Nội dung của án trình bày sơ đồ khung ngang và kết cấu của một nhà công nghiệp; kích thước chính của khung ngang; hệ giằng; tính toán tải trọng tác dụng lên khung; tính nội lực khung; xác định nội lực tính toán; xác định chiều dài tính toán của cột; thiết kế tiết diện cột; sơ đồ và kích thước chính của dàn.
Trang 1L i nói đ u ờ ầ
Môn h c k t c u thép là m t môn h c quan trong c a ngành xây d ng. Vì v yọ ế ấ ộ ọ ủ ự ậ
đ án k t c u thép 2 là m t trong nh ng đ án l n và khó c a sinh viên khoa xâyồ ế ấ ộ ữ ồ ớ ủ
d ng. Trong quá trình làm đ án là th i gian sinh viên h c h i đự ồ ờ ọ ỏ ược nhi u ki nề ế
th c t nh ng lý thuy t sách v cho đ n nh ng ki n th c th c t , nh ng ki n th cứ ừ ữ ế ở ế ữ ế ứ ự ế ữ ế ứ
đó được truy n đ t t gi ng viên thông qua đ án đ sinh viên có th thi t k côngề ạ ừ ả ồ ề ể ế ế trình phù h p v i th c ti n. Vi c làm đ án giúp sinh viên hi u h n v lý thuy t vàợ ớ ự ễ ệ ồ ể ơ ề ế rèn luy n them các k năng cho b n thân nh làm thuy t minh, hi u và d ng b nệ ỹ ả ư ế ể ự ả
v và k năng b o v đ án trẽ ỹ ả ệ ồ ước gi ng viên.ả
Trong đ án k t c u thép 2 này, em đồ ế ấ ược giao thi t k m t nhà công nghi p g nế ế ộ ệ ầ
v i th c t V i nh ng ki n th c c b n và cũng có nh ng h n ch do ch a hi uớ ự ế ớ ữ ế ứ ơ ả ữ ạ ế ư ể
th u đáo h t n i dung nên đ án không th tránh kh i các sai sót. Nh ng sai sótấ ế ộ ồ ể ỏ ữ trong bài và nh ng chi ti t ch a phù h p v i th c ti n mong nh n đữ ế ư ợ ớ ự ễ ậ ượ ực s góp ý và
hướng d n c a gi ng viên đ em có th đúc k t them ki n th c cho chính b n thânẫ ủ ả ể ể ế ế ứ ả mình
Trong quá trình làm đ án em chân thánh c m n s nhi t tình hồ ả ơ ự ệ ướng d n c aẫ ủ
th y Hoàng B c An là gi ng viên ph trách l p h c ph n đã hầ ắ ả ụ ớ ọ ầ ướng d n và gi i đápẫ ả các th c m c c a em trong chính đ án này. Chân thành c m n th y.ắ ắ ủ ố ả ơ ầ
Sinh viên th c hi n.ự ệ
Lý Văn Vinh
Trang 2M c l c ụ ụ
L i nói đ u.ờ ầ
1
M c l cụ ụ 2
CHƯƠNG M Đ U: NHI M V THI T KỞ Ầ Ệ Ụ Ế Ế 6
0.1 Mục đích yêu cầu của đồ án: 6
0.2 Nội dung và khối lượng yêu cầu: 6
0.2.1 Đề tài và số liệu: 6
0.2.2 Khối lượng yêu cầu: 7
CHƯƠNG 1: CH N S Đ K T C UỌ Ơ Ồ Ế Ấ 8
1.1 Sơ đồ khung ngang và kết cấu của một nhà công nhiệp: 8
1.1.1 Sơ đồ kết cấu nhà công nghiệp 1 tầng: 8
1.1.2 Sơ đồ khung ngang 8
1.2 Kích thước chính của khung ngang: 8
1.2.1 Kích thước cột: 8
1.2.2 Kích thước dàn: 9
1.3 Hệ giằng: 12
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN KHUNG NGANG 14
2.1 Tính toán tải trọng tác dụng lên khung: 14
2.1.1 Tải trọng tác dụng lên dàn: 14
2.1.2 Tải trọng tác dụng lên cột: 14
2.1.2.1. Do ph n l c c a dàn:ả ự ủ 14
2.1.2.2. Do tr ng lọ ượng d m c u ch y:ầ ầ ạ 14
2.1.2.3. Do áp l c đ ng c a bánh xe c u ch y:ự ứ ủ ầ ạ 14
