1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

3 24 10 HT2 09 05 09 25 TRAN KIM TRANG

38 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch tể suy tim PHỐI HỢP THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM PHÂN SUẤT TỐNG MÁU GIẢM: Tối ưu liều chẹn bê ta và ARNI... Causes of death and rehospitalization in patients hospitalized with wors

Trang 1

PHỐI HỢP THUỐC

TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM PHÂN SUẤT TỐNG MÁU GIẢM:

Tối ưu liều chẹn bê ta và ARNI

PGS TS Trần Kim Trang

ĐHYD TPHCM

1

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 2

Dịch tể

suy tim

PHỐI HỢP THUỐC

TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM PHÂN SUẤT TỐNG MÁU GIẢM:

Tối ưu liều chẹn bê ta và ARNI

Trang 3

SUY TIM: GÁNH NẶNG SỨC KHỎE TOÀN CẦU

1. Ambrosy PA The Global Health and Economic Burden of Hospitalizations for Heart Failure Lessons Learned From Hospitalized Heart Failure Registries J Am Coll Cardiol 2014;63:1123–1133

2. Cowie MR Improving care for patients with acute HF 2014 Oxford PharmaGenesis ISBN 978-1-903539-12-5 : http://www.oxfordhealthpolicyforum.org/reports/acute-heart-failure/improving-care-for-patients-with-acute-heart-failure.

3. Butler J, Braunwald E, Gheorghiade M Recognizing worsening chronic Hhf as an entity and an end point in clinical trials JAMA 2014;312(8):789-90.

4. O’Connor CM et al Causes of death and rehospitalization in patients hospitalized with worsening HF and reduce left ventricular ejection fraction: results from efficacy of vasopressin antagonism in heart failure outcome study with

tolvaptan (EVEREST) program Am Heart J 2010;159:841-849.e1.

>1 Triệu

9/10 Bệnh nhân

1-4%

5-10 ngày

1 trong 4 BN tái nhập viện (24%)

1 trong 2 BN(46%) tái nhập viện vì suy

3

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 4

SUY TIM VÀ SỐNG CÒN SAU 1 NĂM

Kaplan–Meier curves for all‐cause mortality or hospitalization for heart failure in 9134

heart failure patients at 1 year EF, ejection fraction

European Journal of Heart Failure (2017) 19, 1574–1585 RESEARCH ARTICLE doi:10.1002/ejhf.813 4

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 5

NMCT

ĐỘT TỬ

RL nhịp tim & RL chức năng thất tráiTMCT

XVĐM

Tái cấu trúc

Tái cấu trúc

ĐỘT TỬ

Lớn thất trái

Suy tim

Tử vong do suy bơm

Phì đại thất trái

RL chức năng tâm trương

YTNC

Tăng HA Bệnh ĐMV Bệnh van tim Béo phì ĐTĐ Bệnh thận

Ammar KA, et al, Circulation, 2007; 115:1563

SUY TIM VÀ SỐNG CÒN SAU 5 NĂM

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 6

Dịch tể

suy tim

PHỐI HỢP THUỐC

TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM PHÂN SUẤT TỐNG MÁU GIẢM:

Tối ưu liều chẹn bê ta và ARNI

Trang 9

TƯƠNG QUAN NỒNG ĐỘ NOREPINEPHRINE VỚI TỬ VONG

TRONG SUY TIM

9

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 10

Suy tim giai đoạn cuối

CÁC NGHIÊN CỨU VỀ THUỐC CHẸN

BETA TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM

SHEP; các nghiên cứu về THA, NMCT

U.S Carvedilol trials;

MERIT-HF; CIBIS-II SENIORS

COPERNICUS

CAPRICORN

10

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 11

60 70

Trang 12

BISOPROLOL ĐIỀU TRỊ SUY TIM BỞI CÁC BÁC SĨ TUYẾN CƠ SỞ

A Schuchert et al., The European Journal of Heart Failure 7 (2005) 604 – 611

HIỆU QUẢ

DỄ KHỞI TRỊ , DỄ CHỈNH LIỀU

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 13

CHUYỂN ĐỔI TỪ CARVEDILOL SANG BISOPROLOL

T Taniguchi et al / Journal of Cardiology 61 (2013) 417–422

Khi BN có tác dụng phụ của Carvedilol

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 14

Eur J Heart Fail 2014;16:907-14 Graph according to reference 1

uHeart rates <55 bpm after up-titration were no more beneficial in regard to survival than heart rates in the range of 55–64 bpm

Trang 15

Chẹn bêta:

cách nào?

ARNI: cách nào?

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 17

ARNI THAY ĐỔI PHÂN ĐỘ NYHA SAU 8 THÁNG

17

NGHIÊN CỨU PARADIGM - HF

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 18

ARNI THAY ĐỔI CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG SAU 8 THÁNG

LCZ696 (n=4187)

Enalapril (n=4212)

Treatment effect

P Value

KCCQ clinical summary score

18

NGHIÊN CỨU PARADIGM - HF

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 19

McMurray, et al N Engl J Med 2014; ePub ahead of print: DOI: 10.1056/NEJMoa1409077.

