[r]
Trang 1MÔN TIẾNG VIỆT 1/ Cho học sinh đọc các vần sau đây trong quyển HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH VÀ ĐỌC TRƠN - SÁCH CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC LỚP 1 Các em lần lược đọc ( Từ vần uyn cho đến vần op )
uyn(u-in-uyn), uyt(u-it-uyt), on(o-n-on), ot(o-t-ot), ôn(ô-n-ôn), ôt(ô-t-ôt), ơn(ơ-n-ơn), ơt(ơ-t-ơt), un(u-n-un), ut(u-t-ut), ưn(ư-n-ưn), ưt(ư-t-ưt), em(e-m-em), ep(e-p-ep), êm(ê-m-êm), êp(ê-p-êp), im(i-m-im), ip(i-p-ip),om(o-m-om), op(o-p-op)
2/ Đọc 5 bài đã học ở quyển sách Tiếng việt tập 2 CNGD
Bài 1: TRÊN XE BUÝT(Trang 97)
Bài 2: CHÙA MỘT CỘT (Trang 99)
Bài 3: CÁ GỖ (Trang 101)
Bài 4: THI CHÂN SẠCH (Trang103)
Bài 5: ĐÊM QUA CON NẰM MƠ( Trag 105)
3/ Nghe viết : Bài ” ĐÊM QUA CON NẰM MƠ” viết từ Mẹ à đến tìm thấy chưa? ( các em viết chữ nhỏ)
PHỤ HUYNH CHỌN 1 ĐOẠN CỦA MỖI BÀI ĐỌC TRÊN ĐỂ ĐỌC CHO CÁC EM VIẾT THÊM
MÔN: TOÁN
NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC
SINH KHỐI 1 TUẦN 4 THÁNG 4
Trang 2Bài 1: Đúng ghi đ sai ghi s vào ô trống
15 16
+ 4 + 2
10 18
Bài 2: Tính nhẩm : 17– 5 = 12 + 2 = 18 +1 = 17 – 3 =
19 – 4 = 14 – 4 = 19 – 3 = 14+4 =
Bài 3: Tính : 13+4-2= 14+2+1= 3+3+2=
17-7+3= 15-2+0= 1 2+0+5=
Bài 4 Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho thích hợp a/ 18+1 17-5
b/ 10+4 15-2 Bài 5 Viết phép tính thích hợp vào ô trống Có : 12 lá cờ Có : 17 qua cam Cho : 2 lá cờ Có thêm : 2 quả chanh Còn lại : lá cờ? Có tất cả : quả?
Bài 6: Các em tập đếm và viết số từ 1 đến 60
,