Câu 3: Hãy viết đoạn văn miêu tả cây bút chì của em... - Tùy mức độ sai sót giáo viên chấm điểm phù hợp.[r]
Trang 1Trường:……… … ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LẦN 3 Lớp: 4/ NĂM HỌC: 2019 – 2020
Họ và tên: Môn: Toán
Điểm Lời phê của giáo viên Ưu điểm:………
………
Góp ý:……… …………
……….
Chữ kí GT Chữ kí GK Câu 1: Viết số thích hợp vào chổ chấm (1 điểm) 4tấn = tạ 7 phút = giây 2000kg = tấn 2 thế kỉ = năm Câu 2: Tìm X (1 điểm) a) X x 405 = 86265 b) x : 34 = 78 ……… ………
……… ………
Câu 3: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a) 83636 + 15673 b) 60758 - 20997 ……… ………
……… ………
……… ………
c) 8135 x 64 d) 29157 : 13 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ……….
……… ………
……… ……….
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức (1 điểm) a) 8064 : 64 x 37
………
………
b) 601759 – 1988 : 14
………
………
Trang 2Câu 5: Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 3 (1 điểm)
………
………
Câu 6: Viết các phân số (1 điểm) a) Hai phần năm:………
b) Chín phần mười: ………
c) Bốn phần chín:………
d) Năm mươi hai phần tám mươi tư:………
Câu 7: Người ta xếp 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế ?.(1 điểm)
Bài giải ………
………
………
……….………
Câu 8: Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy 40dm, chiều cao 25dm Tính diện tích của mảnh đất đó (2 điểm) Bài giải ………
………
………
……….
………
………
-
Duyệt của BGH Tổ trưởng
Nguyễn Thị Hương Lang
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
MÔN TOÁN Câu 1: (1điểm)
Học sinh viết số thích hợpmỗi bài đạt 0,25 điểm
4tấn = 40 tạ 7 phút = 420 giây
2000kg = 2tấn 2 thế kỉ = 200năm
Câu 2: (1 điểm)
Học sinh tính mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm
a) X x 405 = 86265 b) x : 34 = 78
X = 86265 : 405 (0,25 điểm) x = 78 x 34(0,25 điểm)
X = 213 (0,25điểm) x = 2652 (0,25 điểm)
Câu 3: Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm
83636 60758
+ -
15673 20997
99309 39761
c) 8135 x 64 d) 29157 : 13 8135 29157 13
x 31 2242 64 55 32540 37
48810 11
520640
Câu 4: Học sinh tính mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm a) 8064 : 64 x 37 = 126 x 37 = 4662
b) 601759 – 1988 : 14 = 601759 – 142 = 601617
Câu 5: Học sinh viết đúng đạt mỗi số 0,5 điểm
Câu 6: Học sinh viết đúng mỗi ô trống đạt 0,25 điểm
a) Hai phần năm: 52
b) Chín phần mười: 109
c) Bốn phần chín: 49
d) Năm mươi hai phần tám mươi tư : 5284
Trang 4Câu 7: (1 điểm)
Bài giải
Số bàn ghế xếp vào mỗi phòng học là: (0,25điểm)
240 : 15 = 16 (bộ) (0,5điểm)
Đáp số: 16 bộ(0,25điểm) Câu 8: (2 điểm)
Bài giải Diện tích mảnh đất là: ( 0, 5 điểm)
40 x 25 = 1000 (dm2) ( 1điểm) Đáp số : 1000 (dm2)
Duyệt của BGH Tổ trưởng
Nguyễn Thị Hương Lang
Trường:TH Thạch Thia ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Lớp: 4/ NĂM HỌC: 2019 – 2020
Họ và tên: Môn: Tiếng Việt
Ưu điểm:………
Chữ kí GT
Chữ kí GK
Trang 5Góp ý:……… …………
……….
Câu 1: Phụ huynh đọc cho học sinh viết bài “Chuyện cổ tích về loài người” trang 22
(2 điểm)
Câu 2: (3 điểm) Đọc đoạn văn sau :
Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc Những sinh hoạt ngày mới bắt đầu Trong rừng, chim choc hót véo von Thanh niên lên rẫy Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần
a/ Tìm các câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn trên
b/ Xác định chủ ngữ của từng câu vừa tìm được
Câu 3: Hãy viết đoạn văn miêu tả cây bút chì của em (5 điểm)
Trang 6Duyệt BGH Tổ trưởng
Nguyễn Thị Hương Lang
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI MÔN TIẾNG VIỆT Câu 1: (2điểm)
Trang 7- Tốc độ viết đạt yêu cầu, chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm
- Học sinh viết đúng chính tả: 1 điểm
- Học sinh viết sai từ 5 lỗi hoặc 10 dấu trừ 1 điểm
- Tùy mức độ sai sót giáo viên chấm điểm phù hợp
Câu 2: Học sinh tìm đúng mỗi câu 0,25điểm.
Học sinh tìm đúng chủ ngữ, vị ngữ 2 câu 0,75điểm
Câu 5: (5điểm)
- Tả bao quát về cây bút chì: ( 1 điểm)
Về hình dáng, màu sắc, có gì nổi bật
Chất liệu
- Tả chi tiết ( 3 điểm )
Các bộ phận
Cách sử dụng
- Dùng từ đặt câu phù hợp và không mắc lỗi chính tả (1điểm)
Duyệt BGH Tổ trưởng
Nguyễn Thị Hương Lang