hiệu

+ Lâm sàng thoáng qua

Biểu hiện: những dát, thiểu sắc, tăng sắc, vô sắc, vô cảm hoặc thiểu cảm.

Trang 61

Vi thể

Viêm bì không đặc

bào

- Trực khuẩn thường âm tính hoặc có ít, rời rạc -Mitsuda thường không rõ

Trang 62

Là thể phong đang chuyển dạng

thể phong củ

thước khá lớn kèm những tổn thương vệ tinh, nhỏ ở vùng kế

PHONG GIÁP BIÊN (BB)

Trang 63

VI THỂ

Phong giáp biên

 phong u (dạng phong

cận u BL)

 phong củ (dạng

phong cận củ BT)

Mitsuda thay đổi tùy

tiến triển của bệnh.

Trực khuẩn họp thành

đám nhỏ, ít thành

glôbi

Tế bào Virchow trong phong BB (Zihel x400)

Trang 64

NHỮNG TỔN THƯƠNG KHÁC CỦA VIÊM PHONG

Viêm dây thần

kinh:

+ Sợi thần kinh bì da 

rối loạn chức năng

+ Thân thần kinh

vùng đầu, chi trên, chi

dưới.

Trang 65

Toån thöông thaàn kinh truï

Trang 66

Toån thöông xöông:

 Toån thöông xöông

Trang 67

NHỮNG TỔN THƯƠNG CỦA VIÊM PHONG

Các tạng: gan,

phổi, tim mạch

Lỗ đáo

Trang 69

Treponema pallidum

Trang 70

có vỏ bao chứa

nhiều thành phần

cấu tạo mang tính

đặc hiệu miễn

nhiễm

- Phân chia trong

vòng 30 giờ

Trang 71

ĐẶC ĐIỂM

- Dễ bị hủy hoạïi do:hóa chất (xà

phòng), sức nóng, khô hanh

- Chịu được lạïnh, ẩm ướt.

Trang 72

ĐƯỜNG LÂY TRUYỀN

Lây truyền trực tiếp qua vết rách,

sướt da, niêm mạc

Trang 73

CÁC TỔN THƯƠNG

Giang mai IGiang mai IIGiang mai tiềm ẩnGiang mai III

Trang 74

GIANG MAI I

(24giờ) mạch limphô  hạch

Ngày thứ 7 - ngày 14 sau nhiễm, nơi tổn thương có thể thấy xoắn khuẩn trong máu

Thời kỳ ủ bệnh thầm lặng (3-4 tuần )

  mụn nhiễm giang mai

Trang 75

GIANG MAI I

 Vài ngày sau, viêm bán cấp của hạch vùng (không đau),

chứa xoắn khuẩn

 Mụn nhiễm chứa

xoắn khuẩn, đóng vảy khô,tự khỏi sau

3 - 4 tuần(8 tuần).

Trang 77

Vi thể

Là vùng loét, mất chất, tơ huyết.

Lớp bì: mô hạt viêm, giàu tế bào (limphô bào, mô bào, tương bào)  áo vỏ bao quanh vi mạch.

Vi mạch: tăng sản, viêm nội mô  huyết khối nhỏ  ổ viêm thoái hóa, hoại tử

Trang 80

mặt

GIANG MAI II

Trang 81

GIANG MAI II

Hồng ban sẩn:

không ngứa, trên

da lòng bàn tay,

bàn chân

mất sau vài tháng hoặc để lại những dát sắc tố

Trang 82

dạng, khó chẩn đoán xác định

Trang 85

GIANG MAI TIỀM ẨN

 Không có lâm sàng rõ rệt

Chẩn đoán qua huyết thanh (+).

 Kéo dài suốt đời hoặc  giang mai III

 Giang mai tiềm ẩn ở nữ có

thể gây giang mai bẩm sinh

Trang 86

GIANG MAI III

dang, không thuần nhất

mô kế cận kèm thấm nhập đủ

Không có viêm hạch sưng to.

Trang 87

GIANG MAI III

sẹo

đồng đỏ, bề mặt da nhẵn, có thể loét.

loét

bờ rõ nhẵn, không mủ , không đau

có thể sâu dày, loét và hóa ác.

Trang 88

GIANG MAI III

năm sau mụn nhiễm, nặng, không khả hồi Nam/ nữ = 2/1.

Trang 89

GIANG MAI III

Trang 90

Tổn thương ở nhiều nơi khác:

cứng

cái

  biến dạng xương chi dưới thành vòng cung.

GIANG MAI III

Trang 91

GIANG MAI III

Trang 93

GIANG MAI Ở THAI KỲ

xét nghiệm huyết thanh vào tháng thứ 3

Trang 94

GIANG MAI BẨM SINH

Giang mai bẩm sinh sớm:

- Nhau thai phì đại

- Dáng “cụ non”,

- Bọng nước lòng bàn tay, chân, khe nứt ở miệng, hậu môn,

- Loét các xương sụn mũi, họng  tiếng khóc khàn

trầm

- 80% viêm xương sụn vào tháng thứ 2 - 3 …

 `

Trang 95

Giang mai bẩm sinh muộn

lúc trưởng thành

Hiếm có tổn thương da - niêm mạc

Tổn thương xương khớp (xương chầy biến dạng, viêm xương )

Tổn thương mắt, tai, răng.

GIANG MAI BẨM SINH

Trang 96

Giang mai bẩm sinh tiềm tàng:

Dựa trên kết quả chẩn đoán huyết thanh (+) ở người mẹ

GIANG MAI BẨM SINH

Trang 97

 Giang mai bẩm sinh sớm

Trang 98

Viêm giang mai hạch

Ngày đăng: 23/02/2021, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w