Đề luyện thi môn Sinh học THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án Đề 1 Câu 1: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể 1 Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST 2 L
Trang 1BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2021
MÔN SINH HỌC CÓ ĐÁP ÁN
Trang 2Đề luyện thi môn Sinh học THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án
Đề 1 Câu 1: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
A 2,3
B 1,4
C 1,2
D 2,4
Câu 2: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng
A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
C Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 3: Nhiều bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến khiến chúng hoạt động quá mức gây ra nhiều sản phẩm của gen Những kiểu đột biến nào dưới đây có thể làm cho một gen bình thường (tiền ung thư )trử thành gen ung thư
(1) Lặp đoạn NST
(2) Đảo đoạn NST
(3) Chuyển đoạn NST
Trang 4Câu 6: Số phân tử ADN tong một tế bào sinh tinh của ruồi giám ở kì sau của giảm phân I là
A 4 B 2 C 8 D 16
Câu 7: Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng Sự rối loạn phân li của cặp NST này
ở lần phân bào I sẽ tạo ra giao tử mang NST giới tính
A Các cây F1 đem lai là thể dị hợp
B Phép lai giữa 2 cây F1 là Aaaa x Aa
C Các cây F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí consixin
D Trong các cây F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp
Câu 9: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng
B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D Sự phân li độc lập của các cặp alen trogn quá trình giảm phân
Câu 10: Có thể mang kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen mỗi gen quy định môt tính trạng phân tích có hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là
A 9:3:3:3:1:1
Trang 5A Ad/aD Bb x ad/ad bb
Trang 6số hoán vị gen của chim trống F1 là
A 20% B 25% C 10% D 5%
Câu 17: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp NST thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng và nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X
Ở phép lai giữa ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ, trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1% Kết luận nào sau đây không đúng
(1) Kiểu gen của ruồi (P) là AB/abXDXd x AB/abXDY
(2) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 là 15,75%
(3) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1 là 40,5%
A 1,3 B 1,2 C 2,3 D 2
Câu 18: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối
(1) Thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ
(2) Duy trì sự đa dạng di truyền
(3) Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể
(4) Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp
A 4 B 1 C 2 D 3
Trang 7Câu 19: Trong các quần thể dưới đây, có bao nhiêu quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen
(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3
(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99
(4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đó quần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 21: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là
A Kĩ thuật chuyển gen
B Kĩ thuật phân cắt phôi
C Công nghệ gen
D Công nghệ tế bào động vật
Câu 22: Từ tế bào mẹ hạt phấn có kiểu gen AaBbDd, bằng phương pháp nào sau đây có thể tạo
ra cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen trong thời gian ngắn nhất
Trang 8A Gây đột biến
B Lai hữu tính
C Lai tế bào sinh dưỡng
D Nuôi cấy tế bào đơn bội
Câu 23: Bác sĩ chẩn đoán cho một bệnh nhân có các đặc điểm: người lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè, mắt một mí, hơi sâu, si đần, rằng người đó bị hội chứng
A Đao B Tơcnơ C Claiphentơ D XXX
Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không có đột biến mới phát sinh nhận định nào sau đây là đúng (1) Bệnh được quy định bởi gen lặn trên NST X
(2) Xác suất cá thể 6;7 mang kiểu gen AA = 1/3 Aa = 2/3
(3) Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng số 16,17 là 9/14
Câu 26: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại thì
A Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen của các thể sinh vật
B Tất cả các biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
C Cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể
Trang 9D Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm chạp
