1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án Kết cấu thép 2: Thiết kế nhà công nghiệp

92 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung của án trình bày sơ đồ khung ngang và kết cấu của một nhà công nghiệp; kích thước chính của khung ngang; hệ giằng; tính toán tải trọng tác dụng lên khung; tính nội lực khung; xác định nội lực tính toán; xác định chiều dài tính toán của cột; thiết kế tiết diện cột; sơ đồ và kích thước chính của dàn.

Trang 1

L i nói đ u ờ ầ

Môn h c k t c u thép là m t môn h c quan trong c a ngành xây d ng. Vì v yọ ế ấ ộ ọ ủ ự ậ  

đ  án k t c u thép 2 là m t trong nh ng đ  án l n và khó c a sinh viên khoa xâyồ ế ấ ộ ữ ồ ớ ủ  

d ng. Trong quá trình làm đ  án là th i gian sinh viên h c h i đự ồ ờ ọ ỏ ược nhi u ki nề ế  

th c t  nh ng lý thuy t sách v  cho đ n nh ng ki n th c th c t , nh ng ki n th cứ ừ ữ ế ở ế ữ ế ứ ự ế ữ ế ứ  

đó được truy n đ t t  gi ng viên thông qua đ  án đ  sinh viên có th  thi t k  côngề ạ ừ ả ồ ề ể ế ế  trình phù h p v i th c ti n. Vi c làm đ  án giúp sinh viên hi u h n v  lý thuy t vàợ ớ ự ễ ệ ồ ể ơ ề ế  rèn luy n them các k  năng cho b n thân nh  làm thuy t minh, hi u và d ng b nệ ỹ ả ư ế ể ự ả  

v  và k  năng b o v  đ  án trẽ ỹ ả ệ ồ ước gi ng viên.ả

Trong đ  án k t c u thép 2 này, em đồ ế ấ ược giao thi t k  m t nhà công nghi p g nế ế ộ ệ ầ  

v i th c t  V i nh ng ki n th c c  b n và cũng có nh ng h n ch  do ch a hi uớ ự ế ớ ữ ế ứ ơ ả ữ ạ ế ư ể  

th u đáo h t n i dung nên đ  án không th  tránh kh i các sai sót. Nh ng sai sótấ ế ộ ồ ể ỏ ữ  trong bài và nh ng chi ti t ch a phù h p v i th c ti n mong nh n đữ ế ư ợ ớ ự ễ ậ ượ ực s  góp ý và 

hướng d n c a gi ng viên đ  em có th  đúc k t them ki n th c cho chính b n thânẫ ủ ả ể ể ế ế ứ ả  mình

Trong quá trình làm đ  án em chân thánh c m  n s  nhi t tình hồ ả ơ ự ệ ướng d n c aẫ ủ  

th y Hoàng B c An là gi ng viên ph  trách l p h c ph n đã hầ ắ ả ụ ớ ọ ầ ướng d n và gi i đápẫ ả  các th c m c c a em trong chính đ  án này. Chân thành c m  n th y.ắ ắ ủ ố ả ơ ầ

Sinh viên th c hi n.ự ệ

Lý Văn Vinh

Trang 2

M c l c ụ ụ

L i nói đ u.ờ ầ

              1  

M c l cụ ụ                2  

CHƯƠNG M  Đ U: NHI M V  THI T KỞ Ầ Ệ Ụ Ế Ế               6  

0.1 Mục đích yêu cầu của đồ án: 6

0.2 Nội dung và khối lượng yêu cầu: 6

0.2.1 Đề tài và số liệu: 6

0.2.2 Khối lượng yêu cầu: 7

CHƯƠNG 1: CH N S  Đ  K T C UỌ Ơ Ồ Ế Ấ                8  

1.1 Sơ đồ khung ngang và kết cấu của một nhà công nhiệp: 8

1.1.1 Sơ đồ kết cấu nhà công nghiệp 1 tầng: 8

1.1.2 Sơ đồ khung ngang 8

1.2 Kích thước chính của khung ngang: 8

1.2.1 Kích thước cột: 8

1.2.2 Kích thước dàn: 9

1.3 Hệ giằng: 12

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN KHUNG NGANG               14   

