HỆ ĐỘNG MẠCH ĐM PHỔI Đi từ tâm thất phải Nằm ở mặt trước và trên quai ĐM chủ Chui dưới quai ĐM chủ chia hai nhánh vào hai phổi ĐM CHỦ Đi từ nền tâm thất trái Chạy chếch l
Trang 1GIẢI PHẪU HỌC MẠCH MÁU
Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Trang 2GIẢI PHẪU HỌC MẠCH
Mô tả được cấu
trúc mao mạch
Nắm được các ĐM
trong cơ thể
Nắm được các TM
chính trong cơ thể
Trang 31.ĐỘNG MẠCH
Dẫn máu từ tim
đến các cơ quan
Trang 42 TỈNH MẠCH
Dẫn máu từ cơ
quan về tim
Thành mỏng hơn
ĐM
Có van TM
Cấu trúc có ba
lớp:
Ngòai: Thanh mạc
Giữa: Cơ, mỏng
hơn ĐM
Trong: Nội mạc
Trang 6HỆ ĐỘNG MẠCH
ĐM PHỔI
Đi từ tâm thất phải
Nằm ở mặt trước và
trên quai ĐM chủ
Chui dưới quai ĐM chủ
chia hai nhánh vào hai
phổi
ĐM CHỦ
Đi từ nền tâm thất trái
Chạy chếch lên trên ra
trước sang trái
Uốn cong thành quai ĐM
chủ, chếch ra sau sang
trái
Trang 7HỆ ĐỘNG MẠCH
ĐM chậu gốc phải
ĐM chậu gốc trái
ĐM cùng giữa
Trang 8HỆ ĐỘNG MẠCH
CUNG ĐỘNG MẠCH
CHỦ
ĐM vành phải, trái
Thân ĐM cánh tay đầu
ĐM dưới đòn phải
ĐM cảnh chung phải
ĐM dưới đòn trái
ĐM cảnh chung trái
ĐM giáp giữa
Trang 9HỆ ĐỘNG MẠCH
ĐM CHỦ NGỰC
Các nhánh cho phổi,
màng tim, thực quản,
thành ngực lưng
Hai ĐM phế quản
Các ĐM trung thất (Cấp
máu cho màng tim)
Các ĐM thực quản (3-5
ĐM)
Các ĐM liên sườn (9
ĐM)
Trang 10HỆ ĐỘNG MẠCH
ĐM CHỦ BỤNG
Cấp máu cho cơ hòanh,
thành bụng, thắt lưng,
các tạng trong bụng
o Nhánh bên:
Hai ĐM hòanh dưới
Năm ĐM thắt lưng
ĐM thân tạng
ĐM mạc treo tràng trên
ĐM mạc treo tràng dưới
Hai ĐM tuyến thượng thận
Hai ĐM thận
Hai ĐM sinh dục
Trang 11HỆ ĐỘNG MẠCH
ĐM CHỦ BỤNG
Cấp máu cho cơ hòanh,
thành bụng, thắt lưng, các
tạng trong bụng
o Nhánh tận
ĐM chậu gốc trái, phải
ĐM chậu ngòai: Cấp máu chi
dưới
ĐM chậu trong: Cấp máu các
tạng trong chậu, thành chậu
ĐM cùng giữa
Trang 12ĐM ĐẦU MẶT CỔ
ĐM CẢNH NGÒAI
Đi từ bờ trên sụn giáp
đến sau cổ hàm.
Chia hai nhánh cùng: ĐM
hàm, ĐM thái dương
Trang 13Động mạch cảnh chung
• Xuất phát từ cung ĐM chủ hoặc thân cánh tay đầu
• Phân đôi ở ngang bờ trên sụn giáp
• Cơ ức đòn chũm là cơ tuỳ hành
• Liên quan với TM cảnh trong, TK lang thang, thân giao cảm, quai cổ
Trang 16Động mạch cảnh ngoài
• Nằm phía trước trong của ĐM cảnh trong
• Đi trong tam giác cảnh
Trang 17Động mạch cảnh ngoài
– ĐM lưỡi:
•nhánh trên móng, ĐM dưới lưỡi, nhánh lưng lưỡi, ĐM lưỡi sâu
Trang 19Động mạch cảnh ngoài
•Nhánh tai, chẩm, chủm, ƯĐC
– ĐM tai sau: Đi kèm TK tai sau
•ĐM trâm chũm, nhĩ sau, nhánh tai, chẩm
Trang 22Động mạch cảnh ngoài
• 2 nhánh tận:
– ĐM hàm:
•Chia làm 3 đoạn, dựa vào cơ chân bướm ngoài
– ĐM thái dương nông:
•ĐM ngang mặt, nhánh mang tai, tai trước, gò má ổ mắt
Trang 24Động mạch cảnh trong
• Là nhánh tận (không có nhánh
bên)
• Chui vào lỗ ĐM cảnh, trong xương đá, chia 4 ngành, cấp huyết cho não
Trang 27Động mạch dưới đòn
• Cấp máu cho chi trên
• Các nhánh bên:
Trang 31Các thành phần
- Tiền đình miệng
- Môi: môi trên & dưới
- Má
- Khẩu cái cứng: xương hàm
trên & xương khẩu cái
Trang 36Các tuyến nước bọt
- Tuyến nước bọt dưới
lưỡi và dưới hàm