Đề thi chọn HSG môn Tin học lớp 11 năm 2018-2019 – Sở GD&ĐT Bắc Giang (Phần lý thuyết) giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.
Trang 1S GD&ĐT B C GIANG Ở Ắ
C M TRỤ ƯỜNG THPT L CỤ
NG NẠ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Đ THI CH N H C SINH GI I VĂN HÓA Ề Ọ Ọ Ỏ
C P C SẤ Ơ Ở
NĂM H C 2018Ọ 2019 MÔN THI: TIN H C Ọ L PỚ 11
PH N LÝ THUY T Ầ Ế Ngày thi: 20/01/2019
Th i gian làm bài 30 phút, không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề
H , tên ọ thí sinh: ….S báo danhố :……….……
( (Đ thi g m 06 trang, thí sinh làm bài vào t gi y thi, m i câu tr l i đúng đ ề ồ ờ ấ ỗ ả ờ ượ c
1 đi m) ể
Câu 1. Hãy ch n ph ng án ghép đúng: 1KB b ngọ ươ ằ
A 210 bit
B 1024 byte
C 8 bit
D 1024 bit
Câu 2. Dãy bit nào sau đây bi u di n mã nh phân c a s 31 trong h th p phân?ể ễ ị ủ ố ệ ậ
C 0011111
Câu 3. Dãy 10101 (Trong h nh phân) bi u di n s nào trong h th p phân? ệ ị ể ễ ố ệ ậ
A 21
B 98
C 39
D 15
Câu 4. Công vi c nào d i đây không liên quan đ n đ nh d ng văn b n ?ệ ướ ế ị ạ ả
A Thay đ i phông ch ;ổ ữ
B Đ i kích thổ ước trang gi y ;ấ
C Thay đ i kho ng cách gi c các dòng ổ ả ữ
D S a l i chính t .ử ỗ ả
Câu 5. Công vi c nào d i đây không liên quan đ n đ nh d ng trang c a m t vănệ ướ ế ị ạ ủ ộ
b n ?ả
Trang 2A Đ t kích thặ ướ ềc l ;
B Đ i kích thổ ước trang gi y ;ấ
C Đ t kho ng cách th t đ u dòng ;ặ ả ụ ầ
D Đ t hặ ướng c a gi y .ủ ấ
Câu 6. Trong các b mã d i đây, b mã nào không h tr ti ng Vi t ?ộ ướ ộ ỗ ợ ế ệ
Câu 7. Hi n nay chúng ta th ng dùng cách nào đ gõ văn b n ti ng Vi t ?ệ ườ ể ả ế ệ
A Dùng bàn phím chuyên d ng cho ti ng Vi t;ụ ế ệ
B Dùng ph n m m so n th o chuyên d ng cho ti ng Vi t;ầ ề ạ ả ụ ế ệ
C Dùng phông ch ti ng Vi t TCVN;ữ ế ệ
D Dùng b gõ ti ng Vi t ;ộ ế ệ
Câu 8. Ch n câu sai trong các câu sau :ọ
A Khi so n th o có th thi t đ t ch đ đ Word t đ ng đánh s trang;ạ ả ể ế ặ ế ộ ể ự ộ ố
B Có th thi t đ t đ in s trang đ u trang ho c cu i trang;ể ế ặ ể ố ở ầ ặ ố
C Đ in ngay toàn b văn b n thành nhi u b n ch c n nh n nút Print ể ộ ả ề ả ỉ ầ ấ trên thanh công c ;ụ
D Đ có th in m t văn b n thành nhi u b n in, ch n l nh File > Print…ể ể ộ ả ề ả ọ ệ
ho c nh n t h p phím Ctrl + P…r i ch n s b n in mu n inặ ấ ổ ợ ồ ọ ố ả ố
Câu 9. Đ thay đ i c ch c a m t nhóm kí t đã ch n, ta th c hi n l nhể ổ ỡ ữ ủ ộ ự ọ ự ệ ệ FormatFont và ch n c ch trong ô :ọ ỡ ữ
A Font style
Cách th c hi n nào là đúng trong các cách trên?ự ệ
Câu 10. Hãy ch n ph ng án đúng . Ch c năng c a nút l nh ọ ươ ứ ủ ệ trên thanh công c là:ụ
Trang 3A Đ nh c ch ;ị ỡ ữ
B Đ nh kho ng cách gi a các đo n văn b n;ị ả ữ ạ ả
C Thu nh văn b n;ỏ ả
D Thay đ i t l hi n th văn b n .ổ ỉ ệ ể ị ả
Câu 11. Ch n câu phát bi u sai trong nh ng câu sau : ọ ể ữ
A Có th t o b ng nhanh chóng b ng cách dùng nút l nh Insert Table trênể ạ ả ằ ệ thanh công c ;ụ
B Không th g p nhi u ô trong m t b ng thành m t ô ;ể ộ ề ộ ả ộ
C Văn b n trong m t ô c a b ng đ c đ nh d ng nh văn b n thôngả ộ ủ ả ượ ị ạ ư ả
thường
D Khi tìm ki m và thay th t (hay c m t ) trong văn b n, Word luôn phânế ế ừ ụ ừ ả
bi t ch hoa v i ch thệ ữ ớ ữ ường
Câu 12. Trong các câu sau, câu nào đúng ?
