1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi KSCL môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Quế Võ 1 (Lần 1)

6 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 174,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi KSCL môn Hóa học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Quế Võ 1 (Lần 1) là tài liệu dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị thi khảo sát chất lượng môn Hóa. Ôn tập với đề thi giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các em đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

Trang 1

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

-

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2020-2021

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MÔN: HÓA HỌC 10

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 4 trang, 40 câu

Mã đề: 101

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 41: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại (cùng thuộc nhóm IIA và ở hai

chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn) tan trong dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của muối cacbonat có phân tử khối nhỏ hơn là

Câu 42: A và B là hai đồng vị của nguyên tố X Tổng số hạt trong A và B là 50, trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Số hiệu nguyên tử X là

Câu 43: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron

X: 1s22s22p63s23p1; Y: 1s22s22p63s23p3; Z: 1s22s22p63s23p64s2

Các nguyên tố kim loại là

Câu 44: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là

Câu 45: Dãy gồm các khí nặng hơn không khí là (Biết kk = 29)

A NO2, Cl2, N2O B CO2, O2, N2 C NH3, H2S, NO D CH4, H2, SO2

Câu 46: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử là

A 1s22s22p63s23p2

. B 1s22s22p23s23d4

. C 1s22s22p63s23p6

. D 1s22s22p63s23p4

.

Câu 47: Phương trình nào sau đây được viết sai?

A KOH +HNO3 → KNO3 + H2O B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

C Cu + HCl → CuCl2 + H2 D Fe+ 2 HCl → FeCl2 +H2

Câu 48: Có một hỗn hợp gồm 4,8 gam O2 và 2,2 gam CO2 Thể tích của hỗn hợp ở đktc là

Câu 49: X là nguyên tố thuộc nhóm IIA; Y là nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA Hợp chất X và Y có

công thức phân tử là

Câu 50: Cho các nguyên tử sau:

1 2 3 4

Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

Câu 51: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là

Câu 52: Cho 1,41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Người ta thu được 1,568 lit khí (đkc) Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là

A %mAl = 57,45%, %mMg = 42,55% B Đáp án khác

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

C %mAl= 87,3%, %mMg = 12,7% D %mAl = 60%, %mMg = 40%

Câu 53: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan Vậy

M là

Câu 54: Agon có ba đồng vị có số khối lần lượt là 36, 38 và x Thành phần phần trăm số nguyên tử tương

ứng bằng 0,34%; 0,06%; 99,60% Nguyên tử khối trung bình của agon là 39,98 Giá trị của x là

Câu 55: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Cấu hình electron nào dưới đây phù hợp nhất với nguyên tố R?

A 1s22s2 B 1s22s22p5 C 1s22s22p3 D 1s22s22p1

Câu 56: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?

Các nguyên tố nhóm IA:

A Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững

B Dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững

C Được gọi là các kim loại kiềm thổ

D Dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững

Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố Z có kí hiệu 2040Z Cho các phát biểu sau về Z:

1 Z có 20 nơtron

2 Z có 20 proton

3 Z có 8 electron hóa trị

4 Z có 4 lớp electron

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 58: Cho 0,99 gam hỗn hợp kim loại kiềm A và kali vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần

500 ml dung dich HCl 0,1M Thành phần phần trăm về khối lượng của A trong hỗn hợp trên là

Câu 59: Nhận định nào dưới đây sai khi nói về 3 nguyên tử: 13X, 14Y, 12Z?

A Độ âm điện của Z < X < Y

B Tính kim loại của X > Y > Z

C X, Y, Z cùng thuộc một chu kì trong bảng tuần hoàn

D X, Z là các nguyên tố kim loại

Câu 60: Một nguyên tử có 3 lớp electron Trong đó số electron p nhiều hơn số electron s là 5 Số electron

lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

Câu 61: Hiđrô có các đồng vị : 1H

1 , 2H

1 và oxi có các đồng vị: O16

8 , O17

8 và O18

8 Số công thức của các loại phân tử H2O khác nhau là

Câu 62: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì(ZY>ZX ) Biết tổng số proton của X và Y

là 31 Cấu hình electron nguyên tử của Y là

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3

Câu 63: Nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH2 Hỏi R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

Câu 64: Cho 5,6 sắt tan hoàn toàn vào dung dịch có chứa 0,2 mol H2SO4 thì thể tích khí hidro thu được

