Chứng minh dự đoán đó.. Chứng minh dự đoán đó.. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn... Tiếp tuyến chung của hai đường tròn... Tiếp tuyến chung của hai đường trũn1... C¸ch vÏ tiÕp tuyÕn c
Trang 1Gi¸o viªn d¹y: NguyÔn ThÞ Ph
¬ng
Trang 2Hình học lớp 9
Tiết 31
Vị trí t ơng đối của hai
đ ờng tròn
Trang 3Kiểm tra bài cũ
1) Hãy nêu các vị trí t ơng đối của hai đ ờng
2) Phát biểu tính chất đ ờng nối tâm
(O) và (O’) khụng giao nhau
(O) và (O’) tiếp xỳc nhau (O) và (O’) tiếp xúc ngoài (O) và (O’) tiếp xúc trong
(O) và (O’) ở ngoài nhau (O) đựng (O’)
a)
c)
b)
Trang 5Thứ 6 ng ày 12 tháng 12 năm 2008
Tiết 31 : Vị trí t ơng đối của hai đ
ờng tròn
(tiếp theo)
Đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh
cú quan hệ như thế nào? Tiếp tuyến chung của hai đường trũn là tiếp tuyến như thế nào?
Trang 6Trong mục này ta xét đ ờng tròn (O; R) và (O’; r) trong đó R ≥ r
I/ Hệ thức giữa đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh
1/ Hệ thức giữa đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh:
Trang 7Hình b)
Hình d)
Nhãm 1: Cho hình vẽ (hình a) Hãy dự đoán về mối liên hệ giữa R –
r, OO’, R + r Chứng minh dự đoán đó.
Nhãm 2: Cho 2 hình vẽ Hãy dự đoán về mối liên hệ giữa OO’ với R
+ r (hình b), OO’ với R - r (hình c) Chứng minh dự đoán đó.
Nhãm 3: Cho hình vẽ (hình d) Hãy dự đoán về mối liên hệ giữa
OO’ với R + r Chứng minh dự đoán đó.
Nhãm 4: Cho hình vẽ (hình e).Hãy dự đoán về mối liên hệ giữa OO’ với R - r Chứng minh dự đoán.
Hình e)
Trang 8Trong mục này ta xét đ ờng tròn (O; R) và (O’; r) trong đó R ≥ r
Hai đ ờng tròn (O) và (O’)
Hình 90
I/ Hệ thức giữa đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh
1/ Hệ thức giữa đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh:
Trang 9b) Hai ® êng trßn tiÕp xóc
Hai ® êng trßn (O) vµ
(O’) tiÕp xóc ngoµi
OO’ = R + r
Hai ® êng trßn (O) vµ (O’) tiÕp xóc trong
OO’ = R - r
Trang 10c) Hai ® êng trßn kh«ng giao
=> OO’ < R – r
Trang 11o o’
Khi hai tâm trùng nhau ta có hai đ ờng tròn đồng tâm => OO’ = 0
Trang 12+) (O) và (O’) cắt nhau = R – r < OO’< R + r
+) (O) và (O’) tiếp xúc trong = OO’ = R – r > 0 +) (O) và (O’) ở ngoài nhau = OO’ > R + r
+) (O) đựng (O’) = OO’ < R - r
đúng không?
+) (O) và (O’) tiếp xúc ngoài = OO’ = R + r >
Trang 132/Mối liên hệ giữa vị trí tương đối của hai đường tròn với hệ thức giữa đoạn nối tâm và 2 bán kính:
+) (O) và (O’) cắt nhau => R – r < OO’< R + r
+) (O) và (O’) tiếp xúc trong => OO’ = R – r > 0
+) (O) và (O’) ở ngoài nhau => OO’ > R + r
+) (O) đựng (O’) => OO’ < R - r
+) (O) và (O’) tiếp xúc ngoài => OO’ = R + r
Trang 14Hệ thức giữa d,R,r (O;R) đựng
(O;r)
d>R+r Tiếp xúc ngoài
d=R-r 2
Bài tập 35 -
SGK
Trang 16II Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Trang 17II Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Trang 18II Tiếp tuyến chung của hai đường trũn
1 Khái niệm: Tiếp tuyến chung của 2 đ
đ ờng tròn đó
2 Các loại tiếp tuyến chung:
đ ờng tròn
3 Ví dụ:
Trang 19C¸ch vÏ tiÕp tuyÕn chung trong cña
hai ® êng trßn
Trang 20C ¸ch vÏ tiÕp tuyÕn chung ngoµi cña
hai ® êng trßn
Trang 21H·y vÏ tiÕp tuyÕn chung cña c¸c ® êng trßn sau:
d1
d2
C )
Trang 22Hai ® êng trßn sau cã tiÕp tuyÕn
Trang 23Bảng tổng kết
Vị trí t ơng đối của hai
đ ờng tròn (O;R) và (O’; r )
( R ≥ r )
Hệ thức giữa 00’với
R và r
Số tiếp tuyế
n chun g Hai đ ờng tròn cắt
nhau ⇔ R- r <00’<R+r 2 Hai đ ờng tròn tiếp
Trang 24Một số hình ảnh về vị trí tương đối của hai đường tròn trong
thực tế:
Trang 25III/ Một số dạng toán áp dụng vị trí tương đối
của 2 đường tròn:
1 Chøng minh hai ® êng trßn c¾t nhau
2 Chøng minh hai ® êng trßn tiÕp xóc
3 Chøng minh tiÕp tuyÕn chung cña hai ®
êng trßn
Phương pháp: sử dụng mối liên hệ giữa vị trí tương đối
của hai đường tròn với hệ thức giữa đoạn nối tâm vµ hai bán kính
Trang 26Bảng tổng kết
Vị trí t ơng đối của hai
đ ờng tròn (O;R) và (O’; r )
( R ≥ r )
Hệ thức giữa 00’với
R và r
Số tiếp tuyế
n chun g Hai đ ờng tròn cắt
nhau ⇔ R- r <00’<R+r 2 Hai đ ờng tròn tiếp
Trang 28Xin chân thành
cảm ơn các thầy cô giáo
Bài giảng đến đây là
kết thúc!