Câu 27: Hình ảnh bên là ví dụ cho
A Chọn lọc tự nhiên
B Chọn lọc nhân tạo
C Tiến hóa hội tụ
D Đấu tranh sinh tồn
Câu 28: Các nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
(1) Giao phối ngẫu nhiên
Câu 29: Hình bên là sơ đồ hình thành loài bằng cách li địa lí, với các loài kí hiệu là A,B,C,D Từ
sơ đồ cho thấy nhận xét nào sau đây là đúng
Trang 10(1) Điều kiện địa lí ở đảo 1 là yếu tố trực tiếp làm phân hóa vốn gen của quần thể A trên đảo 1, khiến chúng khác với vốn gen của quần thể gốc A ở đất liền
(2) Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen do các nhân tố tiến hóa tạo ra giữa quần thể A ở đảo 1 và đất liền ; giữa quần thể B ở đảo 1 với đảo 2 và đảo 3
(3) Quần thể C ở đảo 2 và đảo 3 giống nahu về vốn gen nên không xuất hiện loài mới
C Phân bố ngẫu nhiên
D Phân bố đồng đều hoặc ngẫu nhiên
Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ thể tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
A Sức tăng trưởng của cá thể
B Mức tử vong
C Nguồn thức ăn và kẻ thù từ môi trường
D Mức sinh sản
Trang 11Câu 33: Nhân tố chủ yếu nhất chi phối sự biến động số lượng cá thể thỏ và mèo rừng Canada theo chu kì 9-10 năm
A Sự canh tranh
B Số lượng vật ăn thịt
C Vật kí sinh
D Thức ăn
Câu 34: Một quần thể có kích thước 5000 các thể Sau một năm thống kế thấy có 3% số cá thể
tử vong, trong khi đó có 2% số cá thể được sinh ra, 4% số cá thể đã di cư vào mùa đông Hãy cho biết tại thời điểm thống kê, kích thước quần thể là bao nhiêu
A 4750 B 4500 C 4000 D 3000
Câu 35: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90% khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thưc
ăn
(1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
(2) Một phần do sinh vật không sử dụng được
(3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết và các bộ phân rơi rụng
(4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật
A 2,3,4
B 1,2,3
C 1,3,4
D 1,2,4
Câu 36: Vai trò của hiện tượng khống chế sinh học là
A Đảm bảo sự cân bằng sinh thái trong quần xã
B Làm cho một loài bị tiêu diệt
Trang 12C Làm cho quần xã chậm phát triển
D Lầm mất cân băng sinh thái trong quần xã
Câu 37: Trên các cánh đồng lúa ở miền Bắc, nhiều nơi lúa bị chuột phá hoại rất mạnh Dựa vào đặc điểm sinh học của chuột và xem xét ở góc độ sinh thái học, biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất trong việc làm giảm số lượng quần thể chuột một cách bền vững
A Dùng bả để tiêu diệt chuột
B Dùng ni lông bao quanh bờ ruộng để ngăn chuột ăn lúa
C Đặt bẫy trên các bờ ruộng để tiêu diệt chuột
D Dùng sức người để bắt và tiêu diệt chuột
Câu 38: Có một loài sâu đục thân gây bệnh ở ngô phát tán trong một vùng sản xuất nông nghiệp trồng chủ yếu giống ngô Bt+ và S Giống Bt+ được chuyển gen Bt có khả năng kháng sâu còn giống ngô S thì không Loài sâu này là thức ăn chính của một loài chim trong vùng Giả sử loài chim bị tiêu diệt một cách đột ngột bởi hoạt động săn bắn Hậu qảu nào sau đây có xu hướng xảy
ra sớm nhất
A Tỉ lệ chết của giống ngô Bt+ tăng lên
B Các dòng ngô lai có khả năng kháng bệnh tăng lên
C Tỉ lệ chết của loài sâu đục thân tăng lên
D Tỉ lệ chết của giống ngô S tăng lên
Câu 39: Ong bắp cày đẻ trứng trên lưng sâu dâu Đây là ví dụ về mối quan hệ
A Cộng sinh
B Kí sinh – vật chủ
C Vật ăn thịt – con mồi
D Cạnh tranh
Trang 13Câu 40: Sinh khối của các loài (I, II, III, IV) sống trong một hệ sinh thái rừng nhiệt đới như sau : I :500kg ; II :600kg ; III :500kg : IV :50kg ; V :5kg ;
Chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau có thể xảy ra trong hệ sinh thái
Trang 14Tần số hoán vị gen giữa D/d là (100-30.2)% = 40%
Khoảng cách tương đối giữa D và c là 40cM
Câu 17:
Ở F1 xuất hiện mắt trắng
P : XDXd x XDY
F1: 75% đỏ : 25 trắng
Thân đen cánh cụt ở F1 : ab//ab =1% : 25% = 4%
A-B- = 54% A-bb = aaB- = 21%;
4%ab//ab = 8%ab x 50%ab
Kiểu gen của ruồi P: cái Ab//aB x đực AB//ab
P Ab/aB XDXd x AB/abXDY => 1 sai
Kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 (A-bbXD) = 21% x 75% = 15,75% => 2 đúng Kiểu hình thân xám cánh dài mắt trắng ở F1 = 54% x 25% = 13,5% => 3 sai
Trang 15Đề luyện thi môn Sinh học THPT Quốc gia năm 2021 có đáp án
Đề 2 Câu 1: Sơ đồ P: ♀XX ×♂ XY → F1: 1♀XX × ♂XY minh họa cho cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST của loài nào dưới đây
