Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng của các chữ số bằng 27 là: Hỡnh trờn cú bao nhiờu đoạn thẳng?. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 số từ các số đã cho để tổng 3 số Hỡnh trờn cú bao nhiờu hỡnh t
Trang 1Bộ cõu hỏi trắc nghiệm ụn tập cuối năm
Mụn: Toỏn lớp 4
Cõu 1 Ngày thứ nhất An đọc được
4
1 quyển sỏch Ngày thứ hai An đọc tiếp
8
5 quyển sỏch đú Hỏi cũn lại bao nhiờu phần quyển sỏch An chưa đọc?
Cõu 2
3 cmTổng độ dài cỏc đoạn thẳng cú trong hỡnh trờn là:
Cõu 7 An có 24 viên bi, Bình có nhiều hơn trung bình cộng số bi của cả hai bạn là 8 viên Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
A 40 viên B 36 viên C 34 viên D 32 viên
Cõu 8 Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21 Tìm 3 số tự nhiên đó ?
Trang 2A Chia, nhõn, cộng B Cộng chia, nhõn C Nhõn, chia,cộng D Cộng, nhõn, chia Cõu 11 Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng của các chữ số bằng 27 là:
Hỡnh trờn cú bao nhiờu đoạn thẳng?
A 7 đoạn thẳng B 13 đoạn thẳng C 10 đoạn thẳng D 9 đoạn thẳng Cõu 16 Biểu thức nào dưới đõy cú kết quả bằng 34 x 78?
A (30 x 78) x (4 x 78) B (30 x 78) + (4 x 78)
C (30 + 78) x ( 4 x 78) D (30 + 78) + (4 + 78)
Cõu 17 Cả hai lớp 4A và 4B có 44 học sinh Biết rằng 1/3 số học sinh lớp 4A thì bằng 2/5 số học sinh lớp 4B Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh?
A 33 học sinh B 24 học sinh C 20 học sinh D 30 học sinh
Cõu 18 Thông có nhiều hơn Minh 12 hòn bi Hỏi Thông phải cho Minh mấy hòn bi để hai bạn có số
Trang 3Câu 26 Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi và bố 27 tuổi Hỏi khi con lên 10 tuổi thì tổng số tuổi của cả
bố, mẹ và con là bao nhiêu?
Trang 4A 24 học sinh B 30 học sinh C 33 học sinh D 27 học sinh
Trang 5Câu 41 Gi¸ trÞ cña X trong biÓu thøc
Trang 6Cõu 54 Phõn số lớn nhất trong cỏc phõn số
Cõu 55 5 yến 6 kg = kg Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Cõu 64 Hỡnh dưới đõy cú bao nhiờu đoạn thẳng:
A 18 đoạn thẳng B 21 đoạn thẳng C 14 đoạn thẳng D 7 đoạn thẳng Cõu 65 Để số 38a chia hết cho cả 2 và 3 thì a bằng?
Cõu 66 Phõn tớch số 20 187 thành tổng Cỏch phõn tớch nào dưới đõy là đỳng:
A 2000 + 100 + 80 + 7 B 20 000 + 100 + 80 + 7
Trang 7A 4 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh vuụng B 6 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh vuụng
C 6 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh vuụng D 4 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh vuụng
Cõu 69 Từ 3 chữ số: 1, 2, 0 cú thể viết được bao nhiờu số cú 3 chữ số khỏc nhau
Cõu 70 Trong một hộp bi cú 7 viờn bi vàng, 8 viờn bi xanh và 9 viờn bi đỏ.Hỏi khụng nhỡn vào hộp phải lấy ra ớt nhất bao nhiờu viờn bi để chắc chắn cú 1 viờn bi đỏ?
A 15 viờn B 9 viờn C 16 viờn D 8 viờn
Cõu 71 Hỡnh dưới đõy cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc, bao nhiờu hỡnh tứ giỏc?
A 10 hỡnh tam giỏc, 10 hỡnh tứ giỏc B 10 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc
C 5 hỡnh tam giỏc, 10 hỡnh tứ giỏc D 5 hỡnh tam giỏc, 5 hỡnh tứ giỏc
Cõu 72 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m2
Trang 8Cõu 75 Kể từ trái sang phải các chữ số 3 trong số 53 683 230 lần lượt chỉ
A 3 triệu, 3 nghìn, 3 chục B 3 chục triệu, 3 nghìn, 3 chục
Cõu 79 Tổ em có 10 bạn, trong đó có 6 bạn nữ Tỉ số giữa số bạn nữ và số bạn nam trong tổ là:
Cõu 81 Phộp tớnh nào dưới đõy cú kết quả lớn hơn 10 km?
