ĐIỀU TRỊ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG: BẢO VỆ TIM MẠCH SỚM & HIỆU QUẢ CHO BỆNH NHÂN TS.BS.. Các nghiên cứu trong điều trị tiền đái tháo đường 3.. Dịch tễ tiền ĐTĐ - Việt NamSố lượng bệnh nhân tiề
Trang 1ĐIỀU TRỊ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG:
BẢO VỆ TIM MẠCH SỚM & HIỆU QUẢ CHO BỆNH NHÂN
TS.BS Lâm Văn Hoàng
Trưởng khoa Nội tiết – BV Chợ Rẫy
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 2NỘI DUNG
1 Các vấn đề quan trọng của tiền đái tháo đường
2 Các nghiên cứu trong điều trị tiền
đái tháo đường
3 Metformin trong tiền đái tháo đường
4 Kết luận
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 3Tiền đái tháo đường là gì?
Đơn vị: mmol/L
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BÌNH THƯỜNG TIỀN ĐTĐ
GLUCOSE HUYẾT TƯƠNG KHI ĐÓI
≥ 7,0
< 5,6
5,6 6,9
HbA1C
≥6.5%
5.7 6.4%
< 7,8
VNM/GLUX/0520/0012/P
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị tiền ĐTĐ 2020 – Bộ Y Tế Việt Nam
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 4Tiền ĐTĐ được BYT VN công nhận mã bệnh
VNM/GLUX/0320/0006/P
➢ ICD là gì?
Phân loại quốc tế về bệnh tật (International
Classification of Diseases - ICD) là hệ thống quốc tế để
chuẩn hóa chăm sóc y tế, được WHO xuất bản từ 1948.
Hiện tại ICD đã cập nhật phiên bản ICD-11, được sử
dụng trong hơn 100 quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ.
➢ Mục đích:
• Giúp so sánh và chia sẻ dữ liệu một cách thống nhất
và theo tiêu chuẩn giữa các BV, khu vực và quốc
gia, theo các khoảng thời gian.
• Giúp thu thập và lưu trữ dữ liệu cho phân tích và
các quyết định dựa vào y học chứng cứ
Mã ICD-10 cho tiền ĐTĐ ở VN
2 Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị tiền ĐTĐ 2020 – Bộ Y Tế Việt Nam
1 https://www.who.int/classifications/icd/en/
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 5Dịch tễ tiền ĐTĐ - Việt Nam
Số lượng bệnh nhân tiền ĐTĐ sẽ tăng lên 47% đến 2045
International Diabetes Federation IDF Diabetes Atlas 9th edition 2019
2019
3.8 triệu
2045
6.3 triệu
Trang 6CÁC VẤN ĐỀ QUAN
TRỌNG TRONG TIỀN ĐÁI
THÁO ĐƯỜNG
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 7Tiến triển từ đề kháng insulin – tiền ĐTĐ - ĐTĐ
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 81 Nigro J et al Endocrine Reviews 27: 242–259, 2006
2 American Diabetes Association Diabetes Care 2020;43(1):S135-S151
Điều trị đề kháng insulin và YTNC
Trang 970% BN tiền ĐTĐ sẽ mắc ĐTĐ nếu không điều trị
BN tiền ĐTĐ sẽ tiến triển thành ĐTĐ mỗi năm 1
BN tiền ĐTĐ có thể tiến triển thành ĐTĐ trong
vòng 5 năm 2
BN tiền ĐTĐ sẽ tiến triển thành ĐTĐ trong
vòng 10 năm 3
BN tiền ĐTĐ sẽ mắc ĐTĐ nếu không điều trị 1
Người mắc cả RLDNG và RLGHĐ tăng gấp 2 nguy
cơ tiến triển thành ĐTĐ so với chỉ mắc 1 trong 2 5
PN có tiền sử ĐTĐ thai kỳ có tỉ lệ tiến triển thành ĐTĐ cao hơn 71% sau 3 năm so với nhóm không
có tiền sử 4
1 Tabak AG et al Lancet 2012;379(9833):2279-90
2 https://www.health.ny.gov/diseases/conditions/diabetes/prediabetes/ Accessed on Feb 2020
3 http://www.diabetesprevention.pitt.edu/index.php/for-the-public/diabetes-and-related-conditions/pre-diabetes/ Accessed on Feb 2020
4 Ratner RE, et al J Clin Endocrinol Metab 2008;93(12):4774-4779.
5 Nathan DM et al Diabetes Care.2007 Mar,30(3):753-9
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 10Source: Selvin E et al NEJM 2010;362:800-811
CVD=Cardiovascular disease, DM=Diabetes mellitus, HbA1C=Glycosylated hemoglobin
Nguy cơ tim mach gia tăng với sự gia tăng HbA1C
Prospective observational study of 11,092 patients without DM or CVD
Tác động của tăng đường huyết
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 11Source: Ford ES et al JACC 2010;55:1310-1317
Impaired fasting glucose Impaired glucose tolerance
Phân tích tổng hợp trên 18 nghiên cứu , nhóm dân số 175.152 bn có rối loạn
đường huyết đói và rối loạn dung nạp
Tiền đái tháo đường: Nguy cơ tim mạch
CV=Cardiovascular
cả 2 nhóm gia tăng nguy cơ tim mạch
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 12Biến cố tim mạchBệnh mạch vành
Đột quỵ
Tử vong do mọi nguyên nhân
Phân tích gộp 53 nghiên cứu tiền cứu với n= 1.611.339.
