Xem lại ghi nhớ các cách mở bài, kết bài trong bài tập làm văn(mở bài trực tiếp gián tiếp.kết bài mở rộng và không mở rộng)3. Tả cái bàn học của em.[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 4
Môn: Toán I/ Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Số gồm 5 triệu,7 chục nghìn, 6 trăm được viết là:
A 5.700.600 B 5.070.600 C 5.007.600
Câu 2: Một trăm hai mươi nghìn sáu trăm linh ba , viết là:
A 1.263 B 120.603 C.160.203 D 102.630
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5m 2 3dm 2 = …dm 2 là:
A 53 B 530 C 350 D 503
Câu 4: Cho 5 tạ 12 kg =…….kg?
A 512 B 5.120 C 5.012 D 51.200
Câu 5: Hình vuông có cạnh 10 cm, diện tích hình vuông là:
A 100cm2 B 10cm2 C 1000cm2 D.10.000cm2
Câu 6: Số nào vừa chia hết cho 2 và cho 5:
A 872 B 905 C 180
II/ Tự luận:
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a) 6759 + 2345 ; b) 5473 – 3456
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 1: Tìm x (2đ)
a) x × 40 = 320 ; b) x : 36 = 45
……… ………
………
……… ………
Trang 2Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện: (1đ)
4 x 18 x 25
………
………
Câu 3: Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ là 90 em.Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ? (2đ) ………
………
………
………
………
………
Câu 4: Một vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 5 phút đi được 29km 250m Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét? (1đ) ………
………
………
………
………
TIẾNG VIỆT:
1 Đọc lại các bài tập đọc ,tuần 21đến 23 và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
2 Xem lại ghi nhớ các cách mở bài, kết bài trong bài tập làm văn(mở bài trực tiếp gián tiếp.kết bài mở rộng và không mở rộng)
3 Tả cái bàn học của em (theo cách mở bài gán tiếp và kết bài theo cách mở rộng)