A 100km : 10 B 5.000m + 4990m C 3203m x 2 D 16km - 5320m Cõu 82 Kết quả của phép trừ: 8 035 - 6 578 là:
Trang 9A 10 - 2 x 3 = 4 B 10 : 2 + 3 = 2
C 10 - 2 x 3 = 24 D 10 + 2 x 3 = 36
Câu 88 Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A 15 đoạn thẳng B 30 đoạn thẳng C 5 đoạn thẳng D 24 đoạn thẳng Câu 89 Cho 14758 = 10000 + 4000 + … + 50 + 8 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 91 Gi¸ trÞ cña X trong biÓu thøc X +
Câu 93
Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:
A 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác B 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác D 9 hình tam giác, 2 hình tứ giác
Câu 94 Cho 303 x 30 = ( x 30) + ( 3 x 30) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Trang 10A 3 B 303 C 300 D 30
Cõu 95 Diện tích 1 hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu gấp chiều dài lên 3 lần và chiều rộng lên
2 lần:
A gấp 3 lần B gấp 2 lần C gấp 5 lần D gấp 6 lần
Cõu 96 Kết quả của phép chia: 50 050 : 25 là:
Cõu 97 Hỡnh dưới đõy cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc, bao nhiờu hỡnh tứ giỏc?
A 4 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc B 4 hỡnh tam giỏc, 6 hỡnh tứ giỏc
C 5 hỡnh tam giỏc, 6 hỡnh tứ giỏc D 5 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc
Cõu 98 Trong cỏc số dưới đõy, số nào khụng thuộc dóy số: 1, 4, 7, 10, 13, …
Cõu 103 Có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng với nhau, em muốn chọn 3 điểm để vẽ
1 hình tam giác Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
= cm2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trang 11A 12000 B 120 000 C 1 200 D 120
Cõu 106 Hỡnh dưới đõy cú bao nhiờu đoạn thẳng?
A 6 đoạn thẳng B 18 đoạn thẳng C 15 đoạn thẳng D 12 đoạn thẳng Cõu 107 Nếu viết ra giấy các số từ 1 đến 100 thì phải viết chữ số 9 bao nhiêu lần?
Cõu 108
Hỡnh trờn cú bao nhiờu đoạn thẳng?
A 15 đoạn thẳng B 10 đoạn thẳng C 5 đoạn thẳng D 12 đoạn thẳng Cõu 109 Số "hai mươi triệu khụng nghỡn bốn trăm linh tỏm " viết là:
số con thỏ, người đú nhốt đều số thỏ cũn lại vào
8 chuồng Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ?
A 6 con thỏ B 4 con thỏ C 5 con thỏ D 32 con thỏ
Cõu 115 Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức nào cú giỏ trị bộ nhất?
Cõu 116 Tìm số tự nhiên a lớn nhất để: 238 x a < 1193
Trang 12Cõu 121 Hôm nay là ngày thứ năm Hỏi 100 ngày sau sẽ là ngày thứ mấy của tuần lễ
A Thứ bẩy B Thứ hai C Chủ nhât D Thứ sáu
Cõu 122 Cho 6 số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 số từ các số đã cho để tổng 3 số
Hỡnh trờn cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc, bao nhiờu hỡnh tứ giỏc?
A 10 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc B 9 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc
C 9 hỡnh tam giỏc, 4 hỡnh tứ giỏc D 10 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh tứ giỏc
Trang 13
Câu 132 Tổng của 4 số là 130 Trung bình cộng của 3 số đầu là 40 Hỏi số thứ tư bằng bao nhiêu?
Câu 133 Có 2.135 quyển vở được xếp vào 7 thùng Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
A 1.525 quyển B 35 quyển C 705 quyển D 305 quyển
Câu 134 Ph©n sè cßn thiÕu trong d·y sau:
2
1 , 12
1 , 30
1 , 56
1 , ,
132
1 lµ:
Câu 135 KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 1 +
4
3 lµ:
Trang 14A 5 đường B 4 đường C 6 đường D 3 đường
Câu 138 Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
Câu 140 KÕt qu¶ cña biÓu thøc
6
15
15
Trang 15Câu 148 Giá trị của biểu thức
Câu 149 Trung bình cộng của 4 số là 14, biết trung bình cộng của 3 số trong 4 số là 15 Tìm số còn lại
A 16 đoạn B 13 đoạn C 15 đoạn D 18 đoạn
Câu 158 Sè cßn thiÕu trong d·y : 1 , 4 , 10 , 22 , lµ:
Trang 16Câu 159 Bốn giờ bằng một phần mấy của một ngày?
Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:
A 6 tam giác, 5 tứ giác B 7 tam giác, 5 tứ giác
C 7 tam giác, 7 tứ giác D 7 tam giác, 6 tứ giác
Câu 165 KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 1 -
Trang 17A 145723 B 145327 C 145372 D 145732
Câu 168 Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác B 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác D 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác
Câu 169 Cho dãy số 4836; 5236; 5636;…; 6436 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
2+ 13
2 = … x
Câu 176 Trong các phân số
5
4
;2
11
;6
5
;2
Câu 177 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9 tấn 6 yến = …là:
Câu 178 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1km2 265m2 = m2 là:
Trang 18PHÒNG GD & ĐT HƯNG HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐIỆP NÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Bài 1 (4 điểm): Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng:
1) Trong các số: 306 ; 810 ; 7259 ; 425 số chia hết cho cả 5 và 9 là:
25 ; 45
30 ; 42
15 , phân số bằng
8
5 là:
4) Bác Hồ sinh ngày 19 tháng 5 năm 1890, năm đó thuốc thế kỷ thứ mấy ?