A Không th tìm v trí c a m t t (hay c m t ) trong văn b n b ng cách: ể ị ủ ộ ừ ụ ừ ả ằ
Ch n l nh Edit > Replace ;ọ ệ
B Có th tìm v trí c a m t t (hay c m t ) trong văn b n b ng cách: ể ị ủ ộ ừ ụ ừ ả ằ
Ch n l nh Edit > Find ;ọ ệ
C Không th tìm ki m và thay th m t t (hay m t c m t ) ti ng Vi t (cóể ế ế ộ ừ ộ ụ ừ ế ệ
d u)ấ
D Khi tìm ki m và thay th t (hay c m t ) trong văn b n, Word khôngế ế ừ ụ ừ ả phân bi t ch hoa v i ch thệ ữ ớ ữ ường
Câu 13. Trong các thi t b d i đây, thi t b nào không ph i là thi t b m ng ?ế ị ướ ế ị ả ế ị ạ
A V m ng;ỉ ạ
B Hub;
C Môdem;
D Wedcam;
Câu 14. Hãy ch n ph ng án ghép đúng . M ng c c b là m ng:ọ ươ ạ ụ ộ ạ
A Có t 10 máy tr xu ng;ừ ở ố
B K t n i các máy tính trong m t ph m vi đ a lí r ng l n;ế ố ộ ạ ị ộ ớ
C C a m t gia đình hay c a m t phòng ban trong m t c quan;ủ ộ ủ ộ ộ ơ
D K t n i m t s l ng nh máy tính g n nhau;ế ố ộ ố ượ ỏ ở ầ
Trang 4Câu 15. Đi u ki n 10< x <15, trong Pascal đ c vi t ra nh th nào?ề ệ ượ ế ư ế
A (10<x) Or (x<15)
B (10<x) Not (x<15)
C (10<x) And (x<15)
D C A, B, C đ u sai;ả ề
Câu 16. Cho s, i, n là s nguyên d ng. Câu l nh tính s = n! là:ố ươ ệ
A s:=1; For i:=1 To n Do s:=s*i;
B s:=1; For i:=1 To n Do s:=s*n;
C s:=0; For i:=1 To n Do s:=s*i;
D s:=1; For i:=1 To n Do s:=s+i;
Câu 17. Đo n ch ng trình nào thu đ c giá tr c a bi n s = 10?ạ ươ ượ ị ủ ế
A.
s:=5;
s:=s*s;
write(s);
B
s:=5;
s:=s+s;
write(s);
C.
