Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 10 năm học 2020-2021 (Đề số 1) thông tin đến các bạn với 4 câu hỏi giúp các em học sinh và quý giáo viên có thêm tư liệu phục vụ ôn luyện kiến thức, đăng giá năng lực của học sinh.
Trang 1Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 10
năm học 2020 – 2021
Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 năm 2020 – 2021
Môn: Toán – Đề số 1 Câu 1: Cho biểu thức
c Tìm giá trị x nguyên để A nguyên
Câu 2: Cho phương trình x2−2mx m+ 2+ − = m 1 0
a Giải phương trình khi m =1
b Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn điều kiện 1, 2sau: x12+x22+2x1−3x x1 2+2x2 = 4
Câu 3: Cho parabol ( ) 2
2
x
P = và đường thẳng ( )d :y=2x+ 3
a Vẽ ( )P và d trên cùng hệ trục tọa độ
b Tìm tọa độ giao điểm của ( )P và d
Câu 4: Cho nửa đường tròn đường kính AB=2R Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến
Ax và By Qua điểm M thuộc nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt ở C, D Các đường thẳng AD, BC cắt nhau tại N
a Chứng minh 4 điểm O, M, B, D cùng nằm trên một đường tròn, xác định tâm đường tròn đó
b Chứng minh: COD =900
Trang 2c Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
d Xác định vị trí của P để ACDB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5: Cho 3 số thực dương thỏa mãn điều kiện xyz =1 Chứng minh rằng:
11
a Giải phương trình khi m =2
b Tìm điều kiện của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2
Câu 4: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB điểm M bất kì nằm trên nửa
đường tròn Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến Ax
Tia BM cắt Ax tại I, tia phân giác của MAI cắt nửa đường tròn tại E, cắt tia MN
tại F tia BE cắt Ax tại H, cắt AM tại K
a Chứng minh rằng: Tứ giác EFMK là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh tam giác BAF là tam giác cân
Trang 3c AKFH là hình thoi
d Xác định M để AKFI nội tiếp nửa đường tròn
Câu 5: Cho 2 số thực x, y không âm thay đổi Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
.2
Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB I là trung điểm của OA Đường
tròn tâm I đi qua A, P là điểm bất kì nằm trên đường tròn tâm I, AP cắ (O) tại Q
a Chứng minh rằng (I), (O) tiếp xúc với nhau tại A
b Chứng minh: IP/ /OQ
c Chứng minh: PQ = PA
d Xác định vị trí của P để tam giác ABQ có diện tích lớn nhất
Câu 5: Chứng minh rằng: x− +1 y− =1 x y+ biết x 0,y 0,1 1 1
x y
Trang 4Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 năm 2020 – 2021
Môn: Toán – Đề số 4 Câu 1: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x
3
.1
2 Tìm tham số m để hàm số y=(m−2)x+3m− nghịch biến trên 1
Câu 3: Cho phương trình: 2 ( )
x − m− x m+ − =
a Giải phương trình với m = 1
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn biểu thức: 1, 2
2 2
1 2 1 2 4
x +x −x x =
Câu 4: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Khi đến B người đó
nghỉ 30 phút rồi quay về A với vận tốc 50km/h Tính quãng đường AB biết tổng thời gian người đó đi từ A đến B , từ B về A và thời gian nghỉ là 7 giờ 15 phút
Câu 5: Cho đường tròn (O, R) BC là một dây cung (BC 2R) Một điểm A di
động trên cung lớn BC sao cho O luôn nằm trong tam giác ABC Các đường cao
AD, CF, BE cắt nhau tại điểm H
a Chứng minh rằng: AEF ABC
b Gọi A’ là trung điểm của BC Chứng minh AH=2OA'
c Gọi A Là trung điểm của EF Chứng minh rằng: 1 RAA1 =OA AA' '
d Tìm vị trí của A để EF + FD + DE đạt giá trị lớn nhất
Trang 5Câu 6: Cho x, y, z là những số thực dương và 1 1 1 2
b Tìm giá trị x dương để P nhận giá trị nguyên
Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 420m Nếu tăng chiều dài lên 10m 2
và giảm chiều rộng đi 6m thì diện tích mảnh vườn không đổi Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn
a Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m
b Gọix x lần lượt là hoành độ giao điểm của 2 giao điểm.Tìm m để 1, 2
(x1−1)(x2− = 1) 4
Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, dây MN vuông góc với đáy
AB tại I sao cho IA < IB Trên đoạn MI lấy điểm E (E không trùng M và I) Tia EA cắt đường tròn tại điểm thứ 2 là K
Trang 6a Chứng minh: IEKB nội tiếp đường tròn
