Điều trị đái tháo đường trên bệnh nhân lớn tuổiDịch tễ BN đái tháo đường cao tuổi Điểm cần lưu ý Hiệu quả và an toàn của SGLT2i... Nội dungDịch tễ BN đái tháo đường cao tuổi Điểm cần lư
Trang 1Hiệu quả và an toàn của SGLT2i
PGS.TS.BS Nguyễn Văn Trí Chủ tịch Liên chi hội Lão khoa TPHCM
Trang 2Điều trị đái tháo đường trên bệnh nhân lớn tuổi
Dịch tễ BN đái tháo đường cao tuổi
Điểm cần lưu ý
Hiệu quả và an toàn của SGLT2i
Trang 3Nội dung
Dịch tễ BN đái tháo đường cao tuổi
Điểm cần lưu ý
Hiệu quả và an toàn của SGLT2i
Trang 4≥65 17.7 (15.6−19.7)
Age-specific groups (years)
≥75 15.2 (12.9−17.6)
Crude prevalence of diagnosed diabetes by age:
NHANES (National Health and Nutrition Examination Survey) 2003-2006 (n=13094), US
Diagnosed diabetes (%)
Combined age-group (years)
≥20 7.8 (7.0−8.6)
Tỷ lệ mắc đái tháo đường tăng theo tuổi
age:
Adapted from Cowie C, et al Diabetes Care 2010;33:562-68
Prevalence increases with age and peaks at age 60–74 years, falling slightly in older ages (≥75)
Trang 5Nội dung
Dịch tễ BN đái tháo đường lớn tuổi
Điểm cần lưu ý
Hiệu quả và an toàn của SGLT2i
Trang 6ĐTĐ type 2: Bệnh lý đa cơ chế
De Fronzo RA Diabetes 2009;58:773–95
Tế bào α đảo tụy
Tăng ly giải mô mỡ
Tăng tái hấp thu đường Tăng tiết glucagon
Tăng sản xuất glucose ở gan
Rối loạn dẫn truyền thần kinh
Giảm thu nhận glucose
Tế bào β đảo tụy
Giảm hiệu ứng incretin Giảm tiết insulin
Hạ đường huyết
Trang 7Tình trạng tăng đường huyết ở người cao tuổi
Tăng mô mỡ
Dùng nhiều loại thuốc (polypharmacy) Diabetes Ther 2018 Apr; 9(2): 493–500 Published online 2018 Feb 19 doi: 10.1007/s13300-018-0380-x
Trang 8Điểm cần lưu ý khi điều trị trên BN ĐTĐ cao tuổi
Chức năng gan thân Polypharmacy
Hạ đường huyết
Trang 9Điều trị đái tháo đường trên bệnh nhân cao tuổi
Trang 10Điều trị đái tháo đường trên bệnh nhân cao tuổi
Dịch tễ BN đái tháo đường cao tuổi
Điểm cần lưu ý
SGLT2i trên bệnh nhân cao tuổi
Trang 11BTMXV, bệnh tim mạch xơ vữa; BTM, bệnh thận mạn; TM, tim mạch; DPP4i, dipeptidyl peptidase 4 inhibitor; eGFR, độ lọc cầu thận ước tính (estimated glomerular filtration rate);
LVH, phì đại thất trái (left ventricular hypertrophy); SGLT2i, sodium-glucose co-transporter-2 inhibitor; SU, sulphonylurea; TZD, thiazolidinedione; UACR, urine albumin-creatinine ratio
ADA Diabetes Care 2020;43:S1
GLP-1 RA, glucagon-like peptide-1 receptor agonist; HbA1c, glycated haemoglobin; HFrEF, suy tim phân suất tống máu giảm (heart failure w 1 i 1 th 3 reducedejection fraction); LVEF, phan suất tống máu thất trái(Left ventricular ejection fraction);
KHÔNG
NẾU HBA1C CAO HƠN MỤC TIÊU, TIẾN HÀNH TIẾP NHƯ BÊN DƯỚI
CÁC CHỈ DẤU CỦA NGUY CƠ CAO HOẶC ĐÃ CÓ BTMXV, BTM HOẶC SUY TIM*