2.1.2.4: Do l c hãm c a xe con:ự ủ 15
2.1.2.5: T i tr ng h gi ng c t, tole tả ọ ệ ằ ộ ường: 16
2.1.3 Tải trọng gió lên khung: 16
2.2 Tính nội lực khung: 17
2.2.1 Sơ đồ tính của khung: 17
2.2.2 Biểu đồ nội lực cột trục A: 20
2.2.2.1: Tĩnh t i:ả 20
2.2.2.2: Ho t t i:ạ ả 21
2.2.2.7. Tính khung v i t i tr ng gió trái:ớ ả ọ 22
Trang 32.2.2.3. Tính khung v i momen c u ch y trái:ớ ầ ạ
24
2.2.2.4. Tính khung v i momen c u ch y ph i:ớ ầ ạ ả 26
2.2.2.5. Tính khung v i l c hãm trái:ớ ự 27
2.2.2.6. Tính khung v i l c hãm ph i:ớ ự ả 28
2.3 Xác định nội lực tính toán: 29
2.3.1 Nguyên tắc tổ hợp nội lực: 29
2.3.2 Bảng tổ hợp nội lực: 29
2.3.2.1. N i l c c a c t tr c A:ộ ự ủ ộ ụ 30
2.3.2.2. T h p n i l c:ổ ợ ộ ự 31
CHƯƠNG 3: THI T K C TẾ Ế Ộ 33
3.1 Xác định chiều dài tính toán của cột: 33
3.1.1 Chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung: 33
3.1.2 Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung: 33
3.2 Thiết kế tiết diện cột: 34
3.2.1 Tiết diện cột trên: 34
3.2.1.1. D ng ti t di n:ạ ế ệ 34
3.2.1.2. Ch n ti t di n:ọ ế ệ 34
3.2.1.3. Ki m tra ti t di n đã ch n:ể ế ệ ọ 35
3.2.2 Tiết diện cột dưới: 44
3.2.2.1. C u t o c t:ấ ạ ộ 44
3.2.2.2. Ch n ti t di n:ọ ế ệ 44
3.2.2.3. Ki m tra ti t di n t ng nhánh c t t i chân c t:ể ế ệ ừ ộ ạ ộ 46
3.2.2.4. Ki m tra n đ nh toàn c t phể ổ ị ộ ương tr c o v i ng u l c do l c d cụ ả ớ ẫ ự ự ọ hai nhánh gây ra: 49
3.3 Thiết kế các chi tiết cột: 52
3.3.1 Nối cột trên với phần cột dưới – vai cột: 52
3.3.1.1. M i n i hai ph n c t:ố ố ầ ộ 52
3.3.1.2. C u t o và tính toán vai c t:ấ ạ ộ 53
3.3.2 Chân cột – liên kết cột với móng: 55
Trang 43.3.2.3. Tính toán liên k t chân c t v i móng – Bu lông neo.ế ộ ớ
62
CHƯƠNG 4: THI T K DÀN VÌ KÈOẾ Ế 64
4.1 Sơ đồ và kích thước chính của dàn: 64
4.2 Tải trọng và nội lực của dàn: 64
4.2.1 Tải trọng tác dụng lên dàn: 64
4.2.2 Nội lực tính toán các thanh dàn: 65
4.2.3 Tổ hợp nội lực thanh dàn: 67
4.3 Xác định tiết diện các thanh dàn: 70
4.3.1 Chiều dài tính toán các thanh dàn: 70
4.3.2 Cấu tạo thanh và nút: 70
4.3.2.1. Nh ng yêu c u c u t o chung c a dàn:ữ ầ ấ ạ ủ 70
4.3.2.2. Các d ng ti t di n thanh dàn:ạ ế ệ 70
4.3.3 Thiết kế tiết diện thanh dàn: 71
4.3.3.1. Thi t k thanh dàn ch u nén đúng tâm:ế ế ị 71
4.3.3.2. Ki m tra thanh dàn đã ch n ch u kéo:ể ọ ị 73
4.3.4 Kết quả thiết kế tiết diện thanh dàn: 73
4.4 Tính toán các chi tiết của dàn: 75
4.4.1 Yêu cầu chung: 75
4.4.2 Nút không có nối thanh cánh: 75
4.4.2.1. Chi ti t 3:ế 75
4.4.2.2. Chi ti t 4:ế 76
4.4.2.3. Chi ti t 5:ế 78
4.4.3 Nút có nối thanh cánh: 79
4.4.3.1. Chi ti t 6:ế 79
4.4.3.2. Chi ti t 7:ế 81
4.4.4 Nút nối ở công trường: 82
4.4.4.1. Chi ti t 8:ế 82
4.4.4.2. Chi ti t 9:ế 83
4.4.4.3. Chi ti t 10:ế 85
4.4.5 Nút liên kết dàn với cột: 87
4.4.5.1. Chi ti t 11:ế 87
Trang 5TÀI LI U THAM KH O.Ệ Ả
92
Trang 6CH ƯƠ NG M Đ U: NHI M V THI T K Ở Ầ Ệ Ụ Ế Ế
0 1. M c đích yêu c u c a đ án ụ ầ ủ ồ :
Đ án k t c u thép 2 là đ án th t c a sinh viên khoa xây d ng. Thông quaồ ế ấ ồ ứ ư ủ ự
ki n th c đã đế ứ ược h c trên l p và nh ng hi u bi t đọ ớ ữ ể ế ược b sung them thông quaổ quá trình làm đ án đã h tr them cho sinh viên m t s m t nh :ồ ỗ ợ ở ộ ố ặ ư
Giúp sinh viên ôn l i ki n th c đã đạ ế ứ ược h c h c ph n k t c u thép 1 và bi tọ ở ọ ầ ế ấ ế cách v n d ng các ki n th c đó vào m t công trình th c t ậ ụ ế ứ ộ ự ế
Bi t thêm v c u t o c a m t công trình thép g m nh ng b ph n và c u trúcế ề ấ ạ ủ ộ ồ ữ ộ ậ ấ
ra sao
Giúp sinh viên làm quen v i m t cách làm m t đ án khác so v i các đ án đãớ ộ ộ ồ ớ ồ
được h c trọ ước đây
0.2. N i dung và kh i l ộ ố ượ ng yêu c u: ầ
0.2.1. Đ tài và s li u: ề ố ệ
Thi t k nhà công nghi p m t t ng 2 nh p g m: m t nh p chính có c u tr c vàế ế ệ ộ ầ ị ồ ộ ị ầ ụ
m t nh p ph không c u tr c.ộ ị ụ ầ ụ
Hình 0.1: S đ nhà công nghi p m t t ng – hai nh p.ơ ồ ệ ộ ầ ị
Trang 7+ H s đi u ki n làm vi c: γệ ố ề ệ ệ c = 0,9
+ Module đàn h i c a thép E = 21000 (kN/cmồ ủ 2)
+ Bê tông B20 có: Rb = 1,15 kN/cm2, Rbt = 0,09 kN/cm2
+ Que hàn N42 có: fwf = 18 kN/cm2, fws = 16,65 kN/cm2
+ Bu lông 5.6 có: fvb = 19 kN/cm2, ftb = 21kN/cm2
+ Vùng gió II đ a hình A có: qị o = 0,95 kN/m2
+ Liên k t dàn v i c t là liên k t c ng.ế ớ ộ ế ứ
0.2.2. Kh i l ố ượ ng yêu c u: ầ
Thi t k s đ k t c u khung ngang cho nhà công nghi p m t t ng – hai nh p,ế ế ơ ồ ế ấ ệ ộ ầ ị xác đ nh h gi ng.ị ệ ằ
Tính toán t i tr ng tác d ng lên khung ngang.ả ọ ụ
D ng mô hình tính toán b ng ph n m m, xu t k t qu n i l c và t h p n iự ằ ầ ề ấ ế ả ộ ự ổ ợ ộ
l c cho c t tr c A ho c B và dàn mái.ự ộ ụ ặ
Tính toán thi t k c t tr c A ho c B và thi t k dàn mái.ế ế ộ ụ ặ ế ế
Thi t k các chi ti t c t và chi ti t nút dàn.ế ế ế ộ ế
Th hi n b n v khung ngang, các c t – dàn và các chi ti t thi t k trên 2 b nể ệ ả ẽ ộ ế ế ế ả
v A1.ẽ
Trang 8CH ƯƠ NG 1: CH N S Đ K T C U Ọ Ơ Ồ Ế Ấ
1.1. S đ khung ngang và k t c u c a m t nhà công nhi p: ơ ồ ế ấ ủ ộ ệ
1.1.1. S đ k t c u nhà công nghi p 1 t ng: ơ ồ ế ấ ệ ầ
Nhà công nghi p m t t ng là k t c u đệ ộ ầ ế ấ ượ ấ ạ ừc c u t o t các khung ngang liên k tế
v i nhau thông qua các h ch ng d c l p trên và h gi ng d c l p dớ ệ ố ọ ớ ệ ằ ọ ớ ưới. H khungệ liên k t v i nhau đế ớ ược gia c tang đ c ng cho toàn b công trình b ng các hố ộ ứ ộ ằ ệ
gi ng c t và các h gi ng ngang l p trên và l p dằ ộ ệ ằ ớ ớ ướ ại t o thành m t h b t bi nộ ệ ấ ế hình và ch u các t i tr ng c c b ị ả ọ ụ ộ
Các nhà công nghi p còn có c u t o các c a mái đ l y gió, các c a mái cũngệ ấ ạ ử ể ấ ử