Bài 2 (1 điểm): Cho hình thoi (như hình bên)
Tính diện tích của hình thoi đó
3
219
2y
Bài 4 (2 điểm): Trong đợt quyên góp ủng hộ xây dựng tượng đài tưởng niệm chiến
sỹ đảo Gạc Ma thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam, lớp 4A quyên góp được nhiều hơn lớp 4B là 56000 đồng Tính số tiền mối lớp quyên góp được, biết số tiền của lớp 4B bằng
Trang 19PHÒNG GD & ĐT HƯNG HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐIỆP NÔNG
BIỂU ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2014-2015 MÔN TOÁN 4
Bài 1 (4 điểm): Học sinh ghi vào giấy kiểm tra đúng mỗi câu được 1 điểm:
1) B 810
2) A 27
3) C
4025 4) D XIX
Bài 2 (1 điểm): Học sinh tính đúng diện tíc hình thoi như sau được 1,0 điểm
6
=
17
1917
136
85
2 (0,5 điểm)
Trang 20140000 – 56000 = 84000 (đồng) (0,5đ)
Đáp số: 4A: 140000 đồng 4B: 84000 đồng (0,25đ)
* Lưu ý: HS có thể tìm số tiền của lớp 4B trước đúng vẫn cho điểm tối đa
- Hs làm đúng lời giải, đúng phép toán nhưng sai kết quả hoặc sai đơn vị: cho một nửa số điểm của ý đó
- Hs làm đúng lời giải, sai phép toán và kết quả: không cho điểm
Trang 21BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN TOÁN LỚP 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng :
a/ Số 90 001 được đọc là:
C Chín mươi nghìn không trăm linh một
b/ Số liền sau của 2309 là :
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
đó là công việc của đội Một Hỏi mỗi đội phải sửa bao nhiêu mét đường ?
Câu 4: (1 điểm)
Viết thêm 3 số để hoàn thành dãy số: 2; 12; 72; ; ;
Trang 22ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 4 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2013 - 2014 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Đáp án đúng lần lượt là: C- D- A- C- D- C
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phần đúng 1 điểm
Trang 23LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN CUỐI KÌ 2
- NĂM HỌC: 2016-2017
1 Mục tiêu cần đánh giá cuối học kì 2: (Theo chuẩn kiến thức kĩ năng)
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau :
- Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số, tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, rút gọn phân số, so sánh phân số; viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại
- Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; cộng, trừ, nhân phân số với số tự nhiên; chia phân
số cho số tự nhiên khác 0
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính với các phân số
- Chuyển đổi, thực hiện phép tính số số đo khối lượng, diện tích, thời gian
- Nhận biết hành bình hành, hình thoi và một số đặc điểm của nó; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
- Giải bài toán có đến 3 bước tính với các số tự nhiên hoặc phân số trong đó có các bài toán: Tìm hai số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó; Tìm hai
số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của hai số đó ; Tìm phân số của một số
Đại lượng và đo đại
lượng: khối lượng,
diện tích, thời gian
Trang 24LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu 1 (1 điểm) Trong các phân số sau, phân số tối giản là: (M1)
Câu 2 (1 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là: (M1)
a 800 b 8 000 c 80 000 d 800 000
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = kg là: (1 điểm) (M1)
a 25 b 2005 c 250 d 20005
Câu 4: (1 điểm) Phân số 2
1 3
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Trang 25LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
Câu 8 (1,5 điểm) Trường Tiểu học Bình An 3 có số học sinh Khá gấp 3 lần số học sinh Giỏi Biết rằng số học sinh Khá nhiều hơn số học sinh Giỏi là 140 em Hỏi trường có bao
Câu 9 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 24 mét, chiều rộng bằng
Trang 26LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
5 2
16 4
8 8
2 8
4 : 8
5
3 5
10 5
13 2 5
Trang 27LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 4 theo Thông tư 22
Ma trận đề kiểm tra Tiếng Việt học kì 2 lớp 4
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
ác
TNK
Q
T
L
HT kh
ác
TNK
ác
TNK
Q
TL
HT khá
Trang 28LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
và số điểm
Mức 1 Nhận biết
Mức 2 Thông hiểu
Mức 3 Vận dụng
Q
T
L
TNK
Trang 29LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
Ma trận đề kiểm tra môn Toán học kì 2 lớp 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Đại lượng và đo
đại lượng với các
Giải bài toán về
tìm hai số khi biết
Trang 30LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
Trang 31LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
2 Văn hóa và khoa học
thời Hậu Lê
Trang 32LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4
Trang 33LUYỆN CHỮ ĐẸP QUEENBEE SƯU TẦM
Ma trận phân bố câu hỏi
Số điểm
Theo mức
3 STVB: Sao chép và trình bày chữ in đậm, nghiêng Số câu 1 1 2