b Chứng minh: AM2 = AE AK
c Chứng minh: AE AK BI BA + =4R2
d Xác định vị trí điểm I sao cho tam giác MIO đạt giá trị lớn nhất
Câu 5: Cho x, y, z là những số thực dương Chứng minh:
x
x x
x x
A
x x
Trang 7Câu 2:
a Thaym =1vào phương trình ta có:
( )2 2
x − x+ = x− = = x
Kết luận với m =1 thì phương trình có nghiệm x =1
b Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2thì:
Trang 8c Gọi I là trung điểm của CD
I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác COD, IO là bán kính
Theo tính chất tiếp tuyến ta có: AC⊥ AB BD, ⊥ABBD/ /AC Vậy ACDB là hình thang
Ta lại có I là trung điểm của CD, O là trung điểm AB Vậy OI là đường trung bình của hình thang ACDB
IO//AC, mà AC AB⊥ IO⊥AB tại O Vậy AB là tiếp tuyến tại O của
đường tròn đường kính CD
d Ta có chu vi tứ giác ACDB = AB + AC + CD + BD mà AC + BD = CD nên chu
vi ACBD = AB + 2CD mà AB không đổi nên chu vi tứ giác ACDB nhỏ nhất khi CD CD là khoảng cách giữa Ax và By tức là CD vuông góc với Ax và
By Khi đó CD//AB Vậy M là trung điểm của AB
Câu 5:
Trang 102 139
Trang 11a Do M nằm trên nửa đường tròn nên AMB=900 AMF =900
Do M nằm trên nửa đường tròn nên AEB=900 BEF=900
0
180
AMF BEF
+ = EFMK là tứ giác nội tiếp
b Ta có AE là phân giác góc MAIIEM =MAE EA=MEEAB=MBE
Vậy BE là tia phân giác góc ABF (1)
Trang 12Mặt khác BE⊥AF(2)
Từ (1) và (2) ta có tam giác BAF cân tại B
c Theo chứng minh trên ta có tam giác BAF là tam giác cân tại B, BE là đường cao nên BE cũng là trung tuyến EA=EF(3)
AF ⊥HK (4), AE là phân giác của HAK Tam giác AHK là tam giác cân tại
A có AE là đường cao nên cũng là đường trung tuyến Vậy EK = EH (5)
Từ (3), (4), (5) ta có AKHF là hình thoi
d Ta có AKHF là hình thoi HA/ /FKhay IA/ /FK AKFI là hình thang
Để AKFI nột tiếp đường tròn thì AKFI là hình thang cân
AKFI là hình thang cân khi M là trung điểm của AB
M là trung điểm của AB ABM =IAM=450
Tam giác ABI vuông tại A có ABI =450 AIB=450
0
45
KAI AIF
= = AKFI là hình thang cân
Vậy khi M là trung điểm của cung AB thì tứ giác AKFI nội tiếp nửa đường tròn
Trang 131 1 2
.2
.2
.2
Kết hợp với điều kiện xác định ta có: x= 6thỏa mãn
Vậy x = 6 thì P(x) đạt giá trị nguyên
Trang 14Với xy= 8 kết hợp với phương trình (2) ta có :
Vậy hệ phương trình có nghiệm
Trang 15Để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt ta có:
a Ta có: OI=OA IA− (O) và (I) tiếp xúc với nhau tại A
b Tam giác OAQ cân tại OQ1=A1
Tam giác IAP cân tại OP1=A1
1 1 / /
c APO =900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) OP⊥ AQOPlà đường
cao của tam giác OAQ mà OAQ cân tại O nên OP là đường trung tuyến
Trang 16Thật vậy P là trung điểm của cung AO thì PI ⊥AOmà IP/ /OQQO⊥ABtại
Trang 17x t
Trang 18Gọi quãng đường AB là x (km) x > 0
Thời gian lúc đi từ A đến B của xe máy là:
Trang 19AA R
AA R
= (1) R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, R’ là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF, AA’ là trung tuyến tam giác ABC, AA1là trung tuyến tam giác AEF
Ta lại có AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH nên đây cũng là đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
R AA = AA R =AA = AA R AA =AA OA
d Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, AB
Ta có: OM⊥ AC ON, ⊥AB OA’, OM, ON lần lượt là các đường cao của tam giác OBC, OCA, OAB
Trang 20Ta có: 1
'
'
R AA OA
Nhân các vế của bất dẳng thức ta được điều phải chứng minh
Đáp án Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm năm 2020 – 2021
Đề số 5 Câu 1: Điều kiện xác đinh: x0,x 1
Trang 21Gọi chiều dài mảnh vườn là x (m), x > 0 Diện tích mảnh vườn là 420m 2
Chiều rộng của mảnh vườn là 420
x (m)
Khi tăng chiều dài thêm 10 m thì chiều dài thay đổi là: x + 10 (m)
Khi giảm chiều rộng đi 6 m thì chiều rộng thay đổi là: 420
Trang 22Kết luận: Vậy chiều dài mảnh vườn là 5 5 29− + m, chiều rộng của mảnh
y y
b
x x
a c
Trang 23Chứng minh
a Ta có AB là đường kính, K thuộc đường tròn nên AKB =900
Ta có: KEB=EIB=900nên tứ giác IEKB nội tiếp
b Ta có: EAM=MAK( cùng chắn cung nhỏ MK)
d Chu vi tam giác OIM bằng MI + OI + MO
Mà MO = R không đổi nên chu vi tam giác IMO lớn nhất khi MI + MO lớn nhất
bằng 2
2
R
Câu 5:
Trang 24Ta có:
2 2