axetilen không có sẵn trong tự nhiên, thu được từ phản ưng cracking dầu mỏ, được dùng làm nguyên liệu trong tổng hợp hữu cơ.. axetilen không có sẵn trong tự nhiên, nhưng có thể điều chế [r]
Trang 1Trắc nghiệm Hóa học 9 bài 41 Nhiên liệu
Câu 1 Các hidrocabon no như metan propan, butan, được sử dụng làm nhiên liệu,
trong khi các hidrocacbon không no như etilen, axetilen lại không sử dụng Đó là do
A hidrocacbon no có năng suất tỏa nhiệt cao hơn
B hidrocacbon no có sẵn trong tự nhiên
C hidrocacbon không no có năng suất tỏa nhiệt thấp hơn
D hidrocacbon không no khó cháy hơn hidrocacbon no
Câu 2 Biết nhiệt đốt cháy của metan và axetilen lần lượt là 783kJ/mol; 1300kJ/mol.
Nguyên nhân người ta thường dùng metan làm khí đốt hơn là dùng axetilen không phải là do
A metan là khí có sẵn trong khí thiên nhiên và khí mỏ dầu, nên giá thành rẻ
B axetilen không có sẵn trong tự nhiên, thu được từ phản ưng cracking dầu mỏ, được dùng làm nguyên liệu trong tổng hợp hữu cơ
C axetilen không có sẵn trong tự nhiên, nhưng có thể điều chế được từ phản ứng cảu đất đèn với nước hoặc nhiệt phân metan
D metan có thể điều chế từ khí bùn ao hoặc thu từ khí ruộng lúa
Câu 3 Ưu điểm của dầu mỏ so với các nhiên liệu hóa thạch khác như than đá, khí tự
nhiên là
A việc vận chuyển thuận lợi và hiệu suất đốt cháy cao hơn, ít gây ra vấn đề chất thải
B giá thành rẻ hơn, ít gây hiểm họa môi trường (gây sạt lở như khai thác than, tàn phá rừng khi thai thác gỗ)
C dễ vận chuyển (bằng đường ống xitec), năng suất tỏa nhiệt cao hơn
D khó vận chuyển vì là chất lỏng
Câu 4 Loại than nào sau đây có hàm lượng cacbon thấp nhất ?
A than gầy
B than mỡ
C than non
D than bùn
Câu 5 Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
A Nhiên liệu khí
B Nhiên liệu lỏng
C Nhiên liệu rắn
Trang 2D Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 6 Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 kg than có chứa 4%
tạp chất không cháy là
A 1,792 m3
B 4,48 m3
C 3,36 m3
D 6,72 m3
Câu 7 Năng suất tỏa nhiệt trung bình của khí thiên nhiên là 38416 kJ/m3 Biết nhiệt cần thiết để nung 1 mol CaCO3 thành 1 mol CaO là 176kJ; nhiệt hao phí để làm nóng thiết bị chiếm 25% tổng lượng nhiệt Thể tich khí thiên nhiên (đktc) cần dùng để nung 1taans đá vôi thành vôi sống là
A 45,84 m3
B 57,3 m3
C 5,73 m3
D 573 m3
Câu 8 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Nhiên liệu lỏng được dùng chủ yếu trong đun nấu và thắp sáng
B Than mỏ gồm than cốc, than chì, than bùn
C Nhiên liệu khí dễ cháy hoàn toàn hơn nhiên liệu rắn
D Sử dụng than khi đun nấu góp phần bảo vệ môi trường
Câu 9 Đốt một mẫu than (chứa tạp chất không cháy) có khối lượng 0,6 kg trong oxi dư
thu được 1,06 m3 (đktc) khí cacbonic Thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu than trên là
A 94,64
B 64,94
C 49,64
D 46,94
Câu 10 Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90%
là
A than gầy
B than mỡ
C than non
D than bùn
Trang 3Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Hóa 9 bài 41
Mời các bạn xem tiếp tài liệu tại: