Các nước thành viên ISO và tham gia TC 207 * * Ðể phân ra thành các nước công nghiệp hoá và nước đang phát triển, xem UNDP 1995 Báo cáo phát triển con người.. Các cơ quan thành viên C
Trang 1Phụ lục Phụ lục 1 Các nước thành viên ISO và tham gia TC 207 (*)
(*) Ðể phân ra thành các nước công nghiệp hoá và nước đang phát triển,
xem UNDP (1995) Báo cáo phát triển con người
1 Các cơ quan thành viên
Các nước công nghiệp có cơ quan
thành viên ISO Tham gia trong TC
207
Các nước đang phát triển
có cơ quan thành viên ISO
Tham gia trong TC
207
Trang 2Lithuania o Libăng o
{S - (Ban thư ký) + P - Thành viên tham gia; 48, O - Thành viên Quan sát viên: 16, Total: 64}
2 Các thành viên thông tấn (không tham gia vào TC 207):
Acmêni, Bahrain, Barbados, Brunei Darussalam, Estoni, Hồng Kông, Jordani, Côoét, Libăng,
Lithuani, Malavi, Malta, Mozămbic, Nêpan, Oman, Papua Niu Ghinê, Pêru, Qatar, Turmenistan,
Uganda, Các tiểu vương quốc ả Rập thống nhất, Yêmen
Trang 3
3 Thành viên đăng ký (không giam gia vào TC 207):
Antigua và Barbuda, Bolivia, Burundi, Fiji, Grênađa, Saint Lucia
4 Các tổ chức bên ngoài có quan hệ với TC 207 (chưa đầy đủ):
CEFIC Hội đồng công nghiệp hoá chất Châu Âu
EEB Ban Môi trường Châu Âu
GEN Mạng lưới Cấp nhãn hiệu sinh thái toàn cầu
ICC Phòng Thương mại quốc tế
IISI Viện sắt thép Quốc tế
INEM Mạng lưới quản lý môi trường quốc tế
IOCU Tổ chức Hội những người tiêu dùng quốc tế
ITC Trung tâm thương mại quốc tế
OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển quốc tế
UNDP Chương trình phát triển của Liên Hợp Quốc
UNCTAD Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển
WWF Quỹ Ðộng thực vật hoang dại
Nguồn: ISO (1995)
Trang 4Phụ lục 2: Các tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường
đoạn SC1 14001 Cụ thể hoá Hệ thống quản lý môi trường DIS
14004 Hướng dẫn chung - Hệ thống quản lý môi trường DIS
14002 Hướng dẫn Hệ thống quản lý môi trường cho XN vừa,
nhỏ
NP
SC2 14010 Hướng dẫn Kiểm toán môi trường - Những nguyên tắc
chung
DIS
14011.3 Hướng dẫn Kiểm toán môi trường - Thủ tục KT, Phần
I: Kiểm toán Xí nghiệp vừa và nhỏ
DIS
14011.2 Phần II: Kiểm toán sự tuân thủ NP 14011.3 Phần III: Kiểm toán báo cáo môi trường NP
14012 Hướng dẫn Kiểm toán môi trường - Chỉ tiêu trình độ
đối với kiểm toán viên DIS
14013 - Quản lý các chương trình kiểm toán hệ thống môi
trường
NP
14014 Hướng dẫn tổng quan môi trường ban đầu WD
14015 Hướng dẫn đánh giá địa điểm môi trường NP
SC3 14020 Các nguyên tắc cơ bản đối với cấp nhãn hiệu môi
14021 Cấp nhãn hiệu môi trường - Khiếu nại môi trường tự
tuyên bố - Thuật ngữ, định nghĩa CD
14022 Các ký hiệu cấp nhãn hiệu môi trường (Kiểu II) WD
14023 Cấp nhãn hiệu môi trường - kiểm định và các phương
14024 Cấp nhãn hiệu môi trường - nguyên tắc chỉ đạo, thực
tế, chỉ tiêu cho các chương trình cấp chứng chỉ - hướng dẫn thủ tục
CD
SC4 14031 Ðánh giá hoạt động môi trường WD
14032 Các chỉ thị hoạt động môi trường công nghiệp cụ thể NP
SC5 14040 Ðánh giá chu trình sống - Nguyên tắc chung và thực
14041 Ðánh giá chu trình sống - Phân tích thống kê chu trình
sống
WD
14042 Ðánh giá chu trình sống - Ðánh giá tác động chu trình
sống
WD
Trang 514043 Ðánh giá chu trình sống - Ðánh giá cải thiện chu trình
sống
NP
SC6 14050 Quản lý môi trường - thuật ngữ và định nghĩa WD
WG(*) 14060 Hướng dẫn đối với việc đưa các khía cạnh môi trường
vào tiêu chuẩn sản phẩm DIS
(*) Dự kiến cho những người viết tiêu chuẩn
(NP - Dự án mới; WD - Dự thảo Công tác; CD - Dự thảo của toàn Ban; DIS - Dự thảo tiêu chuẩn
quốc tế)
(Nguồn: ISO/CASCO (1995): Tuyển tập Báo cáo; Heny J (1995): Tiêu chuẩn quốc tế về Quản lý
môi trường, không công bố)
Trang 6Phụ lục 3: Thí dụ tính toán cho một công ty nhỏ (dưới 100 nhân viên, không có chương trình môi trường và hệ thống quản lý chất lượng)
1 Các chi phí thực hiện: Thời hạn dự kiến 15 tháng: chi phí nội bộ tính cho chục người
2 Các chi phí tư vấn (dự vào phỏng vấn ông Ferrone, Excel Inc 8/95)
Lệ phí tư vấn 79.200
$ (2 tháng 22 ngày, 1.800 @/ngày )
Các chi phí đi lại 800 $ (cố vấn trong nước)
Khách sạn, v.v 12.000
$ (200 $/ngày, 2 tháng 30 @ ngày, kể ngày cuối tuần)
$
3 Các chi phí đăng ký (dựa vào các lệ phí hiện tại cho đăng ký ISO 9000 do NSF, cơ quan
đăng ký Mỹ Xem: NSF International (1995)
Các dịch vụ chủ chốt:
Lệ phí đơn từ 600 $
Xem xét cẩm nang chất lượng 1.200 $
Xem xét kế hoạch hành động
sửa đổi
450 $ (3 giờ)
Công tác phí để đánh giá sơ bộ 1.800 $ (kể cả 600 $ cho đi lại và chi tiêu)
Kiểm toán đăng ký 15.600 $ (2 kiểm toán viên, 5 ngày, kể cả đi lại 1.600 $ và
chi tiêu 2.000 $) Báo cáo kết thúc 650 $
Duy trì đăng ký:
Lệ phí duy trì 550 $
Kiểm toán giám sát 7.200 $ (2 kiểm toán viên, 2 ngày, kể cả đi lại 1.600 $ và
chi tiêu 800 $)
Uỷ nhiệm công việc sửa
chữa
2.400 $ (1 kiểm toán viên, 2 ngày)
Phụ lục 3a: thí dụ về các lệ phí cho đăng ký ISO 9000
Trang 7Kiểu lệ phí Số
tiền $ Nhận xét Thời gian dự kiến cho đăng ký ISO 9001
Lệ phí đơn từ 600 cho mỗi công ty các công ty mọi quy mô: 1
ngày Xem xét cẩm nang
chất lượng
1.200 xem xét các kế hoạch hành
động sửa chữa: 150 $/giờ
công ty lớn (*): 1-2 ngày, vừa
và nhỏ: 1 ngày Công tác để đánh giá
sơ bộ
1.200 cộng thêm đi lại và chi tiêu, lệ
phí bổ sung nếu cần chuyên gia
kỹ thuật
đăng ký 5 - 9 ngày cho công
ty lớn, 4 - 7 ngày: vừa, 3 - 5 ngày: nhỏ
Báo cáo kết thúc 650
Lệ phí duy trì đăng ký 550
Kiểm toán giám sát 1.200 cho mỗi kiểm toán viên, cộng
đi lại, chi tiêu
2 - 3 ngày: công ty lớn; 1 - 3: vừa; 1 - 2: công ty nhỏ
(*) Quy mô công ty: Lớn - Trên 400 nhân viên; Vừa - 100 - 400 nhân viên; Nhỏ - dưới 100 nhân viên
Các dịch vụ bắt buộc
Ði công tác để giới thiệu 1.200 cộng thêm đi lại và chi tiêu
Kiểm toán nền 1.200 mỗi kiểm toán viên một ngày, cộng đi lại,
chi tiêu
Uỷ quyền thực hiện sửa chữa 1.200 mỗi kiểm toán viên một ngày, cộng đi lại,
chi tiêu Chứng chỉ đăng ký bổ sung 25
{Nguồn: NSF International - ISO 9000 Registrar, Ann Arbor, Michigan, USA, 1995}