[r]
Trang 1Biểu mẫu 10 UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
TRƯỜNG THCS VIỆT HÙNG
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường
năm học 2019-2020
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1504 391 394 348 371
1 Tốt(tỷ lệ so với tổng số) 1346
(89.5%)
346 (25.7%)
368 (27.3%)
303 (22.5%)
329 (24.4%)
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 155
(10.3%)
45 (11.5%)
25 (6.3%)
47 (13.5%)
38 (10.2%)
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 8
(0.5%)
1 (0.3%)
(0.9%)
4 (1.1)
II Số học sinh chia theo học lực 1504 391 394 348 371
1 Giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 559
(37.2%))
122 (31.2%)
150 (38.1%)
151 (43.4)
136 (36.7)
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) (34.2%)515 164
(41.9%)
121 (30.7%)
110 (31.6%)
120 (32.3%)
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 435
(28.9%)
106 (27.1%)
122 (31.0%)
92 (26.4%)
115 (31.0%)
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1504 391 394 348 371
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 1504
100%
391 100%
394 100%
348 100%
371 100%
a Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 559
(37.2%)
122 (31.2%)
150 (38.1%)
151 (38.3%)
136 (36.7%)
b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 515
(34.2%)
164 (41.9%)
121 (30.7%)
110 (31.6%)
120 (32.3%)
Trang 2(3.3%) (3.3%) (4.8%) (5.1%) 100%
4 Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số) 16/3 2/3 7 4 3
6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và
trong năm học)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1 Cấp huyện
2 Cấp tỉnh/thành phố
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 371 371
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 371 371
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 841/663 213/178 236/158 180/168 212/159
Việt Hùng, ngày 10 tháng 9 năm 2020 Thủ trưởng đơn vị
Ngô Thị Thịnh