được b trí h gi ng nh h gi ng mái.ố ệ ằ ư ệ ằ
V i các nhà công nghi p có chi u dài l n thì đớ ệ ề ớ ược b trí các khu nhi t đ , khiố ệ ộ
đó công trình được chia thành các kh i riêng bi t và c u t o nh m t nhà.ố ệ ấ ạ ư ộ
các v trí đ u và cu i m t kh i nhà các bỞ ị ầ ố ộ ố ước c t độ ược b trí lùi vào m tố ộ
đo n kho ng 500mm cho vi c l p đ t h sạ ả ệ ắ ặ ệ ườn tường ch n gió. Các h sắ ệ ườ n
tường này cũng có th để ượ ử ục s d ng gi a các bở ữ ước khung đ ch u t i tr ng gióể ị ả ọ
gi m t i tr ng tác d ng lên khung ngang.ả ả ọ ụ1.1.2. S đ khung ngang ơ ồ
Khung ngang đượ ấ ạc c u t o b ng các côt và h dàn mái. Các c t c a nh p chínhằ ệ ộ ủ ị
là các c t b c v i c t trên là c t đ c và c t dộ ậ ớ ộ ộ ặ ộ ưới là c t r ng b n gi ng do nhà cóộ ỗ ả ằ
h c u tr c t i tr ng 30T (v i nhà công nghi p t i c u tr c dệ ầ ụ ả ọ ớ ệ ả ầ ụ ưới 30T s d ng c tử ụ ộ
đ c, t 3075T nên s d ng c t r ng b n gi ng và trên 75T thì s d ng c t r ngặ ừ ử ụ ộ ỗ ả ằ ử ụ ộ ỗ thanh gi ng). C t c a nh p ph không có c u tr c thì s d ng c t đ c.ằ ộ ủ ị ụ ầ ụ ử ụ ộ ặ
H dàn mái là h dàn cánh song song đ các t m l p là tole. H c a mái d cệ ệ ỡ ấ ợ ệ ử ọ nhà v i chi u cao s b là 1,5m và b r ng là 6m do ngày nay vi c l y gió t nhiênớ ề ơ ộ ề ộ ệ ấ ự làm mát b h n ch ch y u s d ng thông gió cị ạ ế ủ ế ử ụ ưỡng b c nên b r ng c a máiứ ề ộ ử không l y l n nh các công th c s b ấ ớ ư ứ ơ ộ
1.2. Kích th ướ c chính c a khung ngang: ủ
1.2.1. Kích th ướ ộ c c t:
Ch n chi u cao m t ray t i đ nh c u tr c Hc d a theo nh p c a c u tr c:ọ ề ặ ớ ỉ ầ ụ ự ị ủ ầ ụ
Lk = L1 2 = 25,5 (m).λtra catalo c u tr c ta đầ ụ ược: Hc = 2,75 (m)
Trang 9 Chi u cao m t ray đ n mép dề ặ ế ười vì kèo: H2 = Hc + 0,1 + f = 2,75 + 0,1 + 0,15
=3 (m)
v i: 0,1 (m) là khe h an toàn gi a c u tr c và vì kèoớ ở ữ ầ ụ
f là kích thước xét đ n đ võng c a dàn vì kèo thế ộ ủ ường ch n 0,15 (m).ọ
Chi u cao s d ng: H = Hề ử ụ 1 + H2 = 18,5 (m)
Chi u cao th c c a c t trên t vai đ d m c u tr c đ n mép dàn:ề ự ủ ộ ừ ỡ ầ ầ ụ ế
Ht = H2 + Hdc + Hr = 3 + 0,7 + 0,2 = 3,9m
v i: chi u cao d m c u tr c Hớ ề ầ ầ ụ dc = (1/8 : 1/10)B = 0,6 : 0,75 (m)
chi u cao c a ray Hề ủ r thường l y 0,2 (m).ấ
Chi u cao th c c t dề ự ộ ướ ừ ặi t m t móng đ n v trí thay đ i ti t di n:ế ị ổ ế ệ
ch n theo b i s c a 250mm => ch n họ ộ ố ủ ọ t = 500mm
Chi u cao ti t di n c t dề ế ệ ộ ưới: hd = a + = 750 (mm)λ
Đ d c dàn: i = 10% tộ ố ương ng nghiêng m t góc 5ứ ộ o43’
Chi u cao c a mái ch n 1,5m và b r ng 6m.ề ử ọ ề ộ
Chi u cao d m mái nh p BC ch n hề ầ ị ọ BC = 500mm
Chi u cao th c c t tr c C:ề ự ộ ụ
HC = (H + 0,9) + hdan – Hk – L2*i – hBC =(18,5 + 0,9) + 1,8 – 4 – 15x0,1 – 0,5 = 15,2m
Trang 11Hình 1.1: Kích thước khung ngang.