2.1 Tính toán tải trọng tác dụng lên khung: 14

2.1.1 Tải trọng tác dụng lên dàn: 14

2.1.2 Tải trọng tác dụng lên cột: 14

2.1.2.1. Do ph n l c c a dàn:ả ự ủ                14   

2.1.2.2. Do tr ng lọ ượng d m c u ch y:ầ ầ ạ                14   

2.1.2.3. Do áp l c đ ng c a bánh xe c u ch y:ự ứ ủ ầ ạ                14   

2.1.2.4: Do l c hãm c a xe con:ự ủ               15   

2.1.2.5: T i tr ng h  gi ng c t, tole tả ọ ệ ằ ộ ường:                16   

2.1.3 Tải trọng gió lên khung: 16

2.2 Tính nội lực khung: 17

2.2.1 Sơ đồ tính của khung: 17

2.2.2 Biểu đồ nội lực cột trục A: 20

2.2.2.1: Tĩnh t i:ả               20   

2.2.2.2: Ho t t i:ạ ả                21   

2.2.2.7. Tính khung v i t i tr ng gió trái:ớ ả ọ                22   

Trang 3

2.2.2.3. Tính khung v i momen c u ch y trái:ớ ầ ạ

               24   

2.2.2.4. Tính khung v i momen c u ch y ph i:ớ ầ ạ ả                26   

2.2.2.5. Tính khung v i l c hãm trái:ớ ự               27   

2.2.2.6. Tính khung v i l c hãm ph i:ớ ự ả               28   

2.3 Xác định nội lực tính toán: 29

2.3.1 Nguyên tắc tổ hợp nội lực: 29

2.3.2 Bảng tổ hợp nội lực: 29

2.3.2.1. N i l c c a c t tr c A:ộ ự ủ ộ ụ               30   

2.3.2.2. T  h p n i l c:ổ ợ ộ ự               31   

CHƯƠNG 3: THI T K  C TẾ Ế Ộ                33   

3.1 Xác định chiều dài tính toán của cột: 33

3.1.1 Chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung: 33

3.1.2 Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung: 33

3.2 Thiết kế tiết diện cột: 34

3.2.1 Tiết diện cột trên: 34

3.2.1.1. D ng ti t di n:ạ ế ệ                34   

3.2.1.2. Ch n ti t di n:ọ ế ệ                34   

3.2.1.3. Ki m tra ti t di n đã ch n:ể ế ệ ọ               35   

3.2.2 Tiết diện cột dưới: 44

3.2.2.1. C u t o c t:ấ ạ ộ                44   

3.2.2.2. Ch n ti t di n:ọ ế ệ                44   

3.2.2.3. Ki m tra ti t di n t ng nhánh c t t i chân c t:ể ế ệ ừ ộ ạ ộ               46   

3.2.2.4. Ki m tra  n đ nh toàn c t phể ổ ị ộ ương tr c  o v i ng u l c do l c d cụ ả ớ ẫ ự ự ọ   hai nhánh gây ra:               49   

3.3 Thiết kế các chi tiết cột: 52

3.3.1 Nối cột trên với phần cột dưới – vai cột: 52

3.3.1.1. M i n i hai ph n c t:ố ố ầ ộ               52   

3.3.1.2. C u t o và tính toán vai c t:ấ ạ ộ               53   

3.3.2 Chân cột – liên kết cột với móng: 55

Trang 4

3.3.2.3. Tính toán liên k t chân c t v i móng – Bu lông neo.ế ộ ớ

              62   

CHƯƠNG 4: THI T K  DÀN VÌ KÈOẾ Ế               64   

4.1 Sơ đồ và kích thước chính của dàn: 64

4.2 Tải trọng và nội lực của dàn: 64

4.2.1 Tải trọng tác dụng lên dàn: 64

4.2.2 Nội lực tính toán các thanh dàn: 65

4.2.3 Tổ hợp nội lực thanh dàn: 67

4.3 Xác định tiết diện các thanh dàn: 70

4.3.1 Chiều dài tính toán các thanh dàn: 70

4.3.2 Cấu tạo thanh và nút: 70

4.3.2.1. Nh ng yêu c u c u t o chung c a dàn:ữ ầ ấ ạ ủ               70   

4.3.2.2. Các d ng ti t di n thanh dàn:ạ ế ệ               70   

4.3.3 Thiết kế tiết diện thanh dàn: 71

4.3.3.1. Thi t k  thanh dàn ch u nén đúng tâm:ế ế ị               71   

4.3.3.2. Ki m tra thanh dàn đã ch n ch u kéo:ể ọ ị               73   

4.3.4 Kết quả thiết kế tiết diện thanh dàn: 73

4.4 Tính toán các chi tiết của dàn: 75

4.4.1 Yêu cầu chung: 75

4.4.2 Nút không có nối thanh cánh: 75

4.4.2.1. Chi ti t 3:ế               75   

4.4.2.2. Chi ti t 4:ế               76   

4.4.2.3. Chi ti t 5:ế               78   

4.4.3 Nút có nối thanh cánh: 79

4.4.3.1. Chi ti t 6:ế               79   

4.4.3.2. Chi ti t 7:ế               81   

4.4.4 Nút nối ở công trường: 82

4.4.4.1. Chi ti t 8:ế               82   

4.4.4.2. Chi ti t 9:ế               83   

4.4.4.3. Chi ti t 10:ế               85   

4.4.5 Nút liên kết dàn với cột: 87

4.4.5.1. Chi ti t 11:ế               87   

Trang 5

TÀI LI U THAM KH O.Ệ Ả

               92   

Trang 6

CH ƯƠ NG M  Đ U: NHI M V  THI T K Ở Ầ Ệ Ụ Ế Ế

0 1. M c đích yêu c u c a đ  án ụ ầ ủ ồ :

Đ  án k t c u thép 2 là đ  án th  t  c a sinh viên khoa xây d ng. Thông quaồ ế ấ ồ ứ ư ủ ự  

ki n th c đã đế ứ ược h c trên l p và nh ng hi u bi t đọ ớ ữ ể ế ược b  sung them thông quaổ  quá trình làm đ  án đã h  tr  them cho sinh viên   m t s  m t nh :ồ ỗ ợ ở ộ ố ặ ư

­ Giúp sinh viên ôn l i ki n th c đã đạ ế ứ ược h c   h c ph n k t c u thép 1 và bi tọ ở ọ ầ ế ấ ế  cách v n d ng các ki n th c đó vào m t công trình th c t ậ ụ ế ứ ộ ự ế

