Viết số thích hợp vào chỗ chấm:. Câu 3.[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ÔN TẬP LỚP 1 KỲ 5
MÔN: TOÁN Câu 1
a Đọc số:
30: Ba mươi 19: mười chín 20: hai mươi
17: mười bảy 10: mười 15: mười lăm
21 : hai mười mốt 27: hai mươi bảy 25: hai mươi lăm
b Viết số:
hai mươi hai: 22 mười chín: 19 mười sáu: 16
mười bảy: 17 hai mươi ba: 23 hai mươi bốn: 24 hai mươi tám: 28 mười : 10 mười tám : 18
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 3 Điền số thích hợp vào ô vuông:
+ 3 = 10 10 + = 10 5 + = 5
8 - = 2 - 2 = 7 - 3 = 3
Câu 4 Tính.
3 + 4 - 5= 2 4 + 4 - 6 = 2 5 + 5 - 7 = 3
6 – 4 + 8 = 10 4 + 3 - 4 = 3 8 – 6 + 3 = 5
Câu 5 Viết phép tính thích hợp:
Hồng có: 10 quả táo
Cho em: 4 quả táo
Hồng còn lại: quả táo?
10nn n101 0
5 + 5
9 + 1
2 + 8
6 + 4
10
Trang 2Nhà Mai có: 4 con vịt
Mẹ mua thêm: 5 con vịt
Nhà Mai có tất cả: con vịt?
Nhà Hân có: 5 cây cam
Bố trồng thêm: 3 cây cam
Nhà Hân có tất cả : …… cây cam?
Lan có: 6 viên bi
Mai có: 3 viên bi
Cả hai bạn có: ……… viên bi?
Có : 10 quả bóng
Sau đó bay mất: 4 quả bóng
Còn lại: …… quả bóng?
Câu 6 Điền dấu >, <, =
6 + 3 = 4 + 5 6 – 4 < 10 – 5 8 – 3 < 4 + 3
10 – 0 > 3 + 4 2 + 8 = 7 + 3 6 – 5 = 8 – 7
10 – 4 < 5 + 3 4 + 6 = 6 + 4 4 + 3 > 5 -3
2 + 7 > 4+ 4 5 – 5 < 6 – 5 6 + 3 < 10
Câu 7:
a) Viết các số 10, 29, 24, 6, 22 theo thứ tự:
- Từ lớn đến bé: 29, 24, 22, 10, 6
- Từ bé đến lớn: 6, 10, 22, 24, 29
b) Viết Các số 9, 0, 28, 15, 30 theo thứ tự:
- Từ bé đến lớn: 0, 9, 15, 28, 30
- Từ lớn đến bé: 30, 28, 15, 9, 0
Trang 3Câu 8
Hình bên có:
2 hình vuông
4 hình tam giác
Hình bên có:
3 hình vuông
2 hình tam giác
Hình bên có:
1 hình vuông
3 hình tam giác
Câu 9 Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn ( theo mẫu):
Mẫu
Câu 10 Tô màu vào 14 ngôi sao và 10 bông hoa: