15/.Cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật để đảm bảo cung cấp đủ : A.. Các loại chất béo cho cơ thể.. Các loại chất đạm cho cơ thể.. Các loại c
Trang 1CÂU HỎI ƠN TẬP CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2010-20111
MƠN : KHOA HỌC LỚP 4
Chọn câu trả lời đúng :
1/.Con người cần gì để duy trì sự sống :
A Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng, nhiệt độ
B Xem ti-vi, vui chơi, mua sắm, học tập
C Nhảy múa, ca hát, đi dạo, xem ti vi
D Thể dục, đi học, chạy xe, ca hát
2/ Trong quá trình sống, con người lấy từ môi trường :
A Thịt gà, nước chanh, khí ni-tơ
B Khí các-bô-níc, sữa bò, thịt heo
C Kem dâu, xá xị, khí các-bô-níc
D Thức ăn, nước uống, khí ô-xi
3/ Trong quá trình sống, con người thải ra môi trường :
A Khí các-bô-níc, sữa bò, thịt heo
B Nước tiểu khí ni-tơ, phân
C Khí các-bô-níc, phân và nước tiểu
D Khí ô-xi, phân và nước tiểu
4/.Cơ quan có nhiệm vụ đưa thức ăn và nước uống vào cơ thể là :
A Tiêu hoá
B Hô hấp
C Tuần hoàn
D Bài tiết
5/.Nếu một trong các cơ quan: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết ngừng hoạt động thì cơ thể sẽ :
A Bình thường
B Chết
C Bệnh
D Ốm yếu
6/.Gạo, bánh mì, khoai là những thức ăn được xếp vào nhóm thức ăn có chứa nhiều :
A Chất bột đường
B Chất béo
C Chất đạm
D Chất khoáng
7/.Chất nào cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể?
A Chất béo
B Chất đạm
C Chất khoáng
D Chất bột đường
Trang 28/.Chất nào rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K?
A Chất béo
B Chất đạm
C Chất khoáng
D Chất bột đường
9/.Nếu thiếu vi-ta-min cơ thể sẽ như thế nào ?
A Béo phì
B Mạnh khoẻ
C Bị bệnh
D Bình thường
10/.Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của :
A Bộ máy hô hấp
B Bộ máy tiêu hoá
C Cơ quan tuần hoàn
D Cơ quan bài tiết
11/.Thức ăn mà ta cần phải ăn hạn chế là :
A Muối
B Đường
C Thịt
D Cá
12/.Tất cả những chất mà cơ thể cần đều phải lấy từ :
A Thịt, cá, rau
B Đường, sữa
C Trái cây, muối
D Nhiều nguồn thức ăn khác nhau
13/.Chúng ta phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn để :
A Ăn được nhiều
B Có sức khoẻ tốt
C Đủ chất đạm
D Tránh béo phì
14/.Các loại thức ăn như: thịt các loại gia cầm, gia súc, cá; có chứa nhiều :
A Chất khoáng, vitamin
B Chất đạm thực vật
C Chất đạm động vật
D Chất béo và chất xơ
15/.Cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật để đảm bảo cung cấp đủ :
A Các loại chất béo cho cơ thể
B Các loại chất đạm cho cơ thể
C Các loại chất khoáng cho cơ thể
Trang 316/.Nên ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để cơ thể có đủ :
A Chất béo, chất đạm
B Vitamin, chất khoáng
C Chất đạm, chất xơ
D Chất khoáng, chất béo
17/.Mắt nhìn kém và có thể dẫn đến mù loà khi cơ thể thiếu :
A Chất béo
B Chất đạm
C Vitamin A
D Vitamin D
18/.Chúng ta cần phải ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ Năng vận động
cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao để phòng bệnh :
A Còi xương
B Suy dinh dưỡng
C Kém trí tuệ
D Béo phì
19/.Một số bệnh lây qua đường tiêu hoá thường gặp là :
A Bứu cổ, ho lao, sốt
B Cảm cúm, ghẻ, cùi
C Béo phì, tiểu đường
D Tiêu chảy, tả, lị
20/.Khi trong người cảm thấy khó chịu và không bình thường ta phải :
A Báo ngay cho cha mẹ hoặc người lớn biết
B Tự đi đến bệnh viện để khám và chữa trị
