Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.. Vai trò của sản xuất của cải v
Trang 1Bài 1:CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT
TRIỂN KINH TẾ
VHD: TS Bùi Thị Xuyến
SVTH: Bùi Thị Lan Anh
Phạm Thị Dinh
Nguyễn Thị Thu Dung
Nguyễn Thị Anh Đào
Trần Thị Thuý Hằng
C
Trang 21 ) Sản xuất của cải vật chất
a .Thế nào là sản xuất của cải vật
chất ?
Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
Ví dụ: Khai thác khoáng sản.
Trang 3b Vai trò của sản xuất của cải
vật chất :
- Sản xuất của cải vật chất là cơ
sở tồn tại của xã hội Xã hội sẽ
không tồn tại nếu ngừng sản xuất
ra của cải vật chất.
Trang 4- Sản xuất của cải vật chất
quyết định mọi hoạt động của
xã hội Là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy
Trang 5* Vậy: Sản xuất của cải vật chất là
cơ sở tồn tại và phát triển của loài người, là quan điểm duy vật về lịch
sử Đó là cơ sở để xem xét, giải
quyết các quan hệ kinh tế, chính
trị, văn hóa trong xã hội
Trang 6Caàu khæ Caàu treo
Trang 7• Đường săt
Đường sắt hiện đại
Trang 8Nhà một tầng Nhà cao
• Nhà lá • Nhà gạch
Trang 9Đường nông thôn xưa Ngày nay
Trang 10C Củng cố:
1) Hoạt động nào sau đây là trung tâm,
cơ bản nhất của xã hội loài người ?
a Hoạt động sản xuất của cải
vật chất b.Hoạt động chính trị - xã hội c.Hoạt động thực nghiệm khoa
học
d Tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN :a
Trang 112) Theo em quan điểm nào sau đây
là đúng ?
a Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại,
phát triển của con người và xã hội loài
người
b Giới tự nhiên phong phú là cơ sở tồn tại,
phát triển của con người và xã hội loài
người
c Dân số của mỗi nước là cơ sở tồn tại, phát
triển của con người và xã hội mỗi nước
ĐÁP ÁN : a
Trang 123) Điền vào chỗ trống :
“Sản xuất vật chất là sự……của
con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các … phù hợp với… của mình” a.T ác động
b.sản phẩm
c Nhu cầu
Trang 132.- Các yếu tố cơ bản của quá trình SX
Để sản xuất ra của cải vật chất con người cần
những thứ gì ?
Mời các em xem những hình ảnh sau
Trang 14Sản phẩm
Sức
lao động Lao động Tư liệu Đối tượng Lao động
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất
Biến mũi tên
thành dấu
cộng
Trang 16• Sức lao động là
toàn bộ những năng
được vận dụng vào qúa trình sản xuất.
Trang 18Để làm ra cái cửa cần sổ thì phải mất sức lực cơ bắp,
phải đo đạc tính toán kích thước màu sắc kiểu dáng…
Theo em để làm ra cái cửa sổ, sức lao động
thể hiện chỗ nào
Trang 19Lao động là gì?
Lao động là:
ø hoạt động có mục đích , có ý thức của con người làm biến đổi những yếu
tố của tự nhiên cho phù hợp với
nhu cầu của con người.
Trang 20So sánh sự khác nhau giữa hoạt động của nhện giăng tơ và hoạt động của người
kiến trúc sư.
Trang 22Có sẳn trong Thiên nhiên
Loại đã Trãi qua tác động lao động
của con người
Đối tượng lao động
Trang 23Có sẳn trong TN Qua tác động con người
Trang 24Nghề
sợi tổng
Trang 25XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG LAO
Trang 26Xác định đối tượng lao động của các ngành nghề sau:
1 Nghề dệt
2 Nghề đan lát
3 Ngành công nghiệp chế tạo máy
4 Ngành công nghiệp chế biến đồ hộp
1./ Bông, tơ tằm.
2./ Mây, tre, lá, nứa, trúc…
3./ Sắt, thép…
4./ Gia sức, gia cầm,
ĐÁP ÁN
Trang 27Câu 1 : Em hãy đánh dấu ( X ) vào những đối tượng lao động của ngành công
Trang 28Câu 2 : Em hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây không thuộc quá trình sản xuất ?
a ) Sức lao động
b ) Đối tượng lao động
c ) Tư liệu lao động
d ) Sản phẩm
Thiếu đáp án
Trang 29Câu 3 : Em hãy đánh dấu (X ) vào những điều
kiện khách quan để người có sức lao động thực hiện quá trình lao động.
a ) Học tập, nâng cao trình độ
b ) Xây dựng các nhà máy , xí nghiệp tạo nhiều
Trang 30• Câu 4 : Yếu tố nào đóng vai trò quyết định
trong quá trình sản xuất ?
• a ) Sức lao động
• b) Đối tượng lao động
• c) Tư liệu lao động
• d) Tất cả
Thiếu đáp án
Trang 31c.- Tư liệu lao động
Tư liệu lao động
là gì ?
