-Thoái hoá hoàng điểm liên quan tuổi già AMD Age related Macular degeneration.. -Thoái hoá hoàng điểm liên quan tuổi già AMD Age related Macular degeneration.. Protein này được gọi là yế
Trang 1THOÁI HOÁ HOÀNG ĐIỂM LIÊN QUAN TỚI TUỔI GIÀ
TS.BS HOÀNG QUANG BÌNH
Bài trình bày được chuẩn bị với sự hỗ trợ của Novartis.
Tài liệu tham khảo sẽ được báo cáo viên cung cấp khi có yêu cầu
Trang 4-Thoái hoá hoàng điểm liên quan tuổi già AMD
(Age related Macular degeneration)
AMD LÀ GÌ?
HOÀNG ĐIỂM
Trang 5-Thoái hoá hoàng điểm liên quan tuổi già AMD
(Age related Macular degeneration)
-Do thiếu oxy cho các tế bào của mắt
-Do đó bắt đầu phát triển một loại protein Protein này được gọi là yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu (VEGF)
-Tạo mạch máu mới trong khu vực võng mạc
AMD LÀ GÌ?
Trang 6PHÂN LOẠI
-Thoái hoá thể khô:
▪ Chiếm 85-90%
▪ Đặc trưng bằng Drusen
▪ Không điều trị được
- Thoái hoá thể ướt:
▪ Chiếm 10%, nhưng 90% gây mù
▪ Đặc trưng bằng tân mạch hắc mạc
▪ Điều trị đặc hiệu bằng anti-VEGF
Trang 7Thoái hoá hoàng điểm liên quan tuổi già AMD(Age related Macular degeneration).
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
Trang 8Triệu chứng liên quan với thị lực nhìn mờ:
• Độ nhạy tương phản giảm
CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA AMD
Trang 9Độ nhạy tương phản giảm
CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA AMD
Trang 10AMD TÂN MẠCH : DIỄN TIẾN SUY GIẢM THỊ LỰC
AMD, age-related macular degeneration; RPE, retinal pigment epithelium
Bird AC, et al Surv Ophthalmol 1995;39:367-74
• Gây tổn thương vĩnh viễn các tế bào võng mạc cảm thụ ánh sáng dẫn đến xơ hóa và ám điểm vĩnh viễn
3 M
Trang 11CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
Trang 12CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
Trang 13CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
cơ lên 3 - 4 lần
với người bình thường
Trang 14SINH BỆNH HỌC
Trang 16Tế bào cảm thụ
Trang 17TẾ BÀO CẢM THỤ ÁNH SÁNG
BIỂU MÔ SẮC TỐ
MÀNG BRUCH
MAO MẠCH HẮC MẠC
Trang 18CUNG CẤP OXY VÀ CHẤT DINH DƯỠNG
Trang 21HÌNH THÁI HỌC
Trang 29Hắc mạc Màng Bruch
Tế bào cảm thụ
Biểu mô sắc tố
Dịch tích luỹ trong các lớp võng mạc
Các mạch máu rò rỉ
Trang 30Flaxel C J., Adelman R A., Bailey S T., et al (2020), "Age-Related Macular Degeneration Preferred Practice Pattern®", Ophthalmology, 127 (1), pp P1-p65.
Trang 31Tóm tắt quá trình diễn biến AMD
Flaxel C J., Adelman R A., Bailey S T., et al (2020), "Age-Related Macular Degeneration Preferred Practice Pattern®", Ophthalmology, 127 (1), pp P1-p65.
Trang 32AMD TÂN MẠCH: TIẾN TRIỂN
AMD, age-related macular degeneration; CNV, choroidal neovascularization; RPE, retinal pigment epithelium
Bhutto I, Lutty G Mol Aspects Med 2012;33:295-317
Flaxel C J., Adelman R A., Bailey S T., et al (2020), "Age-Related Macular Degeneration Preferred Practice Pattern®", Ophthalmology, 127 (1), pp P1-p65.