Trang 121.3. H gi ng: ệ ằ
H gi ng mái cánh trên: g m thanh ch ng d c (xà g ) và gi ng xiên. Thanh ch ngệ ằ ồ ố ọ ồ ằ ố
d c liên k t các dàn vì kèo thành m t kh i và đọ ế ộ ố ược b trí theo kho ng cách l p ghépố ả ắ các t m tôn, nên kho ng cách xà g đấ ả ồ ược ch n là 1,5m. Gi ng xiên là các thanh chéoọ ằ
ch th p đữ ậ ược b trí hai khoang đ u c a mái, kho ng cách các h gi ng xiên t 50–ố ở ầ ủ ả ệ ằ ừ60m; nhà công nghi p thi t k có chi u dài 144m nên đệ ế ế ề ược thi t k b n h gi ng xiênế ế ố ệ ằ
v i kho ng cách các h gi ng xiên l n lớ ả ệ ằ ầ ượt là 48–42–48m
H gi ng mái cánh dệ ằ ưới: g m thanh ch ng d c, gi ng ngang và gi ng d c. Thanhồ ố ọ ằ ằ ọ
ch ng d c cánh dố ọ ướ ối b trí cho 3 v trí là hai mép dàn là gi a dàn đ t o liên k t cácị ữ ể ạ ế dàn vì kéo. Gi ng ngang đằ ược b trí theo v trí c a h gi ng xiên cánh trên. Gi ng d cố ị ủ ệ ằ ằ ọ
được b trí cho nhà có c n tr c làm vi c nh m ch u l c hãm c a c n tr c, kho ngố ầ ụ ệ ằ ị ự ủ ầ ụ ả cách c a gi ng d c là 60m v i c n tr c có ch đ làm vi c n ng; công trình còa nh pủ ằ ọ ớ ầ ụ ế ộ ệ ặ ị chính 27m nên b trí gi ng d c hai khoang đ u theo phố ằ ọ ở ầ ương ngang
H gi ng đ ng: đệ ằ ứ ược b trí theo v trí h gi ng ngang, vì nhà không có c u tr cố ị ệ ằ ầ ụ treo nên không c n b trí gi ng đ ng d c su t nhà. Theo phầ ố ằ ứ ọ ố ương ngang thì kho ngả cách gi ng đ ng là 1215m, nh p chính 27m nên đằ ứ ị ược b trí ba v trí gi ng đ ng là ố ị ằ ứ ở hai đ u g i t a dàn và gi a dàn.ầ ố ự ữ
H gi ng c t: cũng đệ ằ ộ ược b trí t i v trí có gi ng mái đ m b o kho ng cách c aố ạ ị ằ ả ả ả ủ
gi ng c t là 75m t đ u kh i đ n gi ng c t dằ ộ ừ ầ ố ế ằ ộ ướ ầi đ u và 50m gi a các h gi ng c t.ữ ệ ằ ộ
Gi ng c t g m gi ng trên và gi ng dằ ộ ồ ằ ằ ướ ởi; gian đ u và cu i c a m t kh i ta s khôngầ ố ủ ộ ố ẽ
b trí h gi ng dố ệ ằ ưới. Góc gi a các thanh gi ng theo phữ ằ ương ngang là 3555o do không
Trang 13phù h p v i đi u ki n này nên c t dợ ớ ề ệ ộ ướ ượi đ c b trí thêm thanh ch ng ph gi aố ố ụ ở ữ chi u cao c t.ề ộ
Trang 14CH ƯƠ NG 2: TÍNH TOÁN KHUNG NGANG
2.1. Tính toán t i tr ng tác d ng lên khung: ả ọ ụ
2.1.1. T i tr ng tác d ng lên dàn: ả ọ ụ
Tĩnh t i:ả+ Tr ng lọ ượng b n thân dàn: s d ng ph n m m SAP2000 s t tính tr ng lả ử ụ ầ ề ẽ ự ọ ượ ng
b n thân.ả+ Tr ng lọ ượng mái: g m tole và xà gồ ồ
• T i tiêu chu n c a mái l y gả ẩ ủ ấ tc
mái = 0,3 kN/m2.+ Ho t t i mái tính toán: qạ ả tt
mái = 0,3*1,3 = 0,39 kN/m2+ T i tác d ng lên khung ngang: qả ụ mái = 0,39*6 = 2,34 kN/m2.1.2. T i tr ng tác d ng lên c t: ả ọ ụ ộ
Trang 15B r ng Bề ộ
(m)
Đáy K (m)
Áp l c bánh xe lênự ray Pmax (T)
v i: n là h s vớ ệ ố ượ ả ất t i l y 1,2
nc là h s t h p l y 0,9 đ i v i hai c n tr c có ch đ làm vi c n ng.ệ ố ổ ợ ấ ố ớ ầ ụ ế ộ ệ ặ
TTn
=
To là l c hãm ngang tác d ng lên toàn c u tr c:ự ụ ầ ụ
Trang 16f là h s ma sát l y 0,1 đ i v i móc m m và 0,2 v i móc c ng.ệ ố ấ ố ớ ề ớ ứ
nxc t ng s bánh xe c a xe con, n’ổ ố ủ xc là s bánh xe hãm thố ường '
xc xc
1
n n2
=
Ta được: o
1 o
2.1.2.5: T i tr ng h gi ng c t, tole tả ọ ệ ằ ộ ường:
T i tiêu chu n c a tả ẩ ủ ường l y gấ tc