Câu 3: Cho lai 2 cây bí tròn với nhau thu được đời con gồm 272 cây bí tròn: 183 cây bí bầu dục:
31 cây bí dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả tuân theo quy luật:
A Liên kết hoàn toàn
B Phân ly độc lập của Menđen
C Tương tác cộng gộp
D Tương tác bổ sung
Câu 4: Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám cánh dài thì thế hệ lai thu được 0.41 mình xám cánh dài: 0,41 mình đen cánh cụt: 0.09 mình xám cánh cụt: 0.09 mình đen cánh dài Tần số hoán vị gen là:
A 82% B 9% C 18% D 41%
Câu 5: Tiến hành lai giữa 2 loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau đó đa bội hóa
sẽ thu được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn) Kiểu gen nào sau đây không phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này ?
Trang 16A Kiểu gen AAbbddEE
B Kiểu gen aabbddEE
C Kiểu gen AaBbDdEE
D Kiểu gen AABBDDEE
Câu 6: Cho cây hoa đỏ ( P) tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng:
3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho giao phấn ngẫu nhiên thì tỷ lệ thu được ở F2 là
A 100% cây hoa hồng
B 5 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
C 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
D 8 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
Câu 7: Trong kỹ thuật di truyền, quy trình chuyển gen được tiến hành theo trình tự:
A Tạo ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
B Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
C Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => Tạo ADN tái tổ hợp
D Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Câu 8: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ?
A tARN
B ADN
C mARN
Trang 17D rARN
Câu 9: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định trong đó hoa vàng là trội
so với hoa xanh Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1.Cho F1 tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu hình đời F2 là
A 75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh
B 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa vàng
C 100% hoa xanh
D 100% hoa vàng
Câu 10: Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng, nhờ đó phát hiện ra các định luật di truyền mang tên ông là:
A Phương pháp lai phân tích
B Phương pháp lai và phân tích con lai
C Phương pháp lai kiểm chứng
D Phương pháp xác suất thống kê
Câu 11: Enzyme cắt được sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
Trang 18C đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F2
D dùng lai phân tích
Câu 13: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?
A Lai phân tích ruồi cái F1
B Lai phân tích ruồi đực P
C Lai phân tích ruồi đực F1
D Lai phân tích ruồi cái P
Câu 15: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhóm liên kết
1 Đột biến mất đoạn
2 Đột biến lặp đoạn
Trang 193 Đột biến đỏa đoạn
4 Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 NST
C phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen
D phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 17: Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là:
A 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’
B 3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’
C 3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’
D 5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’
Câu 18: Khi lai hai dòng thuần chủng có có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở
Trang 20A 8,5%
B 42,5%
C 10,45%
D 28,15%
Câu 20: Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là
A Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính
B Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính
C Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
D Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng
Câu 21: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận học thuyết của Menđen
A Di truyền ngoài nhiễm săc thể
B Di truyền liên kết gen
C Di truyền liên kết giới tính
D Di truyền tương tác gen
Câu 22: Vì sao kiểu hình con lai trong trường hợp di truyền ngoài nhiễm sắc thế thường chỉ giống
mẹ ?
A Vì giao tử đực của bố không còn gan ngoài NST
B Vì giao tử cái lớn hơn giao tử đực
C Vì hợp tử có gen trên NST của mẹ nhiều hơn
D Vì hợp tử có gen ngoài NST của mẹ nhiều hơn
Câu 23: Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trội hoàn toàn so với gen a ở phép lai♂ Aaa x ♀AAaa, cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con thế nào ?
Trang 21Câu 25: Mã di truyền có tính thoái hóa vì
A Các loài đều có chung một bộ mã di truyền
B Có nhiều bộ ba khác nhau cùng tham gia mã hóa cho 1 axitamin
C Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axitamin
D Có nhiều axitamin được mã hóa bởi một bộ ba
Câu 26: Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định là
A Một phân tử protein
B Một phân tử mARN
C Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
D Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN
Câu 27: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:
A 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
B 0.25 AA: 0.5Aa: 0,25 aa
Trang 22Câu 29: Vốn gen của quần thể là:
A Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định
B Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó
C Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến
D Kiểu gen của các quần thể
Câu 30: Nhân tố nào dưới đây không làm mất cân bằng di truyền của quần thể
A Giao phối ngẫu nhiên
B chọn lọc tự nhiên
C di- nhập gen
D giao phối có lựa chọn
Câu 31: Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng
A Gen (ADN) =→ mARN =→ protein =→ tính trạng
B mARN =→ Gen (ADN) =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng
C Gen (ADN) =→ mARN =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng
D mARN =→ Gen (ADN) =→ protein =→ tính trạng
Trang 23Câu 32: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa (với d+h+r =1) Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A, a ( p,q ≥ 0; p + q = 1) Ta có:
A p= d + h/2; q= r + h/2
B p = r + h/2; q= d + h/2
C p = r + h/2; q= r + h/2
D p = d + h/2; q = h + d/2
Câu 33: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng
A Vì protein ức chế không được tổng hợp nữa
B Vì gen điều hòa (R) bị khóa
C Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose
D Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó
Câu 34: Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do gen lặn trên NST thường quy định Một quần thể người đang cân bằng di truyền có 84% số người mang gen gây bệnh Tần số của alen a là:
Trang 24A Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống
B E.coli có ADN tái tổ hợp của chứa gen insulin của người
C Cây lúa có gen tổng hợp β- caroten
D Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính
Câu 38: Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống là:
A Điều kiện khí hậu
B Kỹ thuật nuôi trồng
C Chế độ dinh dưỡng
D Kiểu gen của giống
Câu 39: Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axitamin thứ 10 trong chuỗi polipeptit do gen tổng hợp Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hidro Đây là dạng đột biến:
A Mất 3 cặp G-X
B Mất 3 cặp A-T
C Mất 1 cặp A-Tvà 2 cặp G-X
D Mất 2 cặp A-T và 1 cặp G-X
Câu 40: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền độc lập khi lai nhiều cặp tính trạng là
A Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh
B Các cặp alen đang xét nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
C Các cặp alen là trội- lặn hoàn toàn
D Số lượng cá thể đủ lớn
Đáp án
Trang 25=→ có 2 gen tương tác bổ sung quy định tính trạng hình dạng quả
Quy ước gen: A-B- tròn
A-bb/ aaB- bầu dục
Trang 26(1) AAAa × AAAa → (AA : Aa)(AA : Aa) = 1AAAA : 2AAAa : 1 AAaa
(2) Aaaa × Aaaa → (Aa : aa)(Aa : aa) = 1 AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
(3) AAaa × AAAa → (1AA : 4Aa : 1aa)(1AA : 1Aa) = 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : 1aaaa (4) AAaa × Aaaa → tỉ lệ tương tự của (3)
Câu 17:
ARN polimerase tổng hợp mARN theo chiều từ 5’-3’ nên mã gốc có đoạn:
3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’
Câu 23:
Ở phép lai ♂ Aaa x ♀AAaa
♂ Aaa cho ra các giao tử: 1/6 A: 2/6 Aa: 1/6 aa: 2/6 a thì chỉ có giao tử A và a có khả năng thụ tinh
♀AAaa cho ra các giao tử: 1/4 AA: 4/6 Aa: 1/6 aa
Vậy tỷ lệ KH ở đời con là: (1/6A: 2/6a)(5/6 A-: 1/6aa)= 8/18A-: 1/18 aaa
Để tìm x ta có thể giải phương trình (2) hoặc lấy phương trình (1) trừ phương trình (2)
Cách 1: giải phương (2) ta thu được x = 0.6