s:=10;
s:=s*s;
write(s);
D
s:=10;
s:=s+s;
write(s);
Câu 18. Cho dãy N s nguyên aố 1, a2,…, aN. Có thu t toán tính s ậ ố m được mô t b ngả ằ cách li t kê nh sau:ệ ư
B ướ c 1. Nh p N, các s h ng aậ ố ạ 1, a2,…, aN
B ướ c 2. m a← 1, k 1←
B ướ c 3. N u k = N thì đ a ra giá tr m r i k t thúc, n u khôngế ư ị ồ ế ế
tăng s k lên m t đ n vố ộ ơ ị
B ướ c 4. N u m < aế k thì m a← k
B ướ c 5. Quay l i bạ ước 3
Hãy cho bi t m là gì?ế
A T ng c a N s đã choổ ủ ố
B Giá tr l n nh t c a dãyị ớ ấ ủ
C Giá tr nh nh t c a dãyị ỏ ấ ủ
Trang 5D C A, B, C đ u saiả ề
Câu 19. Cho hai s t nhiên m, n và s x đ c tính theo thu t toán mô t nh sau:ố ự ố ượ ậ ả ư
Bước 1. Nh p m, nậ
Bước 2. x 0←
Bước 3. N u m l thì chuy n đ n bế ẻ ể ế ước 6
Bước 4. N u m < 0 thì k t thúcế ế
Bước 5. x 2.x; m m/2 r i quay l i b← ← ồ ạ ước 3
Bước 6. x x + n; m m – 1 r i quay l i b← ← ồ ạ ước 3
Hãy cho bi t x là gì?ế
B m + 2n
D C A, B, C đ u saiả ề
Câu 20, 21. Cho thu t toán mô t b ng s đ kh i sau:ậ ả ằ ơ ồ ố
Trang 6Hình 1 Câu 20. D a vào s đ kh i ự ơ ồ ố hình 1: V i a = 73 và b = 21, sau khi th c hi n thu t ớ ự ệ ậ toán trên giá tr c a q, r là bao nhiêu?ị ủ
A q = 3, r = 10
B q = 10, r =3
C q = 21, r = 0
D r = 21, q = 0
Câu 21. D a vào s đ kh i ự ơ ồ ố hình 1: V i a = 102, b = 9, khi k t thúc thu t toán có baoớ ế ậ nhiêu phép so sánh đã được th c hi n?ự ệ
Câu 22. Đo n l nh sau th c hi n vi c nh p s n t bàn phím cho đ n khi n > 0 thì ạ ệ ự ệ ệ ậ ố ừ ế
d ng. Đo n l nh trên đúng, sai nh th nào?ừ ạ ệ ư ế
While n <= 0 do;
Write(‘Nhap lai n:’);
Readn (n);
B Sai, đo n chạ ương trình không đúng yêu c u bài toánầ
C Sai, thi u Begin end.ế
D Sai, th a d u ch m ph y (;) sau ừ ấ ấ ẩ do và thi u câu l nh ghép ế ệ Begin – end;
Câu 23. Trong ngôn ng l p trình Pascal, đo n ch ng trình sau đ a ra màn hìnhữ ậ ạ ươ ư thông tin gì?
i := 0 ; while i <> 0 do write(i, ‘ ’) ;
A Đ a ra màn hình 10 ch s 0 ư ữ ố
B Không đ a ra thông tin gìư
C L p vô h n vi c đ a ra màn hình s 0 ặ ạ ệ ư ố
D Đ a ra màn hình m t ch s 0 ư ộ ữ ố
Trang 7Câu 24. Trong ngôn ng l p trình Pascal, hãy cho bi t đo n ch ng trình sau làmữ ậ ế ạ ươ công vi c gìệ
I := 0 ; T := 0 ;
While I < 10000 do
Begin
T := T + I ;
I := I + 2 ; End ;
A Tính t ng các s t nhiên nh h n ho c b ng 10000 ổ ố ự ỏ ơ ặ ằ
B Tính t ng các s t nhiên ch n nh h n 10000 ổ ố ự ẵ ỏ ơ
C Tính t ng các s t nhiên ch n nh h n ho c b ng 10000 ổ ố ự ẵ ỏ ơ ặ ằ
D Tính t ng các s t nhiên nh h n ho c b ng 10000 ổ ố ự ỏ ơ ặ ằ
Câu 25. Phát bi u nào sau đây có th l y làm bi u th c ể ể ấ ể ứ đi u ki n ề ệ trong c u trúc rấ ẽ nhánh
if – then trong Pascal ?
B A > B
D “A nho hon B”
L u ý ư : Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng b t c tài li u nào ấ ứ ệ
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả
H TẾ