T i tr ng gió: đả ọ ược tính toán theo tiêu chu n 2737:1995ẩ
Yêu c u đ tài: vùng gió II có Wầ ề o = 95 daN/m2 và đ a hình Aị
Áp l c gió phân theo đ cao: W = n.c.k.Wự ộ o.B
v i: n là h s vớ ệ ố ượ ả ất t i l y 1,2
c là h s khí đ ng đệ ố ộ ược xác đ nh theo m c 14 B ng 6 tiêu chu n 2737:1995ị ụ ả ẩ
k là h s đ cao tra theo B ng 5 tiêu chu n 2737:1995ệ ố ộ ả ẩ
B là bước khung 6m
Hình 2.1. H s khí đ ng.ệ ố ộ
Áp l c gió tác d ng khi gió th i t trái sang ph i:ự ụ ổ ừ ả
Đi mể Cao đ (m)ộ H s khí đ ng cệ ố ộ H s đ cao kệ ố ộ Áp l c gió q (daN/m)ự
3 21,35 0,2 1,3 177,8
Trang 17 Áp l c gió tác d ng khi gió th i t ph i sang trái:ự ụ ổ ừ ả
Đi mể Cao đ (m)ộ H s khí đ ng cệ ố ộ H s đ cao kệ ố ộ Áp l c gió q (daN/m)ự
H dàn mái đệ ược mô ph ng theo h dàn mái thi t k cho công trình, không có s quyỏ ệ ế ế ự
đ i h dàn thành thanh tổ ệ ương đương. Các thanh trong h dàn đệ ược gi i phóng liên k tả ế
kh p nh các lý thuy t tính và nh ng gì đã h c.ớ ư ế ữ ọ
C t chính trong khung (tr c A & B) là c t b c độ ụ ộ ậ ược mô hình theo tính toán tr ng tâmọ
ti t di n t ng c u ki n. V i c t r ng đế ệ ừ ấ ệ ớ ộ ỗ ược mô ph ng thành hai nhánh c t làm vi cỏ ộ ệ
tương quan v i h b n gi ng là các thanh n i có ti t di n theo ti t di n b n gi ng.ớ ệ ả ằ ố ế ệ ế ệ ả ằ
Các c u ki n nh p ph là các c u ki n đ c mô ph ng b ng t ng tim tr c.ấ ệ ị ụ ấ ệ ặ ỏ ằ ừ ụ
Liên k t g i c a c t là liên k t ngàm c a toàn c t và đ t. Tuy nhiên v i c t r ng đóế ố ủ ộ ế ủ ộ ấ ớ ộ ỗ
Trang 18c t ch y u là l c d c nh ng xét toàn c t s xu t hi n momen trong m t ph ng làmộ ủ ế ự ọ ư ộ ẽ ấ ệ ặ ẳ
vi c c a c t (m t ng u l c hình thành t l c d c hai nhánh).ệ ủ ộ ộ ẫ ự ừ ự ọ
Trang 202.2.2. Bi u đ n i l c c t tr c A: ể ồ ộ ự ộ ụ
2.2.2.1: Tĩnh t i:ả
L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)
Trang 212.2.2.2: Ho t t i:ạ ả
Trang 222.2.2.7. Tính khung v i t i tr ng gió trái:ớ ả ọ
L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)
Trang 232.2.2.8. Tính khung v i t i tr ng gió ph i:ớ ả ọ ả
Trang 24L c d c Nự ọ (kN)
L c c t Qự ắ (kN) Momen M (kNm)
2.2.2.3. Tính khung v i momen c u ch y trái:ớ ầ ạ
Trang 25L c d c N (kN)ự ọ L c c t Qự ắ
(kN) Momen M (kNm)
Trang 262.2.2.4. Tính khung v i momen c u ch y ph i:ớ ầ ạ ả
L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)
Trang 272.2.2.5. Tính khung v i l c hãm trái:ớ ự
L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)
Trang 282.2.2.6. Tính khung v i l c hãm ph i:ớ ự ả
L c d c N (kN)ự ọ L c c t Qự ắ
(kN) Momen M (kNm)
Trang 292.3. Xác đ nh n i l c tính toán: ị ộ ự
2.3.1. Nguyên t c t h p n i l c: ắ ổ ợ ộ ự
T h p c b n 1: là t h p c a m t tĩnh t i và m t ho t t i v i h s t h p là 1.ổ ợ ơ ả ổ ợ ủ ộ ả ộ ạ ả ớ ệ ố ổ ợ
T h p c b n 2: là t h p c a m t tĩnh t i h s 1 và nhi u ho t t i v i h sổ ợ ơ ả ổ ợ ủ ộ ả ệ ố ề ạ ả ớ ệ ố 0,9
Các t h p n i l c ch y u tìm ra các t h p n i l c có th x y ra trong th c tổ ợ ộ ự ủ ế ổ ợ ộ ự ể ả ự ế
v i vi c các n i l c đ t t i giá tr l n nh t g m Nớ ệ ộ ự ạ ớ ị ớ ấ ồ max , Mmax− , Mmax+