Nếu HbA 1c chưa đạt mục tiêu
Tiếp tục thêm thuốc khác như đã nêu ở trên
Nếu HbA 1c chưa đạt mục tiêu
Cân nhắc thêm SU6 HOẶC insulin nền:
• Lựa chọn SU thế hệ sau với nguy cơ tụt đường huyết thấp hơn
• Cân nhắc insulin nền với nguy cơ tụt đường huyết thấp hơn7
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
SGLT2i2
HOẶC
TZD
SGLT2i2
HOẶC
TZD
GLP-1 RA
HOẶC
DPP4i
HOẶC
TZD
SGLT2i2
HOẶC
DPP4i
HOẶC
GLP-1 RA
CẦN THIẾT GIẢM THIỂU NGUY CƠ TỤT ĐƯỜNG HUYẾT
CẦN THIẾT GIẢM THIỂU TĂNG CÂN HOẶC CẦN GIẢM CÂN
GLP-1RA với hiệu quả giảm cân8 SGLT2i
HOẶC
Nếu cần phối hợp 4 thuốc hoặc SGLT2i và/hoặc GLP-1 RA không dung nạp hoặc chống chỉ định, sử dụng thuốc với nguy cơ tăng cân thấp nhất
ƯU TIÊN
DPP4i (nếu đang không dùng GLP-1 RA)
do trung tính trên cân nặng
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
SGLT2i2
GLP-1RA với hiệu quả giảm cân8
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
Nếu DPP4i không dung nạp hoặc chống chỉ định hoặc bệnh nhân đang dùng
GLP-1 RA, thận trọng khi thêm:
• SU6 •TZD5 •Insulin nền
CHI PHÍ LÀ VẤN ĐỀ CHÍNH9-10
SU6 TZD10
• Insulin: insulin nền với chi phí thấp nhất
HOẶC
• Cân nhắc DPP4i HOẶC SGLT2i với giá rẻ
nhất
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
TZD10 SU6
Nếu HbA 1c cao hơn mục tiêu
cho việc bắt đầu và tiếp tục sử dụng
3 Empagliflozin, canagliflozin và dapagliflozin cho thấy giảm tiến triển suy tim và bệnh thận mạn
qua CVOTs Canagliflozin có kết cục chính ở bệnh nhân bệnh thận từ CREDENCE
Dapagliflozin có kết cục chính ở bệnh nhân suy timtừ DAPA-HF
4 Degludec hoặc U100 glargine đã chứng minh an toàn tim mạch
5 Liều thấp có thể dung nạp tốt hơn
1 Lợi ích TM đã hứng minh nghĩa là thuốc có chỉ định giảm các biến cố tim mạch (TM) 6 Lựa chọn SU thế hệ sau với nguy cơ tụt đường huyết thấp hơn Glimepiride đã chứng minh
2 Lưu ý rằng chỉ định của SGLT2i thay đổi theo quốc gia và theo hoạt chất xét đến chỉ định theo eGFR an toàn tim mạch tương tự DPP4i
*Hành động bất cứ khi nào những điều này trở thành những vấn đề cần cân nhắc trên lâm sàng bất kể thuốc nền ĐTĐ
7 Degludec/glargine U300 < glargine U100/detemir < NPH insulin
8 Semaglutide > liraglutide > dulaglutide > exenatide > lixisenatide
9 Nếu không có bệnh mắc kèm chuyên biệt (vd., không BTMXV, nguy cơ tụt đường huyết thấp,
và ít ưu tiên tránh tăng cân hoặc không có các bệnh mắc kèm liên quan cânnặng)
10 Cân nhắc giá thuốc theo địa Phương Ở một vài nước, TZDs tương đối đắt hơn sv DPP4i
CÂN NHẮC ĐỘC LẬP VỚI HBA1C BAN ĐẦU HOẶC MỤC TIÊU HBA1C CÁ NHÂN
Lựa chọn ĐẦU TIÊN là metformin và thay đổi toàn diện lối sống (bao gồm kiểm soát cân nặng và hoạt động thể lực)
BTMXV CHIẾM ƯUTHẾ
Nếu cần tăng cường điều trị hoặc bệnh