Mời các em xem những
hình ảnh sau Và cho biết tư liệu lao động
gồm những loại nào?
Trang 32Công cụ sản xuất
Trang 33Kết cấu hạ tầng
Trang 34Hệ thống bình chứa
Trang 35Công cụ lao động
Kết cấu hạ tầng
Hệ thống bình chứa
Tư liệu
lao động
Trang 36c.-
Tư liệu lao động :
Là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động
của con người lên đối tượng lao động,
nhằm biến đổi đối tượng thành sản phẩm
thoả mãn nhu cầu của con người.
Trang 37Công cụ lao động là
quan trọng nhất Vì CCLĐ
đóng vai trò quyết định
trong TLSX Cùng với
quá trình tích luỹ kinh
nghiệm, với những
phát minh và sáng chế
kỉ thuật, CCLĐ không
ngừng được cải tiến
và hoàn thiện Chính sự
cải tiến và hoàn thiện
không ngừng CCLĐ đã
làm biến đổi toàn bộ
TLSX CCLĐ là một trong
những căn cứ cơ bản
để phân biệt các thời
đại kinh tế
Trong các loại
TLLĐ cái nào
quan trọng nhất?
Trang 383 Phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với
cá nhân, gia đình và xã hội.
a Phát triển kinh tế:
Tăng trưởng kinh tế
Cơ cấu kinh tế hợp lí
Phát triển kinh tế hợp l í
Công bằng xã hội
Chữ bé quá
Trang 39• Nhóm 1: phân tích nội dung tăng trưởng kinh tế và liên hệ thực tế nước ta.
• Nhóm 2: Phân tích nội dung cơ cấu kinh tế hợp lí.
• Nhóm 3: Phân tích nội dung công bằng xã hội và liên hệ thực tế Việt Nam.
Trang 40Nhóm 1: Tăng trưởng kinh tế là sự tăng lên về số lượng,
chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó trong một thời kì nhất định.
Quy mô và tốc độ tăng trửơng kinh tế là căn cứ quan trọng
để xác định phát triển kinh tế, trong đó có tác động của dân số.
Trang 41• Liên hệ:
Tích cực:
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao Năm 2007, tốc độ
tăng GDP của Việt nam là 8,44% đứng thứ 3 châu Á (sau Trung Quốc: 11,3% và Ấn Độ khoảng: 9%
Theo Bộ Tài chính, tổng thu ngân sách nhà nước cả năm
2007 ước đạt 287.900 tỉ đồng, vượt dự toán cả năm (dự toán 281.900 tỉ đồng) và tăng 11,6% so với năm 2006
Trang 42Tiêu cực: Lãng phí, tham ô, đầu tư kinh tế không đúng Tỉ lệ tăng dân số quá cao, tăng trưởng kinh tế chưa tương xứng với khả năng
Trang 43Nhóm 2:
Cơ cấu kinh tế là tổng thể mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kinh tế
Cơ cấu kinh tế ngành là quan trọng nhất
- Cơ cấu kinh tế hợp lí:
Tiềm năng nội lực
Kinh tế phát huy:
Phù hợp với khoa học công nghệ
Phân công lao động và hợp tác quốc tế
Trang 44Liên hệ
Cơ cấu ngành nước ta: Công - nông nghiệp - dịch vụ (năm 2007)
Tỉ trọng công nghiệp: 39%
Tỉ trọng nông nghiệp: 20.9%
Tỉ trọng dịch vụ: 40.1%
Tiêu cực:
Chất lượng hiệu quả: còn thấp, giải quyết việc làm chưa tốt.Tỉ trọng lao động và tỉ trọng thu nhập nông nghiệp cao
Trang 45Nhóm 3: Công bằng xã hội là:
Tạo điều kiện cho mọi người có quyền bình đẳng trong đóng góp và hưởng thụ.
Phù hợp với sự phát triển toàn diện của con người, xã họi Bảo vệ môi trường sinh thái.
Thu nhập thực tế tăng, chất lượng văn hoá, giáo dục, y tế, môi trường…
Trang 463 Ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia
đình và xã hội
Cá nhân Gia đình Xã hội
ý nghĩa -Việc làm
-Thu nhập ổn định-Chăm sóc sức khoẻ
-Tuổi thọ-Nhu cầu vật chất, tinh thần
-Học tập-Phát triển toàn diện
- Chức năng kinh tế
- Chức năng sinh sản
- Chăm sóc giao dục-Hạnh phúc gia đình
-Xây dựng gia đình văn hoá
-Hạnh phúc mội thành viên gia đình
- Thu nhập quốc dân, chất lượng cuộc sống, phúc lợi và việc làm
thực tiễn … Em được đi học …Bố, mẹ có việc làm - Chế độ của nước ta ổn định; mọi người
được tư do kinh
Trang 48• Một số slide chữ bé quá !