Theo dõi trung bình 9,5 năm.
1.301.201.201.32
1.211.151.050.97
Huang Y et al BMJ 2016;355:i5953
RR (95% Cl)
VNM/GLUX/0520/0012/P
Tiền ĐTĐ làm tăng nguy cơ biến cố tim mạch, BMV, đột quỵ và tử vong
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 13Source: Ford ES et al JACC 2010;55:1310-1317
Impaired fasting glucose Impaired glucose tolerance
Phân tích gộp 18 nghiên cứu đánh giá nguy cơ bệnh tim mạch
ở BN IFG và/hoặc IGT
Cả hai loại tiền ĐTĐ đều tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 14BN tiền ĐTĐ nên được phát hiện sớm và điều trị để ngăn ngừa biến chứng bệnh thận mạn do ĐTĐ
Plantinga LC, et al Clin J Am Soc Nephrol 2010;5:673-682
Từ năm 1999 - 2006
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 15Kiểm tra định lượng Kiểm tra thể chất câu hỏiBảng Kết hợp cả 3
% Tỉ lệ mới mắc bệnh thần kinh ngoại biên
1 Uazman A, et al Diabetes 2018 Jul; 67 (Supplement 1): 552-P 2 Nkiru A, et al Diabetes 2018 Jul; 67 (Supplement 1): 36-LB
Phân tích gộp 23 nghiên cứu (n=6,494) để xác định
tỉ lệ mới mắc bệnh thần kinh ngoại biên ở người tiền ĐTĐ
8.9
12.3
02468101214
Đường huyết bình thường Tiền ĐTĐ
n=223 (người tiền ĐTĐ: 122, người bình thường: 101)
Trang 16Brannick B et al., Endocrinol Metab Clin N Am 2018
CÁC N/C VỀ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 17KẾT QUẢ CỦA N/C Da Qing Chinese SAU 6 NĂM THEO DÕI
Data from: Pan et al, Diabetes Care, 1997; 20: 537-44
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 18N/C Finnish Diabetes Prevention Study
† Defined as a glucose >140 mg/dl 2 hours after an oral glucose challenge
‡ Aimed at reducing weight (>5%), total intake of fat (<30% total calories) and saturated fat
(<10% total calories); increasing uptake of fiber (>15 g/1000 cal); and physical activity
(moderate at least 30 min/day) Source: Tuomilehto J et al NEJM 2001;344:1343-1350
Intervention Control
522 overweight and obese (mean BMI 31 kg/m2) patients with impaired fasting glucose†
randomized to intervention‡ or usual care for 3 years
Lifestyle modification reduces the risk of developing diabetes mellitus
Hiệu quả của can thiệp lối sống
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 19Source: Chiasson JL et al Lancet 2002;359:2072-2077
DM=Diabetes mellitus, IGT=Impaired glucose tolerance
1,419 patients with IGT randomized to acarbose (100 mg TID) or placebo for 3.5 years
Study to Prevent Non-Insulin Dependent DM (STOP-NIDDM) Trial
Hiệu quả của Alpha-Glucosidase Inhibitor
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 20P<0.001 72% RRR
DM=Diabetes mellitus, OGTT=Oral glucose tolerance test, RRR=Relative risk reduction
Source: DeFronzo RA et al NEJM 2011;364:1104-1115
*Defined as a fasting glucose measurement >126 mg/dL or a glucose level of >200
mg/dL following an OGTT with repeat OGTT for confirmation
602 patients with impaired glucose tolerance + impaired fasting glucose
randomized to pioglitazone (45 mg) or placebo for 2.4 years
A thiazolidinedione reduces the risk of DM
ACT NOW Study
Hiệu quả của TZD
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 21Diabetes Prevention Program (DPP)
Taking metformin, a safe and effective generic medicine to treat diabetes, was also found to prevent the disease, though to a lesser degree.
The NIDDK-sponsored Diabetes Prevention Program (DPP) and ongoing DPP Outcomes Study (DPPOS) are major studies that changed the way people approach T2D prevention worldwide.
The DPP showed that people who are at high risk for T2D can prevent or delay the disease by losing a modest amount of weight through
lifestyle changes (dietary changes and increased physical activity).
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 22Diabetes Prevention Program DPP
Progression to Type 2 Diabetes
*All pairwise comparisons significantly different by group;
The Diabetes Prevention Program Research Group N Eng J Med 2002;346:393.
Trang 23Placebo Metformin
Lifestyle
THAY ĐỔI CÂN NẶNG
The DPP Research Group, NEJM 346:393-403, 2002
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 240 1 2 3 4 0
Percent developing diabetes
All participants All participants
Years from randomization
p<0.001 vs Placebo)
TẦN XUẤT ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TRONG N/C DPP
Risk reduction
31% by metformin 58% by lifestyle
The DPP Research Group, NEJM 346:393-403, 2002
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 25THAY ĐỔI HbA 1c
5.8 5.9 6.0 6.1
The DPP Research Group, NEJM 346:393-403, 2002
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 26After khi kết thúc chương trình DPP, sự khác biệt liên quan đến hiệu quả của sự can thiệp có giảm đi nhưng lợi ích của thay đổi lối sống và Metformin so với placebo vẫn được
duy trì.
Tỉ lệ mắc mới tích lũy ĐTĐ ở người trưởng thành có
giảm dung nạp glucose sau 10 năm từ 2 N/C DPP/DPPOS
Herman WH., Clinical Diabetes and Endocrinology 2015 VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 27KIỂM SOÁT TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 282018 AACE/ACE T2D Management, Endocr Pract 2018 KHUYẾN CÁO KIỂM SOÁT TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 292018 AACE/ACE T2D Management, Endocr Pract 2018
LỢI ÍCH CỦA THAY ĐỔI LỐI SỐNG
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 30Theo tiêu chuẩn béo phì WPRO 2000 (Ban chỉ đạo Văn phòng khu vực Tây Á
Thái Bình Dương của WHO, Hiệp hội Thế giới về nghiên cứu béo phì và Ban
dự án béo phì Thế giới): BMI ≥25 kg/m2 dành cho châu Á.
Khuyến cáo
Metformin được cân nhắc lựa chọn điều trị phòng ngừa ĐTĐ týp 2, đặc biệt
BN có BMI ≥35 kg/m2, mà tuổi < 60, và phụ nữ đã có ĐTĐ thai kỳ A
ADA- Standards of care- 2019
Điều trị bằng thuốc
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 31Khu vực Tên hướng dẫn Năm Tóm tắt các khuyến cáo chính
Việt Nam BYT VN 2020
Sử dụng metformin trên BN tiền ĐTĐ thất bại với 3 tháng CTLS, 5 nhóm BN: BMI ≥25 kg/m2, 60 tuổi, tiền sử ĐTĐ thai kỳ, RLĐHĐ & RLDNG, 1 trong các YTNC khác
(HbA1c >6%, THA, HDL <0,9 mmol/L, TG >2,52 mmol/L, người thân trực hệ mắc ĐTĐ) 1
Hoa Kỳ ADA 2020 Metformin nên được cân nhắc ở người tiền ĐTĐ, đặc biệt khi BMI ≥35 kg/m 2 hoặc <60
tuổi hoặc có tiền sử đái tháo đường thai kỳ 2
Việt Nam VADE 2019
Metformin nên được cân nhắc ở bệnh nhân tiền ĐTĐ, đặc biệt khi BMI ≥ 23 kg/m 2 hoặc
<60 tuổi hoặc có tiền sử đái tháo đường thai kỳ. Người thất bại với 3 – 6 tháng thayđổi lối sống cũng có thể sử dụng metformin 3
Hoa Kỳ AACE/ACE 2020
Giảm cân ở BN thừa cân/béo phì Sử dụng thuốc ít nguy cơ như metformin, acarbose chobệnh nhân tiền ĐTĐ, nếu đường huyết chưa được kiểm soát thì cân nhắc TZD, đồng vậnGLP-1 nhưng cần thận trọng 4
Anh NICE 2017
Sử dụng metformin (bắt đầu với 500 mg/ngày, tăng liều đến 1500 – 2000 mg/ngày, bắt đầu trong 6 – 12 tháng) cùng với thay đổi lối sống khi thất bại với CTLS hoặc BN k thể tiến hành CTLS, đặc biệt BN có BMI ≥35 kg/m2 * 5
Thế giới IDF 2007 Metformin 250-850 mg, 2 lần/ ngày khi can thiệp lối sống là chưa đủ để giảm cân và cải
thiện dung nạp glucose 6
Châu Âu ESC/EASD 2019 Thay đổi lối sống được khuyến cáo để trì hoãn/ngăn ngừa tiến triển tiền ĐTĐ thành ĐTĐ và
biến chứng tim mạch 7
1 Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị tiền ĐTĐ – BYT VN 2020 2 American Diabetes Association Diabetes Care 2020;43(1):S135-S151 3 Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị tiền ĐTĐ - VADE 2019 4 Garber el al Endocr Pract 2020
Jan;26(1):107-139 5 Public health guideline [PH38]- NICE, Sep 2017 6 Alberti KGMM et al Diabet Med 2007;24:451-463 7 Francesso C et al Euro Heart J 2019;00:1-69
Các Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị tiền ĐTĐ trên thế giới *
* Chỉ định được phê duyệt tại VN: xem thông tin kê toa sản phẩm
VN_GM_PRE-DIA_46
Trang 32Kết luận
nếu không điều trị.
từ giai đoạn tiền ĐTĐ
tượng nguy cơ cao