Khi t h p t i tr ng chú ý nguy n t c sau:ổ ợ ả ọ ệ ắ+ Tĩnh t i luôn đả ược li t kê trong t t c trệ ấ ả ường h p t i tr ng.ợ ả ọ+ Không xét cùng lúc t i tr ng c u tr c và t i tr ng gió c a hai phía trái ph i trongả ọ ầ ụ ả ọ ủ ả cùng m t t h p; n u đã xét lo i t i tr ng đó bên trái thì không k thêm bên ph iộ ổ ợ ế ạ ả ọ ể ả vào và ngượ ạc l i
+ Khi đã xét l c ngang c a c u tr c thì ph i k them t i tr ng c u tr c đ phù h pự ủ ầ ụ ả ể ả ọ ầ ụ ể ợ
v i th c t làm vi c. L c ngang c a c u tr c không nh t thi t ph i cùng phía v iớ ự ế ệ ự ủ ầ ụ ấ ế ả ớ
t i tr ng c u tr c l n nh t vì l c ngang có hai trả ọ ầ ụ ớ ấ ự ường h p “+” và “” tợ ương ngứ
v i l c hãm và l c tang t c nên có th tác d ng ngớ ự ự ố ể ụ ược phía v i t i tr ng c u tr cớ ả ọ ầ ụ
l n nh t.ớ ấ2.3.2. B ng t h p n i l c: ả ổ ợ ộ ự
Thi t k c t tr c A g m: c t trên và c t dế ế ộ ụ ồ ộ ộ ưới
Kí hi u tên t i tr ng:ệ ả ọ
Kí hi uệ Lo i t i tr ngạ ả ọTINH TAI Tĩnh t iả
HOAT TAI Ho t t iạ ảGIO TRAI Gió t trái sang ph iừ ảGIO PHAI Gió t ph i sang tráiừ ả
CT TRAI T i tr ng c u tr c l n bên ả ọ ầ ụ ớ
Trang 302.3.2.1. N i l c c a c t tr c A:ộ ự ủ ộ ụ
N i l c c t trên tr c A:ộ ự ộ ụ
N i l c c t dộ ự ộ ướ ụi tr c A:
+ Nhánh mái:
T i tr ngả ọ STT N Chân c tQộ M N Đ nh c tỉ Q ộ M
kN kN kNm kNm kN kNTINH TAI 1 67.71 1.17 0.00 5.89 1.45 1.66HOAT TAI 2 67.33 2.48 0.00 3.36 2.91 3.23GIO TRAI 3 1090.35 58.49 0.00 47.83 13.02 17.81GIO PHAI 4 722.31 36.95 0.00 2.58 7.45 9.16
CT TRAI 5 230.38 5.36 0.00 77.60 4.65 5.11
CT PHAI 6 157.81 4.35 0.00 32.73 4.08 3.97T() TRAI 7 323.93 12.37 0.00 32.56 14.10 14.18
T i tr ngả ọ STT N Chân c tQ ộ M N Đ nh c tỉQ ộ M
kN kN kNm kNm kN kNTINH TAI 1 30.64 2.19 19.58 21.52 15.62 28.12HOAT TAI 2 36.71 4.64 34.77 33.36 29.37 52.87GIO TRAI 3 49.05 26.61 112.32 40.72 84.89 164.15GIO PHAI 4 48.89 17.37 14.52 49.70 7.61 20.79
CT TRAI 5 1.20 10.03 63.45 0.85 13.52 24.34
CT PHAI 6 1.07 8.15 22.32 1.07 8.15 9.45T() TRAI 7 1.60 20.78 94.04 1.60 20.78 12.99T(+) TRAI 8 1.60 20.78 94.04 1.60 20.78 12.99T() PHAI 9 1.99 14.49 13.52 1.78 23.88 42.99T(+) PHAI 10 1.99 14.49 13.52 1.78 23.88 42.99
Trang 31T(+) PHAI 10 253.11 7.72 0.00 29.38 7.52 6.71+ Nhánh c u tr c:ầ ụ
T i tr ngả ọ STT N Chân c tQộ M N Đ nh c tỉ Qộ M
kN kN kNm kNm kN kNTINH TAI 1 18.52 1.02 0.00 35.57 0.74 0.81HOAT TAI 2 30.62 2.17 0.00 40.06 1.74 1.82GIO TRAI 3 1041.29 50.94 0.00 96.88 13.59 13.77GIO PHAI 4 771.20 32.19 0.00 46.31 9.93 9.23
CT TRAI 5 457.43 4.67 0.00 610.20 5.38 5.74
CT PHAI 6 57.26 3.80 0.00 182.34 4.07 3.91T() TRAI 7 322.32 10.84 0.00 34.16 9.11 8.30T(+) TRAI 8 322.32 10.84 0.00 34.16 9.11 8.30T() PHAI 9 251.12 6.77 0.00 27.38 6.97 6.13T(+) PHAI 10 251.12 6.77 0.00 27.38 6.97 6.13
Trang 33CH ƯƠ NG 3: THI T K C T Ế Ế Ộ
3.1. Xác đ nh chi u dài tính toán c a c t: ị ề ủ ộ
3.1.1. Chi u dài tính toán trong m t ph ng khung: ề ặ ẳ
Ch n t s momen quán tính trong m t ph ng c a c t dọ ỉ ố ặ ẳ ủ ộ ưới và c t trên là ộ 1
H 3,9 0,27 0,6
H 0,9 14,6N
I = và khung nhi u nh p – dàn liên k t c ng v i c tề ị ế ứ ớ ộ
Chi u dài tính toán ngoài ph ng c a các đo n c t l y theo đúng kích thề ẳ ủ ạ ộ ấ ướ c