ở đktc là

Câu 65: Nguyên tử của nguyên tố A có 4 lớp electron và tạo được hợp chất khí với hidro có công thức

hóa học HX Số hiệu nguyên tử của A là

Câu 66: Hoà tan NaOH vào 225g nước để thu được dung dịch có nồng độ 10% Khối lượng NaOH cần

dùng là

Trang 3

A 17,39g B 25g C 18g D 20g

Câu 67: Hợp chất MXa có tổng số proton là 58 Trong hạt nhân M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4 Trong hạt nhân X, số proton bằng số nơtron Phân tử khối của MXa là

Câu 68: Nguyên tố X có thứ tự ở ô thứ 20, vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

Câu 69: Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Phát biểu sai về X là

A X thuộc khối nguyên tố p B Nguyên tử của nguyên tố X có 12 proton

C X có 2 electron ở lớp ngoài cùng D X là một kim loại

Câu 70: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 4, 11, 19 Thứ tự tăng dần tính

kim loại của các nguyên tố này là

A Y < Z < T < X B X < Y < Z < T C T < X < Y < Z D Y < X < Z < T

Câu 71: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 52

Số proton của nguyên tử nguyên tố X là

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp

khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc) Kim loại M là

Câu 73: Cho các nguyên tử 40 39 41

20Ca, K, Sc điểm giống nhau của các nguyên tử là 19 21

Câu 74: Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp và thuộc cùng nhóm IA, tác dụng với

dung dịch HCl thu được 3,36 lít (đktc) H2 Nguyên tố A, B lần lượt là

Câu 75: Cho các nhận xét dưới đây:

1 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X là H2X thì công thức oxit cao nhất của X là XO3

2 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 thì cấu hình electron của R có thể là 1s22s22p63s23p1

3 Cho cấu hình electron của A là: 1s22s22p63s23p63d104s2 Vậy A thuộc chu kì 4, nhóm IIA

4 Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p4 nên X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

5 Nguyên tử của nguyên tố M có 4 electron ở lớp ngoài cùng nên M luôn là nguyên tố phi kim

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Số nguyên tố ở chu kì 3 và 4 lần lượt là

Câu 77: Cho biết số hiệu nguyên tử Al(Z=13), K(Z=19), Na(Z=11), Mg(Z=12) Hiđroxit có tính bazơ

yếu nhất trong các chất sau là

Câu 78: Kẽm là nguyên tố phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất Các loại khoáng chất nặng nhất có xu hướng chứa khoảng 10% sắt và 40- 50% kẽm kẽm là kim loại được sử dụng phổ biến hàng thứ tư sau sắt, nhôm, đồng tính theo lượng sản xuất hàng năm Kẽm được sử dụng để mạ kim loại, chẳng hạn như thép

để chống ăn mòn, trong công nghiệp ô tô, vỏ pin… Trong tự nhiên nguyên tử kẽm có năm đồng vị nhưng phổ biến hơn cả là 65

30Zn và 66

30Zn, nguyên tử khối trung bình của kẽm là 65,41 Thành phần phần trăm về

số nguyên tử của hai đồng vị 65

30Zn và 3066Zn lần lượt là

A 65% và 41% B 65% và 35% C 59% và 41% D 41% và 59%

Câu 79: Hoà tan 4,8g Mg vào 60g dung dịch H2SO4 thì vừa đủ Nồng độ phần trăm của muối thu được là

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 101

Câu 80: Khi thả một mẩu nhỏ kali vào dung dịch muối sắt (III) clorua thì có hiện tượng:

A Có khí không màu thoát ra

B Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa mầu nâu đỏ

C Có kim loại sắt sinh ra màu trắng bạc

D không có hiện tượng gì

-

- HẾT -

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố tính theo đvc

C=12, He=4, H=1, Cl=35,5, Br=80, Fe=56, Ag=108, Ca=40, S=32, N=14, Se= 79, Te=128

Al=27, O=16, Cu=64, Mg=24, Ba=137, I=127, K=39, Na=23, Li=7,Mg=24 ,P=31, Mn=55, Be=9,

Cr=52 Cho biết giá trị điện tích của 1proton là +1,6.10-19 culong

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 101

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 101

Ngày đăng: 22/02/2021, 11:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w