­ Bi t thêm v  c u t o c a m t công trình thép g m nh ng b  ph n và c u trúcế ề ấ ạ ủ ộ ồ ữ ộ ậ ấ  

ra sao

­ Giúp sinh viên làm quen v i m t cách làm m t đ  án khác so v i các đ  án đãớ ộ ộ ồ ớ ồ  

được h c trọ ước đây

0.2. N i dung và kh i l ộ ố ượ ng yêu c u:

0.2.1. Đ  tài và s  li u: ề ố ệ

­ Thi t k  nhà công nghi p m t t ng 2 nh p g m: m t nh p chính có c u tr c vàế ế ệ ộ ầ ị ồ ộ ị ầ ụ  

m t nh p ph  không c u tr c.ộ ị ụ ầ ụ

Hình 0.1: S  đ  nhà công nghi p m t t ng – hai nh p.ơ ồ ệ ộ ầ ị

Trang 7

+ H  s  đi u ki n làm vi c: γệ ố ề ệ ệ c = 0,9

+ Module đàn h i c a thép E = 21000 (kN/cmồ ủ 2)

+ Bê tông B20 có: Rb = 1,15 kN/cm2, Rbt = 0,09 kN/cm2

+ Que hàn N42 có: fwf = 18 kN/cm2, fws = 16,65 kN/cm2

+ Bu lông 5.6 có: fvb = 19 kN/cm2, ftb = 21kN/cm2

+ Vùng gió II đ a hình A có: qị o = 0,95 kN/m2

+ Liên k t dàn v i c t là liên k t c ng.ế ớ ộ ế ứ

0.2.2. Kh i l ố ượ ng yêu c u:

­ Thi t k  s  đ  k t c u khung ngang cho nhà công nghi p m t t ng – hai nh p,ế ế ơ ồ ế ấ ệ ộ ầ ị  xác đ nh h  gi ng.ị ệ ằ

­ Tính toán t i tr ng tác d ng lên khung ngang.ả ọ ụ

­ D ng mô hình tính toán b ng ph n m m, xu t k t qu  n i l c và t  h p n iự ằ ầ ề ấ ế ả ộ ự ổ ợ ộ  

l c cho c t tr c A ho c B và dàn mái.ự ộ ụ ặ

­ Tính toán thi t k  c t tr c A ho c B và thi t k  dàn mái.ế ế ộ ụ ặ ế ế

­ Thi t k  các chi ti t c t và chi ti t nút dàn.ế ế ế ộ ế

­ Th  hi n b n v  khung ngang, các c t – dàn và các chi ti t thi t k  trên 2 b nể ệ ả ẽ ộ ế ế ế ả  

v  A1.ẽ

Trang 8

CH ƯƠ NG 1: CH N S  Đ  K T C U Ọ Ơ Ồ Ế Ấ

1.1. S  đ  khung ngang và k t c u c a m t nhà công nhi p: ơ ồ ế ấ ủ ộ ệ

1.1.1. S  đ  k t c u nhà công nghi p 1 t ng: ơ ồ ế ấ ệ ầ

­ Nhà công nghi p m t t ng là k t c u đệ ộ ầ ế ấ ượ ấ ạ ừc c u t o t  các khung ngang liên k tế  

v i nhau thông qua các h  ch ng d c l p trên và h  gi ng d c l p dớ ệ ố ọ ớ ệ ằ ọ ớ ưới. H  khungệ  liên k t v i nhau đế ớ ược gia c  tang đ  c ng cho toàn b  công trình b ng các hố ộ ứ ộ ằ ệ 

gi ng c t và các h  gi ng ngang l p trên và l p dằ ộ ệ ằ ớ ớ ướ ại t o thành m t h  b t bi nộ ệ ấ ế  hình và ch u các t i tr ng c c b  ị ả ọ ụ ộ

­ Các nhà công nghi p còn có c u t o các c a mái đ  l y gió, các c a mái cũngệ ấ ạ ử ể ấ ử  

được b  trí h  gi ng nh  h  gi ng mái.ố ệ ằ ư ệ ằ

­ V i các nhà công nghi p có chi u dài l n thì đớ ệ ề ớ ược b  trí các khu nhi t đ , khiố ệ ộ  

đó công trình được chia thành các kh i riêng bi t và c u t o nh  m t nhà.ố ệ ấ ạ ư ộ

­   các v  trí đ u và cu i m t kh i nhà các bỞ ị ầ ố ộ ố ước c t độ ược b  trí lùi vào m tố ộ  

đo n kho ng 500mm cho vi c l p đ t h  sạ ả ệ ắ ặ ệ ườn tường ch n gió. Các h  sắ ệ ườ  n

tường này cũng có th  để ượ ử ục s  d ng   gi a các bở ữ ước khung đ  ch u t i tr ng gióể ị ả ọ  

gi m t i tr ng tác d ng lên khung ngang.ả ả ọ ụ1.1.2. S  đ  khung ngang ơ ồ

­ Khung ngang đượ ấ ạc c u t o b ng các côt và h  dàn mái. Các c t c a nh p chínhằ ệ ộ ủ ị  

là các c t b c v i c t trên là c t đ c và c t dộ ậ ớ ộ ộ ặ ộ ưới là c t r ng b n gi ng do nhà cóộ ỗ ả ằ  

h  c u tr c t i tr ng 30T (v i nhà công nghi p t i c u tr c dệ ầ ụ ả ọ ớ ệ ả ầ ụ ưới 30T s  d ng c tử ụ ộ  

đ c, t  30­75T nên s  d ng c t r ng b n gi ng và trên 75T thì s  d ng c t r ngặ ừ ử ụ ộ ỗ ả ằ ử ụ ộ ỗ  thanh gi ng). C t c a nh p ph  không có c u tr c thì s  d ng c t đ c.ằ ộ ủ ị ụ ầ ụ ử ụ ộ ặ

­ H  dàn mái là h  dàn cánh song song đ  các t m l p là tole. H  c a mái d cệ ệ ỡ ấ ợ ệ ử ọ  nhà v i chi u cao s  b  là 1,5m và b  r ng là 6m do ngày nay vi c l y gió t  nhiênớ ề ơ ộ ề ộ ệ ấ ự  làm mát b  h n ch  ch  y u s  d ng thông gió cị ạ ế ủ ế ử ụ ưỡng b c nên b  r ng c a máiứ ề ộ ử  không l y l n nh  các công th c s  b ấ ớ ư ứ ơ ộ

1.2. Kích th ướ c chính c a khung ngang:

1.2.1. Kích th ướ ộ c c t:

­ Ch n chi u cao m t ray t i đ nh c u tr c Hc d a theo nh p c a c u tr c:ọ ề ặ ớ ỉ ầ ụ ự ị ủ ầ ụ

Lk = L1 ­ 2  = 25,5 (m).λtra catalo c u tr c ta đầ ụ ược: Hc = 2,75 (m)

Trang 9

­ Chi u cao m t ray đ n mép dề ặ ế ười vì kèo: H2 = Hc + 0,1 + f = 2,75 + 0,1 + 0,15 

=3 (m)

v i:   0,1 (m) là khe h  an toàn gi a c u tr c và vì kèoớ ở ữ ầ ụ

f là kích thước xét đ n đ  võng c a dàn vì kèo thế ộ ủ ường ch n 0,15 (m).ọ

­ Chi u cao s  d ng: H = Hề ử ụ 1 + H2 = 18,5 (m)

­ Chi u cao th c c a c t trên t  vai đ  d m c u tr c đ n mép dàn:ề ự ủ ộ ừ ỡ ầ ầ ụ ế

Ht = H2 + Hdc + Hr = 3 + 0,7 + 0,2 = 3,9m

v i:  chi u cao d m c u tr c Hớ ề ầ ầ ụ dc = (1/8 : 1/10)B = 0,6 : 0,75 (m)

chi u cao c a ray Hề ủ r thường l y 0,2 (m).ấ

­ Chi u cao th c c t dề ự ộ ướ ừ ặi t  m t móng đ n v  trí thay đ i ti t di n:ế ị ổ ế ệ

ch n theo b i s  c a 250mm => ch n họ ộ ố ủ ọ t = 500mm

­ Chi u cao ti t di n c t dề ế ệ ộ ưới: hd = a +   = 750 (mm)λ

­ Đ  d c dàn: i = 10% tộ ố ương  ng nghiêng m t góc 5ứ ộ o43’

­ Chi u cao c a mái ch n 1,5m và b  r ng 6m.ề ử ọ ề ộ

­ Chi u cao d m mái nh p BC ch n hề ầ ị ọ BC = 500mm

­ Chi u cao th c c t tr c C:ề ự ộ ụ

HC = (H + 0,9) + hdan – Hk – L2*i – hBC =(18,5 + 0,9) + 1,8 – 4 – 15x0,1 – 0,5 = 15,2m

Trang 11

Hình 1.1: Kích thước khung ngang.

Trang 12

1.3. H  gi ng: ệ ằ

­ H  gi ng mái cánh trên: g m thanh ch ng d c (xà g ) và gi ng xiên. Thanh ch ngệ ằ ồ ố ọ ồ ằ ố  

d c liên k t các dàn vì kèo thành m t kh i và đọ ế ộ ố ược b  trí theo kho ng cách l p ghépố ả ắ  các t m tôn, nên kho ng cách xà g  đấ ả ồ ược ch n là 1,5m. Gi ng xiên là các thanh chéoọ ằ  

ch  th p đữ ậ ược b  trí   hai khoang đ u c a mái, kho ng cách các h  gi ng xiên t  50–ố ở ầ ủ ả ệ ằ ừ60m; nhà công nghi p thi t k  có chi u dài 144m nên đệ ế ế ề ược thi t k  b n h  gi ng xiênế ế ố ệ ằ  

v i kho ng cách các h  gi ng xiên l n lớ ả ệ ằ ầ ượt là 48–42–48m

­ H  gi ng mái cánh dệ ằ ưới: g m thanh ch ng d c, gi ng ngang và gi ng d c. Thanhồ ố ọ ằ ằ ọ  

ch ng d c cánh dố ọ ướ ối b  trí cho 3 v  trí là hai mép dàn là gi a dàn đ  t o liên k t cácị ữ ể ạ ế  dàn vì kéo. Gi ng ngang đằ ược b  trí theo v  trí c a h  gi ng xiên cánh trên. Gi ng d cố ị ủ ệ ằ ằ ọ  