nhân hiện tại không dung nạp với GLP-1 RA
và/hoặc SGLT2i, lựa chọn các thuốc chứng
minh an toàn tim mạch:
• Xem xét thêm nhóm thuốc khác
(GLP-1RA hoặc SGLT2i) với lợi ích TM đã chứng
minh1
• DPP4i nếu BN không dùng GLP-1 RA
• Insulin nền4
• TZD5
• SU6
• BTMXV
• Các chỉ dấu của nguy cơ cao BTMXV(≥55
tuổi kèm hẹp >50% mạch vành, mạch
cảnh hoặc động mạch chi dưới, hoặc phì
đại thất trái
Nếu HbA 1c chưa đạt mục tiêu
ƯU TIÊN
GLP-1 RA với lợi ích TM đã chứng minh1
HOẶC
SGLT2i với lợi ích TM đã chứng minh1nếu
eGFR phù hợp2
SUY TIM HOẶC BTM CHIẾM ƯUTHẾ
• Tránh TZD nếu có suy tim Lựa chọn các thuốc an toàntim mạch:
• Các BN đang dùng SGLT2i, cân nhắc thêm GLP-1 RA đã chứng minh lợi íchTM1
• DPP4i(trừ saxagliptin) khi có suy tim (nếu không đang dùng GLP-1 RA)
• Insulin nền4
• SU6
Nếu HbA 1c chưa đạt mục tiêu
ƯU TIÊN
SGLT2i với chứng cứ làm giảm suy tim và/hoặc BTM qua CVOTs nếu eGFR đủ3
HOẶC
Nếu SGLT2i không dung nạp hoặc chống chỉ định hoặc nếu eGFR không phù hợp2thêm GLP-1 RA với lợi íchTM đã chứng minh1
• Đặc biệt HFrEF (LVEF <45%)
• CKD: cụ thể là eGFR 30–60 ml/min/1.73m2 hoặc UACR >30 mg/g, đặc biệt UACR >300 mg/g
HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG – ADA 2020
Trang 12Cơ chế tác động độc lập với insulin
DUY NHẤT trong các thuốc điều trị ĐTĐ
1 Clark A, et al Diabetes Res 1988;9:151-159 2 UKPDS 16 Diabetes 1995;44(11):1249-1258 3 Brunton SA Int J Clin Pract, October 2015, 69, 10, 1071–1087
Tăng nhạy cảm insulin
Tiết insulin
Đào thải glucose
Cơ chế qua thận
Phụ thuộc insulin Không phụ thuộc insulin
Sulphonylureas GLP-1RAs DPP4i Meglitinides Insulin
TZD Metformin
PHỐI HỢP LÝ TƯỞNG
For Internal Consultancy Use Only
Trang 13Dapagliflozin giảm ngộ độc đường
cải thiện chức năng tế bào Beta*
* Dapagliflozin is indicated for the treatment of type 2 diabetes mellitus
DeFronzo et.al.Nat Rev Nephrol 2017 Jan;13(1):11-26
For Internal Consultancy Use Only
Trang 14Dapagliflozin kiểm soát đường huyết hiệu quả
Giảm 10 lần nguy cơ hạ đường huyết
Trang 15Dapagliflozin đạt tất cả mục tiêu
điều trị Suy tim
Volume 133, Issue 25, 21 June 2016, Pages 2671-2686
https://doi.org/10.1161/CIRCULATIONAHA.116.023518
Cải thiện Triệu chứng
cơ năng/CLCS
Giảm tần suất
Nhập viện
Giảm tỉ lệ Tử vong
DAPA-HF
(Dapagliflozin)
Thang điểm
Nhập viện do suy tim
(Lần đầu & tái nhập viện) 30%
p=0.00003
p=0.029
Tử vong do mọi nguyên nhân
17%
p=0.022
Trang 16Tiêu chí chính:
Giảm > 50% eGFR, ESRD, tử vong tim mạch/thận
39%
NNT=19
Trang 17An toàn và Dung nạp tương đương Placebo
Trang 18Tử vong do mọi nguyên nhân
31%
Trang 19Hiệu quả trên người cao tuổi
Trang 20KẾT LUẬN
• BN cao tuổi thường đa bệnh và hội chứng lão khoa
• Điều trị cần hiệu quả nhưng ưu tiên là an toàn