• Khái niệm : Biểu thị mối tương quan giữa tỉ lệ giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.. CƠ CẤU SINH HỌC Trong đó : TNN : Tỉ số giới tính Dnam :Dân số nam TNN = Dnam/Dnữ... • Đ
Trang 2CƠ CẤU DÂN SỐ
1 CƠ CẤU THEO GiỚI
2 CƠ CẤU THEO TUỔI
I.CƠ CẤU SINH HỌC
II.CƠ CẤU XÃ HỘI
1 CƠ CẤU DÂN SỐ THEO LAO ĐỘNG
2 CƠ CẤU DÂN SỐ THEO
TRÌNH ĐỘ VĂN HÓA
Trang 3• Khái niệm :
Biểu thị mối tương quan giữa tỉ lệ giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
1 Cơ cấu dân số theo giới
I CƠ CẤU SINH HỌC
Trong đó : TNN : Tỉ số giới tính Dnam :Dân số nam TNN = Dnam/Dnữ
Trang 4VÍ DỤ:
DÂN SỐ VIỆT NAM :
DÂN SỐ VIỆT NAM : 78,7 78,7 TRIỆU NGƯỜI (2001)
Trang 5• có sự biến động theo thời
Trang 6Cơ cấu dân số theo giới có ảnh hưởng như thế nào
?
Trang 7• Đối với kinh tế
• Tổ chức sản
xuất xã hội
Phát triển và phân
bố sản xuất theo ngành nghề phù hợp với thể trạng, tâm sinh lý của
mỗi giới.
Tổ chức sản xuất
xã hội theo lối sống, sở thích thị hiếu của từng
Trang 82.Cơ cấu dân số theo tuổi
• Khái niệm :
• Là sự tập hợp những nhóm
người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.
Trang 9Dân số thường được chia
60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên
Trang 10PHÂN BIỆT NHỮNG NƯỚC CÓ DÂN SỐ GIÀ
VÀ DÂN SỐ TRẺ DỰA VÀO BẢNG SAU:
Nhóm tuổi Dân số già
>15
>35 55
<10
Trang 12Em hãy cho biết:
?
Cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ có những thuận
lợi và khó khăn gì đối với
việc phát triển kinh tế - xã
hội.
Trang 13Dân số trẻ THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
Trang 14CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
Trang 15Dân số già THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
Trang 16CƠ CẤU DÂN SỐ GIÀ
- Chi phí tăng trong chăm sóc lớp
ngưới cao tuổi.
Trang 17phình to ở giữa, thu hẹp ở đỉnh
và đáy tháp.
3.Kiểu
ổn định:
hẹp ở đáy, rộng ở
phần đỉnh.
Trang 24Tháp dân số cho biết
Trang 25II CƠ CẤU XÃ
Trang 261 CƠ CẤU DÂN SỐ THEO LAO
ĐỘNG
A Nguồn lao động:
Là bao gồm dân số trong độ tuổi
từ 15 tuổi trở lên có khả năng
tham gia lao động.
Trang 27Nguồn lao động chia
Trang 28động kinh tế không thường xuyên
Nội trợ
Học sinh – Sinh viên
Tình trạng khác
Trang 29B Dân số hoạt động theo
thương mại,
du lịch, thông tin…).
Được chia thành 3 khu vực :
Trang 30• Cơ cấu dân số hoạt động kinh tế
phản ánh tình trạng phát triển kinh
tế xã hội.
• Dân số hoạt động theo khu vực
kinh tế có sự khác nhau giữa các nước.
Trang 31• Các nước đang phát triển ở
Châu Phi có tỉ lệ lao động ở khu vực I cao nhất.
• Các nước phát triển có tỉ lệ
lao động ở khu vực I thấp nhất.
Trang 32HÃY SO SÁNH CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC
KINH TẾ CỦA BA NƯỚC.
?
Trang 33BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA ẤN ĐỘ, BRA-XIN VÀ
Trang 34• Căn cứ :
+ tỉ lệ người biết chữ (từ 15 tuổi
trở lên)
+ và số năm đi học của những
người từ 25 tuổi trở lên.
• Các nước phát triển có tỉ lệ người
biết chữ và số năm đi học cao
nhất, thấp nhất là các nước kém 2.CƠ CẤU DÂN SỐ THEO
TRÌNH ĐỘ VĂN HÓA
Trang 35C NG C ỦNG CỐ Ố
Trang 36D.Tất cả đều đúng
Trang 37C Sinh và tuổi thọ
Trang 383.Hiện nay trên thế giới, tỉ lệ
lao động khu vực III(dịch vụ)
D Các nước kém phát triển.
B Các nước
phát triển
Trang 39DẶN DÒ
• HỌC BÀI CŨ
• LÀM BÀI TẬP 3 TRANG
92