th c c a c t n m gi a các đi m c k t c a c t.ự ủ ộ ằ ữ ể ố ế ủ ộ
Chi u dài tính toán ngoài ph ng c a c t trên: lề ẳ ủ ộ y2 = Ht – hdc = 3,9 – 0,7 = 3,2 (m)
Chi u dài tính toán ngoài ph ng c a c t dề ẳ ủ ộ ưới do có b trí h thanh ch ng d cố ệ ố ọ
Trang 343.2. Thi t k ti t di n c t: ế ế ế ệ ộ
3.2.1. Ti t di n c t trên: ế ệ ộ
3.2.1.1. D ng ti t di n:ạ ế ệ
C t trên ch u l c d c và momen theo phộ ị ự ọ ương m t ph ng khung. Nên khi thi tặ ẳ ế
k ch n ti t di n có momen quán tính trong phế ọ ế ệ ương m t ph ng khung l n h nặ ẳ ớ ơ
phương còn l i. Ti t di n phù h p là nh ng ti t di n ch I ho c ch nh t là nh ngạ ế ệ ợ ữ ế ệ ữ ặ ữ ậ ữ
ti t di n đ i x ng và có momen quán tính m t phế ệ ố ứ ộ ương l n h n phớ ơ ương còn l i.ạ
Trong k t c u thép thì ti t di n thế ấ ế ệ ường được ch n là ti t di n ch I vì phù h pọ ế ệ ữ ợ
v i phớ ương ch u t i tr ng và s ti t ki m thép h n so v i ti t di n ch nh t.ị ả ọ ẽ ế ệ ơ ớ ế ệ ữ ậ3.2.1.2. Ch n ti t di n:ọ ế ệ
Ch n c p n i l c thi t k ti t di n c t. D a theo 3 t h p t i tr ng đọ ặ ộ ự ế ế ế ệ ộ ự ổ ợ ả ọ ượ ự c l a
ch n đ thi t k g m Nọ ể ế ế ồ max , Mmax− , Mmax+ và ti t di n c t đế ệ ộ ược ch n là ti t di nọ ế ệ
ch I đ i x ng. C t trên có chi u cao ti t di n đữ ố ứ ộ ề ế ệ ược ch n trọ ước là 500mm, ta xác
đ nh t i tr ng tác d ng lên các nhánh nh sau:ị ả ọ ụ ư
nh
t
N MN
Trang 35 Chi u r ng b n cánh c a ti t di n theo đi u ki n n đ nh ngoài ph ng:ề ộ ả ủ ế ệ ề ệ ổ ị ẳ
Ti t di n đế ệ ượ ực l a ch n ch I: 500x200x10x8ọ ữ
Di n tích ti t di n đã ch n:ệ ế ệ ọ
Trang 36Vì m = 87 >> 20 nên me > 20 nên không c n ki m tra n đ nh trong m t ph ngầ ể ổ ị ặ ẳ
mà ta s ki m tra b n c a ti t di n.ẽ ể ề ủ ế ệ
1) Ki m tra b n cho ti t di n:ể ề ế ệ
2
N M 16,03 223,26*100 18(kN / cm )
A W 78,4 1255,45
σ = + = + = < f.γc = 18,9 (kN/cm2)
Ti t di n th a đi u ki n b n.ế ệ ỏ ề ệ ề
2) Ki m tra n đ nh ngoài m t ph ng:ể ổ ị ặ ẳ
Trang 37 Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i: ố x
1c
1 m
+ϕ
φb là h s n đ nh t ng th c a d m khi có t 2 đi m c k t tr lên,ệ ố ổ ị ổ ể ủ ầ ừ ể ố ế ở
được xác đ nh theo ph l c E c a TCVN 55752012. φị ụ ụ ủ b được xác đ nh qua cácị thông s φố 1 , , ψ α
ϕ
ng su t ki m tra n đ nh ngoài ph ng:Ứ ấ ể ổ ị ẳ
2 y
Trang 39 Ki m tra v i c p n i l c t i chân c t c a t h p ể ớ ặ ộ ự ạ ộ ủ ổ ợ Mmax+ :
Các đ c tr ng ti t di n hình h c nh trên đã tính.ặ ư ế ệ ọ ư
Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i: ố
Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i tính đ i: mố ổ e = m = 1,154*10,93 = 12,61 ≤ 20.η
Vì me ≤ 20 nên không c n ki m tra b n nh ng s ki m tra n đ nh trong m tầ ể ề ư ẽ ể ổ ị ặ
ph ng.ẳ
1) Ki m tra n đ nh trong m t ph ng:ể ổ ị ặ ẳ
ng su t ki m tra n đ nh ngoài ph ng: Ứ ấ ể ổ ị ẳ
e
N.A
N 66,08 7,46(kN / cm )
.A 0,113*78,4
Ti t di n th a đi u ki n n đ nh trong m t ph ng.ế ệ ỏ ề ệ ổ ị ặ ẳ
2) Ki m tra n đ nh ngoài m t ph ng:ể ổ ị ặ ẳ
Momen chân c t là Mở ộ 2 = 115,42 (kNm)
Momen đ u c t trong cùng t h p là Mở ầ ộ ổ ợ 1 = 95,9 (kNm)
Trang 401 m
+ϕ
ϕ
ng su t ki m tra n đ nh ngoài ph ng:Ứ ấ ể ổ ị ẳ
2 y
h
N M. 66,08 115,42*100 48* 9,67(kN / cm )