Trang 36TEO HÌNH BẢN ĐỒ
Trang 37DISCIFORM SCAR
Trang 38TÂN MẠCH HẮC MẠC
Trang 41Cook HL, Patel PJ, Tufail A Age-related macular degeneration: diagnosis and management Br Med Bull 2008;85:127-149 doi:10.1093/bmb/ldn012
Trang 43CHỤP OCT (Optical coherence tomography)
Trang 44CHỤP OCT (CT MẮT)
Trang 47DỊCH TRONG VÕNG MẠC
Trang 48DỊCH DƯỚI VÕNG MẠC
Trang 49DỊCH DƯỚI LỚP BIỂU MÔ SẮC TỐ (PED)
Trang 50AMD TÂN MẠCH: CẤU TRÚC THAY ĐỔI
AMD, age-related macular degeneration; CNV, choroidal neovascularization
Images reproduced with permission from Laurent Kodjikian
Bhutto I, Lutty G Mol Aspects Med 2012;33:295-317
CNV thể ẩn
Minimally classic CNV
CNV kinh điển
Võng mạc dày lên Các thể nang
CNV
Bong biểu mô sắc tố Tích tụ dịch dưới võng mạc
Trang 54FLUORESCEINE ANGIOGRAPY
Trang 56Tiêu chuẩn vàng cho CNV Kiểu, kích thước và
vị trí của CNV có thể được xác định
FLUORESCEINE
Trang 57FLUORESCEINE
Trang 58CNV ĐIỂN HÌNH
Trang 59CNV bị che khuất
Trang 60TEO HÌNH BẢN ĐỒ
Trang 61SẸO HÌNH ĐĨA
Trang 62- Không có điều trị hiệu quả
+ Chế độ ăn, các chất antioxidant
+ Ngừng hút thuốc
+ Trợ giúp thị lực thấp
ĐIỀU TRỊ AMD THỂ KHÔ
Vision Problems in the US: Prevalence of Adult Vision Impairment and Age-Related Eye Disease in
America 4th ed Prevent Blindness America; 2008
Trang 63- Công thức AREDS 1 : cho AMD giai đoạn trung
bình và trễ, giảm nguy cơ tiến triển 20-25%
carotene, thêm lutein
CÔNG THỨC AREDS
Trang 64- Công thức AREDS
3 chất bổ hỗ trợ:
Trang 65CHẾ ĐỘ ĂN
Trang 67- Điều trị anti VEGF nội nhãn
ĐIỀU TRỊ AMD THỂ ƯỚT
Trang 68VEGF (Vascular endothelial growth factor)
Trang 69CÁC LOẠI THUỐC ANTI-VEGF
Thuốc ức chế yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu (VEGF: Vascular endothelial growth factor).
Trang 70CÁC LOẠI THUỐC ANTI-VEGF
Trang 71ĐIỀU TRỊ AMD THỂ ƯỚT BẰNG ANTI-VEGF
Trang 74ANTI VEGF KHÔNG CHỈ ĐIỀU TRỊ AMD
• Phù hoàng điểm tiểu đường
• Tắc nhánh tĩnh mạch võng mạc
• Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
• Tân mạch hắc mạc cận thị
• Các loại tân mạch hắc mạc khác
Trang 75THEO DÕI THỊ LỰC
Trang 76THEO DÕI OCT
Trang 77ĐIỀU TRỊ RANIBIZUMAB TRONG AMD
Trang 80ĐIỀU TRỊ AMD THỂ ƯỚT BẰNG LASER
Trang 83ĐIỀU TRỊ AMD THỂ ƯỚT BẰNG PDT
Trang 90ĐIỀU TRỊ AMD THỂ ƯỚT
Trang 93KẾT LUẬN
Trang 94CÁM ƠN QUÝ ĐỒNG NGHIỆP
ĐÃ LẮNG NGHE