được b  trí cho nhà có c n tr c làm vi c nh m ch u l c hãm c a c n tr c, kho ngố ầ ụ ệ ằ ị ự ủ ầ ụ ả  cách c a gi ng d c là 60m v i c n tr c có ch  đ  làm vi c n ng; công trình còa nh pủ ằ ọ ớ ầ ụ ế ộ ệ ặ ị  chính 27m nên b  trí gi ng d c   hai khoang đ u theo phố ằ ọ ở ầ ương ngang

­ H  gi ng đ ng: đệ ằ ứ ược b  trí theo v  trí h  gi ng ngang, vì nhà không có c u tr cố ị ệ ằ ầ ụ  treo nên không c n b  trí gi ng đ ng d c su t nhà. Theo phầ ố ằ ứ ọ ố ương ngang thì kho ngả  cách gi ng đ ng là 12­15m, nh p chính 27m nên đằ ứ ị ược b  trí ba v  trí gi ng đ ng là ố ị ằ ứ ở hai đ u g i t a dàn và gi a dàn.ầ ố ự ữ

­ H  gi ng c t: cũng đệ ằ ộ ược b  trí t i v  trí có gi ng mái đ m b o kho ng cách c aố ạ ị ằ ả ả ả ủ  

gi ng c t là 75m t  đ u kh i đ n gi ng c t dằ ộ ừ ầ ố ế ằ ộ ướ ầi đ u và 50m gi a các h  gi ng c t.ữ ệ ằ ộ  

Gi ng c t g m gi ng trên và gi ng dằ ộ ồ ằ ằ ướ ởi;   gian đ u và cu i c a m t kh i ta s  khôngầ ố ủ ộ ố ẽ  

b  trí h  gi ng dố ệ ằ ưới. Góc gi a các thanh gi ng theo phữ ằ ương ngang là 35­55o do không 

Trang 13

phù h p v i đi u ki n này nên c t dợ ớ ề ệ ộ ướ ượi đ c b  trí thêm thanh ch ng ph    gi aố ố ụ ở ữ  chi u cao c t.ề ộ

Trang 14

CH ƯƠ NG 2: TÍNH TOÁN KHUNG NGANG

2.1. Tính toán t i tr ng tác d ng lên khung: ả ọ ụ

2.1.1. T i tr ng tác d ng lên dàn: ả ọ ụ

­ Tĩnh t i:ả+ Tr ng lọ ượng b n thân dàn: s  d ng ph n m m SAP2000 s  t  tính tr ng lả ử ụ ầ ề ẽ ự ọ ượ  ng

b n thân.ả+ Tr ng lọ ượng mái: g m tole và xà gồ ồ

• T i tiêu chu n c a mái l y gả ẩ ủ ấ tc

mái = 0,3 kN/m2.+ Ho t t i mái tính toán: qạ ả tt

mái = 0,3*1,3 = 0,39 kN/m2+ T i tác d ng lên khung ngang: qả ụ mái = 0,39*6 = 2,34 kN/m2.1.2. T i tr ng tác d ng lên c t: ả ọ ụ ộ

Trang 15

B  r ng Bề ộ  

(m)

Đáy K (m)

Áp l c bánh xe lênự  ray Pmax (T)

v i: n là h  s  vớ ệ ố ượ ả ất t i l y 1,2

nc là h  s  t  h p l y 0,9 đ i v i hai c n tr c có ch  đ  làm vi c n ng.ệ ố ổ ợ ấ ố ớ ầ ụ ế ộ ệ ặ

TTn

=  

To là l c hãm ngang tác d ng lên toàn c u tr c:ự ụ ầ ụ

Trang 16

f là h  s  ma sát l y 0,1 đ i v i móc m m và 0,2 v i móc c ng.ệ ố ấ ố ớ ề ớ ứ

nxc t ng s  bánh xe c a xe con, n’ổ ố ủ xc là s  bánh xe hãm thố ường  '

xc xc

1

n n2

=  

­ Ta được: o

1 o

2.1.2.5: T i tr ng h  gi ng c t, tole tả ọ ệ ằ ộ ường:

­ T i tiêu chu n c a tả ẩ ủ ường l y gấ tc

­ T i tr ng gió: đả ọ ược tính toán theo tiêu chu n 2737:1995ẩ

­ Yêu c u đ  tài: vùng gió II có Wầ ề o = 95 daN/m2 và đ a hình Aị

­ Áp l c gió phân theo đ  cao: W = n.c.k.Wự ộ o.B

v i: n là h  s  vớ ệ ố ượ ả ất t i l y 1,2

c là h  s  khí đ ng đệ ố ộ ược xác đ nh theo m c 14 B ng 6 tiêu chu n 2737:1995ị ụ ả ẩ

k là h  s  đ  cao tra theo B ng 5 tiêu chu n 2737:1995ệ ố ộ ả ẩ

B là bước khung 6m

 Hình 2.1. H  s  khí đ ng.ệ ố ộ

­ Áp l c gió tác d ng khi gió th i t  trái sang ph i:ự ụ ổ ừ ả

Đi mể Cao đ  (m)ộ H  s  khí đ ng cệ ố ộ H  s  đ  cao kệ ố ộ Áp l c gió q (daN/m)ự

3 21,35 ­0,2 1,3 ­177,8

Trang 17

­ Áp l c gió tác d ng khi gió th i t  ph i sang trái:ự ụ ổ ừ ả

Đi mể Cao đ  (m)ộ H  s  khí đ ng cệ ố ộ H  s  đ  cao kệ ố ộ Áp l c gió q (daN/m)ự

­ H  dàn mái đệ ược mô ph ng theo h  dàn mái thi t k  cho công trình, không có s  quyỏ ệ ế ế ự  

đ i h  dàn thành thanh tổ ệ ương đương. Các thanh trong h  dàn đệ ược gi i phóng liên k tả ế  

kh p nh  các lý thuy t tính và nh ng gì đã h c.ớ ư ế ữ ọ

­ C t chính trong khung (tr c A & B) là c t b c độ ụ ộ ậ ược mô hình theo tính toán tr ng tâmọ  

ti t di n t ng c u ki n. V i c t r ng đế ệ ừ ấ ệ ớ ộ ỗ ược mô ph ng thành hai nhánh c t làm vi cỏ ộ ệ  

tương quan v i h  b n gi ng là các thanh n i có ti t di n theo ti t di n b n gi ng.ớ ệ ả ằ ố ế ệ ế ệ ả ằ

­ Các c u ki n nh p ph  là các c u ki n đ c mô ph ng b ng t ng tim tr c.ấ ệ ị ụ ấ ệ ặ ỏ ằ ừ ụ

­ Liên k t g i c a c t là liên k t ngàm c a toàn c t và đ t. Tuy nhiên v i c t r ng đóế ố ủ ộ ế ủ ộ ấ ớ ộ ỗ  

Trang 18

c t ch  y u là l c d c nh ng xét toàn c t s  xu t hi n momen trong m t ph ng làmộ ủ ế ự ọ ư ộ ẽ ấ ệ ặ ẳ  

vi c c a c t (m t ng u l c hình thành t  l c d c hai nhánh).ệ ủ ộ ộ ẫ ự ừ ự ọ

Trang 20

2.2.2. Bi u đ  n i l c c t tr c A: ể ồ ộ ự ộ ụ

2.2.2.1: Tĩnh t i:

L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)

Trang 21

2.2.2.2: Ho t t i:ạ ả

Trang 22

2.2.2.7. Tính khung v i t i tr ng gió trái:ớ ả ọ

L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)

Trang 23

2.2.2.8. Tính khung v i t i tr ng gió ph i:ớ ả ọ ả

Trang 24

L c d c Nự ọ  (kN)

L c c t Qự ắ  (kN) Momen M (kNm)

2.2.2.3. Tính khung v i momen c u ch y trái:ớ ầ ạ

Trang 25

L c d c N (kN)ự ọ L c c t Qự ắ  

(kN) Momen M (kNm)

Trang 26

2.2.2.4. Tính khung v i momen c u ch y ph i:ớ ầ ạ ả

L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)

Trang 27

2.2.2.5. Tính khung v i l c hãm trái:ớ ự

L c d c N (kN)ự ọ L c c t Q (kN)ự ắ Momen M (kNm)

Trang 28

2.2.2.6. Tính khung v i l c hãm ph i:ớ ự ả

L c d c N (kN)ự ọ L c c t Qự ắ  

(kN) Momen M (kNm)

Trang 29

2.3. Xác đ nh n i l c tính toán: ị ộ ự

2.3.1. Nguyên t c t  h p n i l c: ắ ổ ợ ộ ự

­ T  h p c  b n 1: là t  h p c a m t tĩnh t i và m t ho t t i v i h  s  t  h p là 1.ổ ợ ơ ả ổ ợ ủ ộ ả ộ ạ ả ớ ệ ố ổ ợ

­ T  h p c  b n 2: là t  h p c a m t tĩnh t i h  s  1 và nhi u ho t t i v i h  sổ ợ ơ ả ổ ợ ủ ộ ả ệ ố ề ạ ả ớ ệ ố 0,9

­ Các t  h p n i l c ch  y u tìm ra các t  h p n i l c có th  x y ra trong th c tổ ợ ộ ự ủ ế ổ ợ ộ ự ể ả ự ế 

v i vi c các n i l c đ t t i giá tr  l n nh t g m Nớ ệ ộ ự ạ ớ ị ớ ấ ồ max , Mmax−  , Mmax+

­ Khi t  h p t i tr ng chú ý nguy n t c sau:ổ ợ ả ọ ệ ắ+ Tĩnh t i luôn đả ược li t kê trong t t c  trệ ấ ả ường h p t i tr ng.ợ ả ọ+ Không xét cùng lúc t i tr ng c u tr c và t i tr ng gió c a hai phía trái ph i trongả ọ ầ ụ ả ọ ủ ả  cùng m t t  h p; n u đã xét lo i t i tr ng đó bên trái thì không k  thêm bên ph iộ ổ ợ ế ạ ả ọ ể ả  vào và ngượ ạc l i

+ Khi đã xét l c ngang c a c u tr c thì ph i k  them t i tr ng c u tr c đ  phù h pự ủ ầ ụ ả ể ả ọ ầ ụ ể ợ  

v i th c t  làm vi c. L c ngang c a c u tr c không nh t thi t ph i cùng phía v iớ ự ế ệ ự ủ ầ ụ ấ ế ả ớ  

t i tr ng c u tr c l n nh t vì l c ngang có hai trả ọ ầ ụ ớ ấ ự ường h p “+” và “­” tợ ương  ngứ  

v i l c hãm và l c tang t c nên có th  tác d ng ngớ ự ự ố ể ụ ược phía v i t i tr ng c u tr cớ ả ọ ầ ụ  

l n nh t.ớ ấ2.3.2. B ng t  h p n i l c: ả ổ ợ ộ ự

­ Thi t k  c t tr c A g m: c t trên và c t dế ế ộ ụ ồ ộ ộ ưới

­ Kí hi u tên t i tr ng:ệ ả ọ

Kí hi uệ Lo i t i tr ngạ ả ọTINH TAI Tĩnh t iả

HOAT TAI Ho t t iạ ảGIO TRAI Gió t  trái sang ph iừ ảGIO PHAI Gió t  ph i sang tráiừ ả