C Cho bạn bè biết và giấu cha mẹ
D Tự tìm thuốc uống và nằm nghỉ
21/.Chất lỏng trong suốt, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng cĩ hình dạng nhất định là :
A Dầu
B Xăng
C Dấm
D Nước
22/.Nước cĩ thể tồn tại ở :
A Một thể, đĩ là………
B Hai thể, đĩ là : ………
C Ba thể, đĩ là : ………
D Bốn thể, đĩ là : ………
23/.Các đám mây được hình thành do :
A Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ
B Khĩi từ nhiều nhà máy, bay lên cao ngưng tụ lại
C Bụi từ dưới đất bay lên cao, gặp lạnh tụ lại
D Khĩi và bụi của xe cộ chạy trên đường bay lên cao tụ lại
Trang 424/.Người, động vật, thực vật sẽ chết khi cơ thể bị mất :
A 10 – 15% nước
B 10 – 20% nước
C 5 – 10% nước
D 15 – 20% nước
25/.Nước là mơi trường sống của động vật và thực vật sau :
A Cá, sen
B Cua, xồi
C Trâu, súng
D Rùa, dừa
26/.Ngành sử dụng nhiều nước nhất là :
A Cơng nghiệp nặng
B Chế biến thực phẩm
C Nơng nghiệp
D Khai thác quặng
27/.Nước cĩ màu, cĩ chất bẩn, cĩ mùi hơi, cĩ chứa các vi sinh vật gây bệnh là :
A Nước sạch
B Nước bị ơ nhiễm
C Nước tinh khiết
D Nước dơ
28/.Nước trong suốt khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng chứa các vi sinh vật gây bệnh là :
A Nước bị ơ nhiễm
B Nước tinh khiết
C Nước dơ
D Nước sạch
29/.Nước được sản xuất từ nhà máy đảm bảo được :
A Một tiêu chuẩn là sát trùng
B Hai tiêu chuẩn là : khử sắt và sát trùng
C Ba tiêu chuẩn là : khử sắt, loại bỏ các chất khơng tan và sát trùng
D Bốn tiêu chuẩn là : khử sắt, diệt vi khuẩn, loại chất độc và sát trùng
30/.Chúng ta cần phải đun sơi nước trước khi uống để :
A Diệt vi khuẩn
B Loại bỏ chất độc
C Loại bỏ các chất khơng tan
D Diệt hết vi khuẩn và loại bỏ các chất độc
31/.Sinh vật cần khí gì để thở và sống được ?
A Ô-xi
B Ni tơ
C Các-bô-níc
D Khí sạch
Trang 532/.Lớp khơng khí bao quanh trái đất gọi là :
A Khí ô-xi
B Khí ni tơ
C Khí các-bô-níc
D Khí quyển
33/.Chất khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định là :
A Nước sạch
B Không khí
C Chất khí
D Nước dơ
34/.Không khí gồm hai thành phần chính là :
A Khí ô-xi và khí Ni tơ
B Khí ô-xi và khí các-bô-níc
C Khí ni tơ và khí các-bô-níc
D Khí ni tơ và khí độc
35/.Chất khí làm cho nước vôi trong bị vẩn đục là :
A Khí ô-xi
B Khí ni tơ
C Khí các-bô-níc
D Khí độc
36/.Chất khí cần cho sự cháy là :
A Khí ni tơ
B Khí ô-xi
C Khí độc
D Khí các-bô-níc
37.Chất khí không duy trì sự cháy nhưng nó giữ cho sự cháy không diễn ra quá mạnh, quá nhanh là :
A Khí ô-xi
B Khí các-bô-níc
C Khí độc
D Khí ni tơ
38/.Không khí và nước có những tính chất gì giống nhau :
A Không màu, không mùi, không vị
B Có hình dạng xác định
C Không thể bị nén
D Không thể nhìn thấy
39/.Xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có :
A Khí ô-xi
B Không khí
C Khí độc
D Khí quyển
Trang 640/.Chúng ta không được lãng phí nước vì :
A Nước rất hiếm, không phải nơi nào cũng có
B Nước là môi trường sống của nhiều loài động vật
C Phải tốn nhiều công sức, tiền của mới có nước sạch để dùng
D Nước là môi trường sống của nhiều loài thực vật
ĐÁP ÁN KHOA HỌC 4
1A, 2D, 3C, 4A, 5B, 6A, 7D, 8A, 9C, 10B, 11A, 12D, 13B, 14C, 15A, 16B, 17C, 18D, 19D, 20A, 21D, 22C, 23A, 24B, 25A, 26C, 27B, 28D, 29C, 30D, 31A, 32D, 33B, 34A, 35C, 36B, 37D, 38A, 39B, 40C.
Sa Đéc, ngày 3 tháng 12 năm 2010
Tổ trưởng tổ 4
Nguyễn Quang Tiên