Hazard ratio = 0.80 (95% CI: 0.73–0.87) p<0.001

Days since randomization

No at risk LCZ696 4187 3922 3663 3018 2257 1544 896 249 Enalapril 4212 3883 3579 2922 2123 1488 853 236

ARNI GIẢM TỬ VONG DO TIM MẠCH HOẶC NHẬP VIỆN DO SUY TIM

19

NGHIÊN CỨU PARADIGM - HF

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 20

ARNI GIẢM TỬ VONG SO VỚI NHÓM ỨC CHẾ HỆ RAA

Angiotensin receptor blocker

Angiotensin neprilysin inhibition

15%

20

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 21

Chẹn bêta:

cách nào?

ARNI: cách nào?

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 23

HƯỚNG DẪN ĐIỀU TRỊ SUY TIM - ACC/AHA/HFSA 2017

Suy tim

EF giảm giai đọan C-D

24

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 24

BN SUY TIM NGOẠI TRÚ : còn triệu chứng với liều tối ưu ACEi / ARB + chẹn Beta + MRA 1

=> Sacubitril/ Valsartan + chẹn bêta, MRA

BN NHẬP VIỆN VÌ SUY TIM

=> Sacubitril/ Valsartan khởi trị ngay

Tài liệu tham khảo: Clinical practice update on heart failure 2019: pharmacotherapy, procedures, devices and patient management An expert consensus meeting report of The Heart Failure Association of the European

Society of Cardiology, May 2019

replacement for angiotensin‐converting enzyme

inhibitors (ACE‐I)/angiotensin receptor blockers

(ARB) to reduce the risk of HF hospitalization and

death in ambulatory patients with HFrEF who

remain symptomatic despite optimal medical

treatment with an ACE‐I, a beta‐blocker and a

mineralocorticoid receptor antagonist (MRA).

Initiation of sacubitril/valsartan rather than an

ACE‐I or an ARB may be considered for patients

hospitalized with new‐onset HF or

decompensated chronic HF

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 25

ĐIỀU TRỊ SUY TIM

26

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 26

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 27

Dịch tể

suy tim

PHỐI HỢP THUỐC

TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM PHÂN SUẤT TỐNG MÁU GIẢM:

Tối ưu liều chẹn bê ta và ARNI

Trang 28

CIBIS II: HIỆU QUẢ THEO LIỀU CỦA BISOPROLOL TRÊN SỐNG CÒN

Simon T et al Eur Heart J 2003;24:552–59

Months

Biso 10 mg/d, n=565

HR 0.59 (0.40-0.89)

0.30.40.50.60.70.80.91

Trang 29

25 mg bid

0 Placebo

8 7

5 4 3 2 1

Trang 30

Bệnh nhân HFrEF điều trị thuốc

chẹn beta < 50% liều khuyến cáo có

nguy cơ tử vong và / hoặc nhập viện

suy tim cao hơn bệnh nhân đạt

≥100%.

Ouwerkerk W, Voors AA, Anker SD, Cleland JG, Dickstein K, Filippatos G et al Determinants and clinical outcome of uptitration of ACE-inhibitors and

HIỆU QUẢ THEO LIỀU CỦA CHẸN BÊTA TRÊN TỬ VONG

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 31

LIỀU ĐÍCH CỦA CHẸN BETA

Exp:30/10/2020

Trang 33

Dịch tể

suy tim

PHỐI HỢP THUỐC

TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM PHÂN SUẤT TỐNG MÁU GIẢM:

Tối ưu liều chẹn bê ta và ARNI

Trang 34

Vardeny O et al., Prospective Comparison of ARNI with ACEI to Determine Impact on Global Mortality and Morbidity in Heart Failure (PARADIGM-HF)

Investigators Eur J Heart Fail 2016 Oct; 18(10):1228-1234.

đủ liều

35

HIỆU QUẢ THEO LIỀU CỦA ARNI TRÊN TỬ VONG, NHẬP VIỆN

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 35

Theo dõi triệu chứng

Xét nghiệm theo dõi

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 36

3 thuốc nền tảng

Từng bước

Tăng dần tới liều tối đa dung nạp

Siêu âm tim sau 3-6 tháng

EF < 40%: ARNI + chẹn bêta Lưu ý người cao tuổi

Bổ sung khác

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Trang 37

TAKE HOME MESSAGES

cá thể hóa”

thiện tiên lượng và triệu chứng

mang lại nhiều lợi ích cho bn suy tim Tuy nhiên cần tối ưu các điều trị nền tảng, quản lý thích hợp và đầy đủ liệu pháp bổ sung để mang lại lợi ích tốt nhất và tránh tác dụng phụ

38

VN_GM_CV_38Exp:30/10/2020

Ngày đăng: 22/02/2021, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w