CT TRAI T i tr ng c u tr c l n bên ả ọ ầ ụ ớ

Trang 30

2.3.2.1. N i l c c a c t tr c A:ộ ự ủ ộ ụ

­ N i l c c t trên tr c A:ộ ự ộ ụ

­ N i l c c t dộ ự ộ ướ ụi tr c A:

+ Nhánh mái:

T i tr ngả ọ STT N Chân c tQ M N Đ nh c t Q M

kN kN kNm kNm kN kNTINH TAI 1 ­67.71 ­1.17 0.00 ­5.89 ­1.45 1.66HOAT TAI 2 ­67.33 ­2.48 0.00 3.36 ­2.91 3.23GIO TRAI 3 1090.35 58.49 0.00 ­47.83 13.02 ­17.81GIO PHAI 4 ­722.31 ­36.95 0.00 2.58 ­7.45 9.16

CT TRAI 5 ­230.38 ­5.36 0.00 ­77.60 ­4.65 5.11

CT PHAI 6 ­157.81 ­4.35 0.00 ­32.73 ­4.08 3.97T(­) TRAI 7 323.93 12.37 0.00 ­32.56 14.10 ­14.18

T i tr ngả ọ STT N Chân c tQ M N Đ nh c tQ M

kN kN kNm kNm kN kNTINH TAI 1 ­30.64 ­2.19 19.58 ­21.52 15.62 28.12HOAT TAI 2 ­36.71 ­4.64 34.77 ­33.36 29.37 52.87GIO TRAI 3 49.05 26.61 ­112.32 40.72 ­84.89 ­164.15GIO PHAI 4 48.89 ­17.37 ­14.52 49.70 7.61 20.79

CT TRAI 5 1.20 ­10.03 ­63.45 0.85 ­13.52 ­24.34

CT PHAI 6 ­1.07 ­8.15 ­22.32 ­1.07 ­8.15 9.45T(­) TRAI 7 1.60 ­20.78 ­94.04 1.60 ­20.78 ­12.99T(+) TRAI 8 ­1.60 20.78 94.04 ­1.60 20.78 12.99T(­) PHAI 9 ­1.99 ­14.49 ­13.52 1.78 23.88 42.99T(+) PHAI 10 1.99 14.49 13.52 ­1.78 ­23.88 ­42.99

Trang 31

T(+) PHAI 10 253.11 7.72 0.00 29.38 7.52 ­6.71+ Nhánh c u tr c:ầ ụ

T i tr ngả ọ STT N Chân c tQ M N Đ nh c t Q M

kN kN kNm kNm kN kNTINH TAI 1 ­18.52 ­1.02 0.00 ­35.57 ­0.74 0.81HOAT TAI 2 30.62 ­2.17 0.00 ­40.06 ­1.74 1.82GIO TRAI 3 ­1041.29 50.94 0.00 96.88 13.59 ­13.77GIO PHAI 4 771.20 ­32.19 0.00 46.31 ­9.93 9.23

CT TRAI 5 ­457.43 ­4.67 0.00 ­610.20 ­5.38 5.74

CT PHAI 6 ­57.26 ­3.80 0.00 ­182.34 ­4.07 3.91T(­) TRAI 7 ­322.32 10.84 0.00 34.16 9.11 ­8.30T(+) TRAI 8 322.32 ­10.84 0.00 ­34.16 ­9.11 8.30T(­) PHAI 9 251.12 ­6.77 0.00 27.38 ­6.97 6.13T(+) PHAI 10 ­251.12 6.77 0.00 ­27.38 6.97 ­6.13

Trang 33

CH ƯƠ NG 3: THI T K  C T Ế Ế Ộ

3.1. Xác đ nh chi u dài tính toán c a c t: ị ề ủ ộ

3.1.1. Chi u dài tính toán trong m t ph ng khung: ề ặ ẳ

­ Ch n t  s  momen quán tính trong m t ph ng c a c t dọ ỉ ố ặ ẳ ủ ộ ưới và c t trên là ộ 1

H 3,9 0,27 0,6

H 0,9 14,6N

I =  và khung nhi u nh p – dàn liên k t c ng v i c tề ị ế ứ ớ ộ

­ Chi u dài tính toán ngoài ph ng c a các đo n c t l y theo đúng kích thề ẳ ủ ạ ộ ấ ướ  c

th c c a c t n m gi a các đi m c  k t c a c t.ự ủ ộ ằ ữ ể ố ế ủ ộ

­ Chi u dài tính toán ngoài ph ng c a c t trên: lề ẳ ủ ộ y2 = Ht – hdc = 3,9 – 0,7 = 3,2 (m)

­ Chi u dài tính toán ngoài ph ng c a c t dề ẳ ủ ộ ưới do có b  trí h  thanh ch ng d cố ệ ố ọ  

Trang 34

3.2. Thi t k  ti t di n c t: ế ế ế ệ ộ

3.2.1. Ti t di n c t trên: ế ệ ộ

3.2.1.1. D ng ti t di n:ạ ế ệ

­ C t trên ch u l c d c và momen theo phộ ị ự ọ ương m t ph ng khung. Nên khi thi tặ ẳ ế  

k  ch n ti t di n có momen quán tính trong phế ọ ế ệ ương m t ph ng khung l n h nặ ẳ ớ ơ  

phương còn l i. Ti t di n phù h p là nh ng ti t di n ch  I ho c ch  nh t là nh ngạ ế ệ ợ ữ ế ệ ữ ặ ữ ậ ữ  

ti t di n đ i x ng và có momen quán tính m t phế ệ ố ứ ộ ương l n h n phớ ơ ương còn l i.ạ

­ Trong k t c u thép thì ti t di n thế ấ ế ệ ường được ch n là ti t di n ch  I vì phù h pọ ế ệ ữ ợ  

v i phớ ương ch u t i tr ng và s  ti t ki m thép h n so v i ti t di n ch  nh t.ị ả ọ ẽ ế ệ ơ ớ ế ệ ữ ậ3.2.1.2. Ch n ti t di n:ọ ế ệ

­ Ch n c p n i l c thi t k  ti t di n c t. D a theo 3 t  h p t i tr ng đọ ặ ộ ự ế ế ế ệ ộ ự ổ ợ ả ọ ượ ự  c l a

ch n đ  thi t k  g m Nọ ể ế ế ồ max , Mmax−  , Mmax+ và ti t di n c t đế ệ ộ ược ch n là ti t di nọ ế ệ  

ch  I đ i x ng. C t trên có chi u cao ti t di n đữ ố ứ ộ ề ế ệ ược ch n trọ ước là 500mm, ta xác 

đ nh t i tr ng tác d ng lên các nhánh nh  sau:ị ả ọ ụ ư

nh

t

N MN

Trang 35

­ Chi u r ng b n cánh c a ti t di n theo đi u ki n  n đ nh ngoài ph ng:ề ộ ả ủ ế ệ ề ệ ổ ị ẳ

­ Ti t di n đế ệ ượ ực l a ch n ch  I: 500x200x10x8ọ ữ

­ Di n tích ti t di n đã ch n:ệ ế ệ ọ

Trang 36

Vì m = 87 >> 20 nên me > 20 nên không c n ki m tra  n đ nh trong m t ph ngầ ể ổ ị ặ ẳ  

mà ta s  ki m tra b n c a ti t di n.ẽ ể ề ủ ế ệ

1) Ki m tra b n cho ti t di n:ể ề ế ệ

2

N M 16,03 223,26*100 18(kN / cm )

A W 78,4 1255,45

σ = + = + =  < f.γc = 18,9 (kN/cm2)

Ti t di n th a đi u ki n b n.ế ệ ỏ ề ệ ề

2) Ki m tra  n đ nh ngoài m t ph ng:ể ổ ị ặ ẳ

Trang 37

­ Đ  l ch tâm tộ ệ ương đ i: ố x

1c

1 m

φb là h  s   n đ nh t ng th  c a d m khi có t  2 đi m c  k t tr  lên,ệ ố ổ ị ổ ể ủ ầ ừ ể ố ế ở  

được xác đ nh theo ph  l c E c a TCVN 5575­2012. φị ụ ụ ủ b  được xác đ nh qua cácị  thông s  φố 1 ,  , ψ α

ϕ

 

­  ng su t ki m tra  n đ nh ngoài ph ng:Ứ ấ ể ổ ị ẳ

2 y

Trang 39

­ Ki m tra v i c p n i l c t i chân c t c a t  h p ể ớ ặ ộ ự ạ ộ ủ ổ ợ Mmax+ :

­ Các đ c tr ng ti t di n hình h c nh  trên đã tính.ặ ư ế ệ ọ ư

­ Đ  l ch tâm tộ ệ ương đ i: ố

­ Đ  l ch tâm tộ ệ ương đ i tính đ i: mố ổ e =  m = 1,154*10,93 = 12,61 ≤ 20.η

­ Vì me ≤ 20 nên không c n ki m tra b n nh ng s  ki m tra  n đ nh trong m tầ ể ề ư ẽ ể ổ ị ặ  

ph ng.ẳ

1) Ki m tra  n đ nh trong m t ph ng:ể ổ ị ặ ẳ

­  ng su t ki m tra  n đ nh ngoài ph ng: Ứ ấ ể ổ ị ẳ

e

N.A

N 66,08 7,46(kN / cm )

.A 0,113*78,4

Ti t di n th a đi u ki n  n đ nh trong m t ph ng.ế ệ ỏ ề ệ ổ ị ặ ẳ

2) Ki m tra  n đ nh ngoài m t ph ng:ể ổ ị ặ ẳ

­ Momen   chân c t là Mở ộ 2 = 115,42 (kNm)

­ Momen   đ u c t trong cùng t  h p là Mở ầ ộ ổ ợ 1 = 95,9 (kNm)

Trang 40

1 m

ϕ

­  ng su t ki m tra  n đ nh ngoài ph ng:Ứ ấ ể ổ ị ẳ

2 y

h

N M. 66,08 115,42*100 48* 9,67(kN / cm )

Ngày đăng: 22/02/2021, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w